Font size
WorksheetsBài 10: 你家有几口人?
Total questions: 23
Worksheet time: 19mins
Chọn Pinyin cho chữ sau: “爸爸”
jiějie
bàba
māma
Chọn Pinyin cho chữ sau: 姐姐
dìdi
mèimei
jiějiě
Chọn Pinyin cho chữ: 妹妹
mèimei
māma
dìdi
Chọn Pinyin cho chữ: 妈妈
jiějie
mèimei
māma
Chọn Pinyin cho chữ: 哥哥
bàba
gēge
dìdi
Chọn Pinyin cho chữ : 弟弟
māma
gēge
dìdi
Điền Pinyin cho chữ Hán: 照片
(a)
Chọn Pinyin cho chữ Hán: 律师
lǜshī
lùshī
lǜsư
Điền Pinyin cho chữ Hán: 医生
(a)
Điền Pinyin cho chữ Hán: 家人
(a)
Điền Pinyin cho chữ Hán: 今年
(a)
Lượng từ của 照片 /Zhàopiàn/ là gì?
个
张
本
只
Lượng từ của từ 狗 /gǒu/ là gì?
个
张
只
本
Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:
他们是 .......?
照片
谁
漂亮
Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:
你家有.....口人?
几
大
岁
Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:
你今年.......?
律师
家人
多大
Cách hỏi tuổi với những người nhỏ tuổi ( thường <10)
你今年几岁了?
你今年多大?
这是我家人
他们是谁?
Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:
我爸爸是........
照片
今年
律师
Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:
我妈妈是.....
今年
医生
照片
Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:
这张照片很....
家人
律师
漂亮
Điền từ còn thiếu điền vào chỗ trống trong câu:
这只狗很.......
张
多大
可爱
Dịch và viết câu sau bằng chữ Hán:
" Đây là người nhà của tôi."
Dịch và viết câu sau bằng chữ Hán:
" Đây là bức ảnh người nhà tôi ”
