Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN-12

Total questions: 31

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hóa chất dùng để phân biệt metylamin và anilin là 

           

a)

nước.      

b)

dd HCl.    

c)

dd brom.    

d)

Na.

2.

Cho các chất  phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh ?

           

a)

phenylamin.        

b)

metylamin.   

c)

phenol, phenylamin   

d)

axit axetic.

3.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất  CH3 – CH(CH3)– NH2 ?                 

a)

Metyletylamin.   

b)

đimetylamin.  

c)

Isopropanamin.

d)

Isopropylamin.

4.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực baz mạnh nhất?

     

a)

NH3.    

b)

CH3-CH2-NH2. 

c)

C6H5NH2.   

d)

CH3-NH2

5.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.

b)

Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac.    

c)

Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hóa xanh.

d)

Anilin có cấu tạo là C6H5NH2.

6.

Dãy gồm các amin được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là:

a)

C6H5NH2, CH3NH2, NH3   

b)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2

c)

NH3, C6H5NH2, CH3NH2

d)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

7.

Số đồng phân amin có công thức tử là C3H9N là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

         

a)

Metylamin là chất khí, không màu, không mùi.

b)

Phân tử khối của một amin no đơn chức luôn là số lẻ.

c)

Độ tan trong nước của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.

d)

Anilin là chất lỏng, không màu, khó tan trong nước.

9.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với

          

a)

cồn.      

b)

nước muối.     

c)

nước.     

d)

giấm ăn.

10.

Trong các amin sau : 

1) CH3-CH2-NH2      2) H2N-CH2-CH2-NH2           3) CH3CH2CH2-NH-CH3.     

Amin bậc 2 là :

a)

(1), (2). 

b)

(1), (3).  

c)

(2).   

d)

(3).

11.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất  CH3 – CH2– NH2?                 

a)

Metyletylamin.   

b)

Metylamin.  

c)

Etylamin.

d)

Propylamin.

12.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?          

a)

NH3.    

b)

CH3-CH2-NH2. 

c)

C6H5NH2.   

d)

CH3-NH-CH3

13.

Dãy gồm các amin được sắp xếp theo chiều giảm dần lực bazơ là:

a)

C6H5NH2, CH3NH2, NH3   

b)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2

c)

NH3, C6H5NH2, CH3NH2

d)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

14.

Số đồng phân amin bậc 1 có công thức tử là C3H9N là

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

15.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

16.

Tên của CH3-CH2-NH2 là

a)

metylamin.

b)

etylamin.

c)

metanamin.

d)

propỵlamin.

17.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

18.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

19.

Dung dịch metylamin trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu.

b)

quì tím hóa xanh.

c)

phenolphtalein hoá xanh.

d)

phenolphtalein không đổi màu.

20.

Chất nào sau đây là amin bậc ba?

a)

C2H5NH2.

b)

CH3NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

(CH3)3N.

21.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

a)

quỳ tím.

b)

kim loại Na.

c)

dung dịch Br2.            

d)

dung dịch NaOH

22.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

23.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

24.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

25.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 sinh ra kết tủa màu trắng?

a)

C6H5NH2

b)

C2H5NH2

c)

CH3NH2

d)

C6H12O6

26.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

27.

Anilin có công thức là

a)

CH3COOH.

b)

C6H5OH.

c)

C6H5NH2.

d)

CH3OH.

28.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

29.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

  

a)

K2SO4.

b)

NaOH

c)

HCl.  

d)

KCl.

30.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ ?

a)

Saccarozơ

b)

Etyl axetat

c)

Glucozơ

d)

Metylamin

31.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.