wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điều trị Gout - Loãng xương - Thoái hoá khớp

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thức uống nào sau đây làm tăng sản xuất acid uric

a)

nước trà

b)

rượu bia

c)

thức uống có đường fructose

d)

cà phê

2.

Thức uống nào sau đây làm giảm đào thải acid uric

a)

nước trà

b)

rượu bia

c)

thức uống có đường fructose

d)

cà phê

3.

Trường hợp nào sau đây được khuyến cáo khi bắt đầu dùng thuốc giảm acid uric

a)

Có xuất hiện hạt tophi trên da

b)

Tăng acid uric máu đơn thuần >= 7mg/dL

c)

Cơn gout cấp xuất hiện lần đầu

d)

Cơn gout cấp ảnh hưởng 2 khớp

4.

Chọn đâp án đúng

a)

Chế độ dùng thuốc của bệnh nhân hợp lý

b)

Nên bổ sung colchicin 0,5mg/ lần/ ngày

c)

Nên bổ sung etoricoxib 30mg x lần / ngày

d)

Nên bổ sung prednisolon 5mg/ lần / ngày

5.

Thuốc nào sau đây không dùng một mình trong điều trị tăng acid uric máu

a)

Probenecid

b)

Lesinurad

c)

Benzbromazon

d)

Pegloticase

6.

Tiêu chí nào không phải đặc điểm của giả gout

a)

Tuổi sau 60

b)

Xuát hiện tinh thể calci pyrophotphas

c)

Xuất hiện ở các khớp nhỏ

d)

Đau mức trung bình

7.

Thuốc nào có thể tăng nồng độ acid uric máu

a)

Aspirin liều > 600mg/ ngày

b)

Benzbromazon

c)

Rifamicin

d)

Hydrochlorothiazid

8.

Enzyme nào sau đây có mặt trong chuyển hoá purin nhưng không có ở người

a)

PRPP synthetase

b)

Uricase

c)

HGPRTase

d)

xanthin oxidase

9.

Thuốc nào Không phải thuốc đầu tay trong điều trị cơn gout cấp

a)

Anakinra

b)

Colchicin

c)

Prednisolon

d)

Naproxen

10.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Cơn viêm khớp gout cấp

b)

Khoảng cách giữa các cơn viêm khớp gout cấp

c)

Bệnh gout ảnh hưởng nhiều khớp

d)

Khi mới bắt đầu dùng allopurinol

11.

Điều nào không đúng khi hướng dẫn bệnh nhân sử dụng alendronat

a)

Uống thuốc ít nhất nửa giờ trước khi ăn sáng

b)

Uống thuốc với một ly nướng đầy , không uống với sữa

c)

Đứng hay đi ít nhất 30p sau khi dùng thuốc

d)

Uống thuốc với viên bổ sung calci mỗi sáng

12.

Giải pháp dùng thuốc nào dành cho bệnh nhân nam 65 tuổi, nguy cơ gãy xương FRAX là 20%

a)

Teriparatid và calcitonin

b)

Teriparatide và strontinum

c)

Calci vtmD và biphosphonat

d)

Calci ctmD và raloxifen

13.

phát biểu nào không đúng về tiêu chuẩn đánh giá loãng xương

a)

Thiếu xương (osteopenia) khi -2,5 SD < T-score < -1 SD

b)

Loãng xương nặng (severe osteoporosis) khi T-score < -2,5 SD


c)

Loãng xương (osteopcrosis) khi T-score < - 2,5 SD

d)

Bình thường khi T-score > -1 SD

14.


Cần tư vấn những gì cho bệnh nhân được kê đơn alendronat + calci - vitamin D?

a)

Nên sử dụng tất cả vào buổi sáng trước khi ăn để tăng cường hấp thu

b)

Nên uống trước khi đi ngủ

c)

Không nên sử dụng đồng thời; alendronat nên uống buổi sáng, lúc đói

d)

Nên uống khi ăn no, buổi tối

15.


Chẩn đoán nào thường sử dụng nhất trong chẩn đoán loãng xương?

a)

DXA (dual - energy X - ray absorptiometry)

b)

BMDtm (bone mineral density testing machine)

c)


QUS (Quantitative ultrasound)

d)

Xét nghiệm máu

16.


Bệnh nhân Nguyễn K., 82 tuổi, chẩn đoán loãng xương và cần bổ sung vitamin D. Cách bổ sung vitamin D nào sau đây là phù hợp?

a)

50.000 IU ergocalciferol/tuần

b)


10.000 IU ergocalciferol/ngày

c)

1000 IU cholecalciferol/ngày

d)

2000 IU cholecalciferol/ngày

17.

Tình trạng nào sau đây mô tả bệnh loãng xương?

a)

Tăng cường phân chia tế bào nguyên sinh xương

b)

Do sự giảm hoạt động của tế bào hủy xương

c)

Tổn hại các vị cấu trúc của bộ xương

d)

Tăng tỷ trọng xương

18.

Nhóm thuốc nào sau đây làm tăng nguy cơ gây loãng xương (nếu dùng từ 3 tháng trở lên)?

a)

beta blocker

b)

corticosteroid

c)

benzodiazepin

d)

ức chế men chuyển

19.

 

Ở phụ nữ, yếu tố nào sau đây là yếu tố nguy cơ của loãng xương?

a)

Mãn kinh sớm ( <45 tuổi )

b)

Mãn kinh muộn ( >= 52 tuổi )

c)

Sử dụng biện pháp bổ sung estrogen

d)

BMI > 19kg/m2

20.


Thuốc nào sau đây có tác dụng ức chế RANKL?

a)

Alendronat

b)

Denosumad

c)

Teriparatid

d)

Raloxifen

21.

Các hiệp hội về khớp trên thế giới đều khuyến cáo các biện pháp điều trị không dùng thuốc bao gồm vận động cơ thể vì các lý do sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Tế bào sụn có nhiều mạch máu

b)

Các tế bào sụn chủ yếu lấy chất dinh dưỡng từ dịch khớp

c)

Khi vận động các khớp, chất dinh dưỡng sẽ được cung cấp cho sụn

d)

Vận động làm tăng sức mạnh cơ hỗ trợ khớp

22.


Thuốc điều trị thoái hóa khớp nào sau đây được sử dụng dưới dạng tiêm vào trong khớp (intraarticular – IA)?

a)

Corticoid

b)

Acid hyaluronic

c)

Proparacetamol

d)

Cả A và B

23.

Nên lựa chọn chế phẩm glucosamin nào trong điều trị thoái hóa khớp gối

a)

Glucosamin hydroclorid

b)

N-acetylglucosamine

c)

Tất cả các chế phẩm glucosamin

d)

Glucosamin sulfat

24.

 

Theo hướng dẫn của ACR 2019, thuốc nào sau đây KHÔNG khuyến cáo trong điều trị thoái hóa khớp gối, hông hoặc bàn tay?

a)

Capsaicin

b)

Glucosamin

c)

Duloxetin

d)

Paracetamol

25.


Đặc điểm nào sau đây về các xét nghiệm cận lâm sàng trong chẩn đoán bệnh thoái hóa khớp là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Xét nghiệm sinh hóa có thể hữu ích để loại trừ bệnh lý khác

b)

Những thay đổi trên phim chụp thường không được phát hiện ở giai đoạn sớm

c)

Xét nghiệm tốc độ lắng máu ESR không có gì đặc biệt trong thoái hóa khớp

d)

Số lượng bạch cầu thường lớn hơn 1,5 x 103 /mm3 (hay 1,5 x 109 /L).

26.


Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm bệnh thoái hóa khớp?

a)

Tần xuất mắc bệnh tăng theo độ tuổi

b)

Các khớp bị ảnh hưởng thường đối xứng

c)

Thoái hóa khớp nguyên phát phổ biến hơn thứ phát

d)

Nữ thường bị nhiều hơn nam

27.

 

Phát biểu nào sau đây về nhóm thuốc có tác động chậm SYSADOA là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Glucosamin sulfat dạng tinh thể (crystalline) có hiệu quả điều trị thoái hóa khớp

b)

Chondroitin với liều 800mg/ngày hoàn toàn không cải thiện các triệu chứng thoái hóa khớp

c)

Diacerein ức chế yếu tố viêm interleukin-1beta và giảm metalloproteinas

d)

Cao chiết từ quả bơ và đậu nành không xà phòng hóa (Avocado Soy Unsaponifiables – ASU) có tác dụng ức chế sản xuất yếu tố gây viêm IL-8 và prostaglandin E2 từ tế bào sụn

28.

Biết rằng P.  có tiền sử xuất huyết dạ dày cách đây 1 tháng và đang được điều trị. Ngoài ra, P. không có tiền sử dị ứng thuốc. Thuốc nào sau đây phù hợp nhất với bệnh nhân P. bên cạnh paracetamol?

a)

Duloxetin

b)


Naproxen kết hợp pantoprazol

c)

Diclofenac dạng bôi

d)

Triamcinolon tiêm trong khớp

29.

Yếu tố nào sau đây của bệnh nhân P. KHÔNG là yếu tố nguy cơ của thoái hóa khớp?

a)

Nam giới

b)

56 tuổi

c)

Thừa cân

d)

Nhân viên bốc vác

30.

 

Theo khuyến cáo ACR 2019, biện pháp không dùng thuốc nào sau đây KHÔNG hữu ích cho bệnh nhân P.?

a)

Giảm cân

b)

Đai hỗ trợ gối

c)

Châm cứu

d)

Sáp lạnh