wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10: 你家有几口人?

Total questions: 23

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chọn Pinyin cho chữ sau: “爸爸”

a)

jiějie

b)

bàba

c)

māma

2.

Chọn Pinyin cho chữ sau: 姐姐

a)

dìdi

b)

mèimei

c)

jiějiě

3.

Chọn Pinyin cho chữ: 妹妹

a)

mèimei

b)

māma

c)

dìdi

4.

Chọn Pinyin cho chữ: 妈妈

a)

jiějie

b)

mèimei

c)

māma

5.

Chọn Pinyin cho chữ: 哥哥

a)

bàba

b)

gēge

c)

dìdi

6.

Chọn Pinyin cho chữ : 弟弟

a)

māma

b)

gēge

c)

dìdi

7.

Điền Pinyin cho chữ Hán: 照片

(a)  

8.

Chọn Pinyin cho chữ Hán: 律师

a)

lǜshī

b)

lùshī

c)

lǜsư

9.

Điền Pinyin cho chữ Hán: 医生

(a)  

10.

Điền Pinyin cho chữ Hán: 家人

(a)  

11.

Điền Pinyin cho chữ Hán: 今年

(a)  

12.

Lượng từ của 照片 /Zhàopiàn/ là gì?

a)

b)

c)

d)

13.

Lượng từ của từ 狗 /gǒu/ là gì?

a)

b)

c)

d)

14.

Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:

他们是 .......?

a)

照片

b)

c)

漂亮

15.

Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:

你家有.....口人?

a)

b)

c)

16.

Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:

你今年.......?

a)

律师

b)

家人

c)

多大

17.

Cách hỏi tuổi với những người nhỏ tuổi ( thường <10)

a)

你今年几岁了?

b)

你今年多大?

c)

这是我家人

d)

他们是谁?

18.

Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:

我爸爸是........

a)

照片

b)

今年

c)

律师

19.

Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:

我妈妈是.....

a)

今年

b)

医生

c)

照片

20.

Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:

这张照片很....

a)

家人

b)

律师

c)

漂亮

21.

Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:

这只狗很.......

a)

b)

多大

c)

可爱

22.

Dịch và viết câu sau bằng chữ Hán:

" Đây là người nhà của tôi."

4 lines
23.

Dịch và viết câu sau bằng chữ Hán:

" Đây là bức ảnh người nhà tôi ”

4 lines