NEW
Font size
WorksheetsCHẤT BÉO
Total questions: 30
Worksheet time: 3600secs
Chất nào sau đây là chất béo?
C17H35COOH.
(C17H35COO)3C3H5.
C3H5(OH)3.
(C17H33COO)2C2H4.
Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?
Tripanmitin.
Glixerol.
Tristearin.
Triolein.
Axit nào sau đây có công thức C17H35COOH?
Axit stearic.
Axit axetic.
Axit panmitic.
Axit oleic.
Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do
chứa chủ yếu gốc axit béo no.
trong phân tử có chứa gốc glixerol.
chứa chủ yếu gốc axit béo không no.
chứa axit béo tự do.
Tripanmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5.
(C17H33COO) 3C3H5.
(C15H31COO) 3C3H5.
(C15H31COO) 3C3H5.
Triolein có công thức cấu tạo là
(C17H35COO) 3C3H5.
(C15H31COO) 3C3H5.
(C17H33COO) 3C3H5.
(C17H31COO) 3C3H5.
Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
(C17H33COO) 3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
C6H5OH(phenol).
(C15H31COO) 3C3H5.
Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
(C17H31COO) 3C3H5.
(C17H29COO) 3C3H5.
(C15H31COO) 3C3H5.
(C17H33COO) 3C3H5.
Triolein có công thức cấu tạo nào sau đây?
(CH3[CH2]8CH=CH[CH2]7COO) 3C3H5.
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO) 3C3H5.
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]6COO) 3C3H5.
(CH3[CH2]16COO)3C3H5.
Công thức phân tử của tristearin là
C57H110O6.
C54H110O6.
C54H104O6.
C51H98O6.
metyl stearat.
metyl linoleat.
metyl panmitat.
metyl oleat.
Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là
Phản ứng xà phòng hóa.
Phản ứng không thuận nghịch.
Phản ứng cho - nhận electron.
Phản ứng thuận nghịch.
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Benzyl axetat.
Metyl axetat.
Tristearin.
Metyl propionat.
Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol?
Phenyl fomat.
Metyl axetat.
Tristearin.
Benzyl axetat.
Trong phân tử triolein có bao nhiêu liên kết C=O?
6
2
3
4
Xà phòng hóa hoàn toàn triolein bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và chất hữu cơ X. Chất X là
C17H35COONa.
C17H33COONa.
C17H33COOH.
C17H35COOH.
Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).
đun chất béo với dung dịch HNO3.
đun chất béo với dung dịch NaOH.
đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.
Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị
cộng hiđro thành chất béo no.
khử chậm bởi oxi không khí.
thủy phân với nước trong không khí.
oxi hoá chậm thành các chất có mùi khó chịu.
Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy
phân thành
CO2 và H2O.
NH3, CO2, H2O.
axit béo và glixerol.
axit cacboxylic và glixerol.
Triolein không tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng cộng H2.
Thủy phân trong môi trường kiềm.
Thủy phân trong môi trường axit.
Phản ứng với kim loại Na.
Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triglyxerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được a mol glyxerol, natri oleat (a mol) và natri panmitat (2a mol). Phân tử khối của X (theo đvC) là
832.
860.
834.
858.
Chất nào sau đây không làm mất màu nước brom?
Triolein.
Phenol.
Axit panmitic.
Vinyl axetat.
Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Phân tử khối của X là
886.
884.
862.
860.
Muối nào sau đây được dùng làm xà phòng
CH2=CHCOONa.
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COONa.
C17H35COONa.
CH3CH(NH2)COONa.
Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và
3a mol natri oleat.
a mol axit oleic.
3a mol axit oleic.
a mol natri oleat.
Cho các este: metyl fomat (1), vinyl axetat (2), metyl acrylat (3), phenyl axetat (4), triolein (5). Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
(1), (2), (3).
(1), (3), (5).
(3), (4), (5).
(2), (3), (5).
Cho dãy các chất: metan, etin, eten, etanol, axit etanoic, axit propenoic, benzen, phenol, triolein. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là
6
8
7
5
Cho các phát biểu sau về chất béo:
(a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.
(b) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(c) Dầu thực vật và dầu máy đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit.
(d) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng.
Số phát biểu đúng là
1
2
4
3
Axit nào sau đây khi phản ứng với glixerol trong điều kiện thích hợp thu sản phẩm không phải chất béo
Axit oleic.
Axit acrylic.
Axit stearic.
Axit panmitic.
Xà phòng hóa tristearin bằng NaOH, thu được glixerol và chất X. Chất X là
CH3[CH2]16(COONa)3.
CH3[CH2]16COOH.
CH3[CH2]16COONa.
CH3[CH2]16(COOH)3.
