Font size
Worksheetsex 10/11/2023
Total questions: 146
Worksheet time: 1hrs 13mins
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Cố gắng: Try + ............
to V
Ving
Nhớ PHẢI làm: Remember + .............
to V
Ving
Spend + khoảng thời gian +.................
to V
Ving
Suggest +...............
to V
Ving
Promise +...............
to V
Ving
Advise +................
to V
O + to V
Ving
Stop V-ing:
ngừng làm việc gì
ngừng để làm gì
stop to V:
ngừng làm việc gì
ngừng để làm gì
Look forward to + ________: trông mong việc gì
V-ing
V
enjoy + _____
V-ing
to V
"dress up" means:
mặc váy
váy liền
ăn mặc trang trọng, mặc đẹp
chân váy
"casual clothes" means:
quần áo trang trọng
quần áo thông thường
quần áo bảo hộ
đồng phục
He decided ___________ the car.
to buy
buying
The teachers expect students __________ hard. (study)
to study
studying
to studying
Sam avoided (tránh) to speak/speaking to them about that matter
to speak
speaking
_________ is my favourite hobby.
To read books
Reading books
To reading books
My mother used to pick me up/picking me up when I was a child.
pick me up
picking me up
I remember __________ him at school yesterday.
to meet
meeting
I am used to _______ early in the morning. (get up)
getting up
get up
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
She doesn't like ....................TV.
waching
watch
to watch
watched
Dừng lại một việc đang làm: Stop +............
to V
V-ing
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Muốn làm gì.
Want...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Would you like _______ a cup of coffee?
to have
having
Sau giới từ (in, on , at...) => Động từ có dạng:
To V
Ving
V
Vs/es
Sau động từ tình thái (Modal verbs: can, may, must, have to...), động từ có dạng:
V
to V
Ving
Vs/es
Is he interested in ____________ badminton?
plays
play
playing
to play
Need + ..........: cần làm gì (bị được động)
to V
V-ing
V-nguyên
Need + ..........: cần làm gì (chủ động)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ phải làm (tương lai)
to V
V-ing
V-nguyên
Remember +.........: nhớ đã làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be busy + ..............: bận làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Promise +...............: hứa làm gì
to V
V-ing
V-nguyên
Look forward to ..............: mong đợi điều gì
to V
V-ing
V-nguyên
Used to +................. : đã từng làm gì (quá khứ)
to V
V-ing
V-nguyên
Be/Get used to +.............. quen làm gì (hiện tại)
to V
V-ing
V-nguyên
Bạn có thích đọc truyện không?
Có, tớ thích
(a)
I was really surprised..... the prize!
winning
to win
Ghét làm gì:
Hate.....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Ghét làm gì:
Hate.....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Thích làm gì
Enjoy.....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Thích làm gì hơn làm gì
Prefer doing .... doing sth
on
of
to
than
Phiền khi làm
Mind.....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Phủ nhận đã làm gì
Deny.....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Gợi ý làm gì (chung chung, ko nêu rõ ai)
Suggest....
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Gợi ý ai làm gì (nêu rõ cụ thể đối tượng được gợi ý)
Suggest (that) Sbd ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Mong đợi làm gì:
Look forward to...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Muốn làm gì.
Want...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quyết định làm gì.
Decide ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Có ý định làm gì
Intend ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
Quan tâm, thích thú làm gì
Be interested .... doing sth
on
in
at
about
Mệt mỏi làm gì
Be tired .... doing sth
on
in
of
about
Từ bỏ làm gì
give ... doing sth
up
in
of
about
Thích làm gì
be fond ... doing sth
up
in
of
about
Chán làm gì
be bored ... doing sth
up
in
of
with
Sợ làm gì
be afraid ... doing sth
up
in
of
with
Quen làm gì
be used ... doing sth
up
to
of
with
Chán ngấy làm gì
be fed ... .... doing sth
up to
to with
up with
with to
Không thể không làm gì
Can't help ...
do sth
to do sth
doing sth
did sth
bận rộn + V-ing
(a)
bận rộn + V-ing
(a)
không thể nhịn được + V-ing
(a)
không thể chịu đựng được + V-ing
(a)
cảm thấy thích + V-ing
(a)
chẳng ích gì + V-ing
(a)
xứng đáng + V-ing
(a)
gặp khó khăn trong việc gì + V-ing
(a)
đủ khả năng + to inf
(a)
đồng ý + to inf
(a)
sắp xếp + to inf
(a)
hình như + to inf
(a)
yêu cầu, hỏi + to inf
(a)
nỗ lực + to inf
(a)
quan tâm + to inf
(a)
chọn + to inf
(a)
yêu cầu, đòi + to inf
(a)
quyết định + to inf
(a)
yêu cầu + to inf
(a)
xứng đáng + to inf
(a)
mong muốn + to inf
(a)
thất bại + to inf
(a)
tình cờ + to inf
(a)
ngập ngừng + to inf
(a)
hi vọng + to inf
(a)
dự định + to inf
(a)
học + to inf
(a)
xoay sở + to inf
(a)
Tôi muốn đi ra ngoài chơi.
want to go out
want going out
Cả hai đáp án đều đúng.
Tôi muốn đi ra ngoài chơi.
want to go out
want going out
Cả hai đáp án đều đúng.
Anh ấy yêu chụp ảnh thiên nhiên.
loves to take pictures
loves taking pictures
Cả hai đáp án đều đúng.
Họ đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.
stopped driving
stopped to drive
Cả hai đáp án đều đúng.
Bây giờ thí sinh có thể bắt đầu viết bài.
begin writing
begin to write
Cả hai đáp án đều đúng.
Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.
promised to treat
promised treating
Cả hai đáp án đều đúng.
Nó thích chơi trò này hơn là đi tắm.
prefer playing this to having a bath
prefer to play this to have a bath
Cả hai đáp án đều đúng.
Tìm động từ theo sau là v-ing
Deny
Delay
Fancy
Mind
Refuse
Các cấu trúc nào sau đây sử dụng To infinitive
It takes / took ...
... tô +Adj. ....
... enough +N .....
..waste / spend + time + ....
It + be + Adj. ...
afford
to Vo
V-ing
attempt
to Vo
V-ing
suggest
to Vo
V-ing
resent
hồi tưởng
tưởng tượng
liều
phẫn nộ
care
+ to Vo
+ V-ing
decide
+ to Vo
+ V-ing
arrange
+ to Vo
+ V-ing
My mother loves_______ food for my family.
( Love có thể đi cùng với dạng động từ V-ing và to V-infinitive)
A. Preparing
B. To prepare
C. Prepare
D. A&B are correct
Coco fancies_____ TV. He watches TV whenever he can.
( Fancy+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. To watch
B. Watched
C. Watch
D. Watching
My sister hates______ with the dolls. It's weird.
( Hate+ V-ing= hate+ to-V-infinitive: ghét làm việc gì)
A. Playing
B. To play
C. To playing
D. A&B are correct
I enjoy_______ with my dog. He's so cute.
( Enjoy+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. Play
B. To play
C. Playing
D. Played
Tom prefers_______ computer games when he's at home.
( Prefer+ V-ing= prefer+ to V-infinitive: yêu thích làm gì)
A. Playing
B. To play
C. Played
D. A&B arre correct
Mary______ reading Conan comics. She spends her free time on reading some volums.
( Enjoy+ V-ing: thích làm gì)
A. Hates
B. Detests
C. Dislike
D. Enjoys
Henry doesn’t mind ________ up early in the morning.
( Doesn't mind+ V-ing: không phiền làm việc gì)
A. Waking
B. To wake
C. Wake
D. Will Wake
My grandparents love______ very much. There are a lot of beautiful flowers.
( Do gardening: làm vườn.
Love + V-ing: yêu thích làm việc gì)
A. Doing garden
B. Doing gardening
C. Do gardening
D. To do garden
I don't like_____ up early in the winter days. I love_____ in bed late.
( Like/ love+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. Getting/ stay
B. Get/ stay
C. Getting/ staying
D. Get/ staying
My father is fond of_______ a lot of trees and vegetables.
( Be fond of+ V-ing: yêu thích làm gì)
A. Growing
B. Grow
C. Grew
D. Grows
Help
(Giúp đỡ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Keep on
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Consider
(Cân nhắc)
to V
V-ing
+ Object + to V
Persuade
(thuyết phục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Try + to V
Cố gắng làm gì
Thử làm gì
Muốn làm gì
Nên làm gì
Refuse
(từ chối)
to V
V-ing
+ Object + to V
Postpone
(Hủy/ Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Enjoy
(thích, hứng thú)
to V
V-ing
+ Object + to V
Appreciate
(đánh giá cao)
to V
V-ing
+ Object + to V
Promise
(Hứa)
to V
V-ing
+ Object + to V
Avoid
(Tránh)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remember + V-ing
Nhớ nhung
Nhớ phải làm gì
Nhớ sẽ làm gì
Nhớ đã làm gì
Allow
(Cho phép)
to V
V-ing
+ Object + to V
Practice
(Thực hành, luyện tập)
to V
V-ing
+ Object + to V
Expect
(Mong đợi)
to V
V-ing
+ Object + to V
Delay
(Trì hoãn)
to V
V-ing
+ Object + to V
Advise
(Khuyên)
to V
V-ing
+ Object + to V
Pretend
(Giả vờ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Remind
(Nhắc nhở/ gợi nhớ)
to V
V-ing
+ Object + to V
Manage
(Quản lý/ Cố gắng làm được)
to V
V-ing
+ Object + to V
Suggest
(Gợi ý, đề nghị)
to V
V-ing
+ Object + V
+ Object + to V
Continue
(Tiếp tục)
to V
V-ing
+ Object + to V
Give up
(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)
to V
V-ing
+ Object + to V
Mean
(có nghĩa là)
to V
V-ing
+ Object + to V
Forget + V-ing
Quên lãng
Quên phải làm gì
Quên sẽ làm gì
Quên đã làm gì
encourage
(động viên, khuyến khích)
to V
V-ing
+ Object + to V
Admit
(thừa nhận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Deny
(phủ nhận)
to V
V-ing
+ Object + to V
Order
(yêu cầu)
to V
V-ing
+ Object + to V
To be busy (adj)
(bận)
to V
V-ing
+ Object + to V
