wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz tối 11/10

Total questions: 109

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Những chứng chỉ chuyên nghiệp = professional ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

2.

Những người nhập cư = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

3.

Công nhận một cách chính xác = precisely / ... recognize

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

4.

Những chứng chỉ nghề = ... certificates

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

5.

1 tấm bằng đại học = a university's ...

a)

degree

b)

certificate

c)

immigrant

d)

personnel

6.

1 tấm bằng cấp 3 = a high school 's ...

a)

degree

b)

certificate

c)

diploma

d)

personnel

7.

Những bằng cấp liên quan đến học thuật = ... qualifications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

8.

Những nhân viên tuyển dụng = Hiring ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - không đếm được)

(a)  

9.

Việc đào tạo = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

10.

Đánh giá lý lịch học tập = To ... the academic background

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

11.

Giáo dục chính quy = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "e")

(a)  

12.

Một yêu cầu chính = A major ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

13.

Những tài liệu lấy được ở những nơi khác = Documents achieved / ... elsewhere

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

14.

Những nhân viên người Mỹ lúc đầu nhận được lương cao hơn =

American employees were ... offered higher salaries

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

15.

Giai đoạn thử việc / việc thử việc = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

16.

Những nghề thủ công = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

17.

Sản phẩm này đang có nhu cầu cao = This product is ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "h", & "d")

(a)  

18.

Một chương trình học thực hành = A ... learning program

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

19.

10% của chương trình là trong bối cảnh lớp học =

10% of the program is in the classroom ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

20.

Những tín chỉ đại học = University ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

21.

An toàn công việc (khả năng bị mất việc thấp) = Job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

22.

Sự ổn định trong công việc = Job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

23.

Việc giáo dục của bạn được đánh giá = Your education is appraised / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

24.

Một dịch vụ đánh giá được công nhận chính thức = An ... / officially recognized assessment service

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

25.

Một lá thư xin việc = A ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "l")

(a)  

26.

Đạt được công việc ao ước = To ... your dream job

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

27.

Đánh giá những ứng cử viên xem có phù hợp cho công việc hay không =

To ... candidates

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

28.

Gây dựng tên tuổi cho bản thân = To ... oneself

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

29.

Hòa nhập những người nhập cư vào lực lượng lao động =

To ... immigrants into the workforce

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

30.

Lực lượng lao động = The ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w" - danh từ thường số ít)

(a)  

31.

Sự đa dạng ở nơi làm việc = ... at work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

32.

Thuyết trình một cách trang trọng/ chính thức = To ... present

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

33.

Một phòng ban = A ... / division

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

34.

Hoảng loạn/ sợ = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

35.

Coi việc được mời nói như một lời khen =

To ... an invitation to speak as a compliment.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

36.

Một lời khen = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

37.

Thời gian được cho = The .../ allocated / assigned time

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

38.

Cô đọng chủ đề của bạn thành 1 câu = To ... your topic into a sentence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

39.

Quãng thời gian chú ý ngắn = The short ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "s")

(a)  

40.

Chủ đề tổng thể / chung / tổng quan = The ... topic

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

41.

Giải thích một khái niệm (thường là bằng hành động) = To ... a concept

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

42.

Những đạo cụ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - thường số nhiều)

(a)  

43.

Những đạo cụ khiến cho buổi thuyết trình trở nên sống động hơn =

Props make presentations ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "a")

(a)  

44.

Sự phấn khích về mặt hình ảnh = ... excitement

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

45.

Một cách năng động để bắt đầu buổi thuyết trình =

A ... way to start the presentation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

46.

Những giai thoại / những câu chuyện ngắn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

47.

Đưa ai đó vào giấc ngủ / rủ ngủ ai đó = To ... somebody to sleep

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

48.

Bắt đầu một cách nhiệt tình / hào hứng = To start off ... / energetically / eagerly

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

49.

Giới thiệu bản thân ngắn gọn = To introduce / ... yourself briefly

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

50.

Giới thiệu bản thân ngắn gọn = To introduce / identify yourself ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

51.

Thể hiện sự trân trọng đến người nghe = To express ... to the listeners

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

52.

Kết thúc bằng 1 cách đáng nhớ = To finish in a ... way

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

53.

Kể một câu chuyện cười = To tell a .../ hilarious story

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

54.

Đừng cố học thuộc lòng bài nói của bạn = Do not try to ... your talk

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

55.

Bài thuyết trình nghe rất cứng nhắc / thiếu tự nhiên = The presentation sounds ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

56.

Làm việc gì đó một cách dễ dàng = To do something ... / easily

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

57.

Một sự tự tin bùng nổ = A ... of confidence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

58.

Vượt qua cái gì đó một cách dễ dàng = To ... ... something

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

59.

Công ty bán lẻ JLP = JLP ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

60.

Những quyền lợi của nhân viên = Staff ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

61.

Lương của bạn sẽ cực kì cạnh tranh = Your pay will be extremely ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

62.

Lương của bạn sẽ được xem xét / đánh giá dựa vào sự tiên bộ của bạn =

Your pay will be ... in light of your progress

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

63.

1 cách paraphrase hay của từ because of (bởi vì) / as a result of (như là kết quả của) = ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", & "o")

(a)  

64.

1 cụm từ để paraphrase cho từ many / a lot of = a range / ... of

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

65.

Việc tăng lương = ... ?

a)

A pay increase

b)

A paid holiday

c)

A pension scheme

d)

An excellent benefit

66.

Những kì nghỉ được trả lương = ... ... (danh từ đếm được)

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")

(a)  

67.

Những thực tập sinh đã tốt nghiệp mảng công nghệ thông tin = IT graduate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

68.

Từ đầu = From the beginning / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

69.

Những chế độ lương hưu = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "s")

(a)  

70.

Chúng tôi cung cấp một chế độ lương hưu, có thể được trả từ độ tuổi 60 = We offer a pension scheme, ... from the age of 60.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

71.

Quá trình yêu cầu = The ... period

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

72.

Bạn đủ điều kiện để được nhận lương hưu = You are ... for a pension.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

73.

Bảo hiểm nhân thọ / bảo hiểm trọn đời = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "i")

(a)  

74.

Một khoản tiền bằng với 3 lần lương hàng năm của bạn = A sum ... to / equal to three times your annual salary to your annual salary.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

75.

Người thụ hưởng được chỉ định = The norminated ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")



(a)  

76.

Những việc giảm giá = ... / price deductions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

77.

Những đơn mua hàng = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

78.

Sau 1 năm công tác = After one year's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

79.

Những nhà ăn được trợ giá = ... dining rooms

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

80.

Những giá cả hợp lý = ... prices

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

81.

Những cơ sở vật chất giải trí = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "f")

(a)  

82.

Rất nhiều các hoạt động thể thao = An array of / a ... of sports activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

83.

Những khoản trợ giá vé = Ticket ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

84.

Tận dụng quyền thành viên của công ty = To take ... of corporate membership

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

85.

Việc hỗ trợ tài chính hào phóng = ... financial support

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

86.

Học những kĩ năng giải trí = To ... leisure skills

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

87.

Nghỉ phép = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "l")

(a)  

88.

Việc nghỉ phép kéo dài = ... leave

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

89.

Những ưu đãi giảm giá = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")

(a)  

90.

Khó khăn đặc biệt = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "h")

(a)  

91.

Một khoản vay = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

92.

Chúng tôi đã thương lượng rất nhiều lợi ích = We have ... a range of benefits

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

93.

Những công viên giải trí = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "p")

(a)  

94.

tàu = ... tickets

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

95.

Những người bạn ở xa = ... friends

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

96.

Giấy khai sinh = a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "c")

(a)  

97.

Một học sinh trưởng thành = A ... student

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

98.

Để chứng minh việc đủ điều kiện của bạn = In order to prove your ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

99.

Thầy / cô hiệu trưởng = a principal / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

100.

Thầy / cô trưởng khoa = A head of ... / faculty

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

101.

Những tấm ảnh của bạn phải được đóng dấu một cách chính thức =

Your photos have to be ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "o" & "s")

(a)  

102.

Một tờ rơi = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

103.

Giá vé tối thiểu = the minimum fee/...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

104.

Trong những trường hợp thẻ đi tàu không chữ kí của người dùng =

In cases where a railcard does not ... the user's signature

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

105.

Cái thẻ sẽ được đối xử / xử lý như không hợp lệ = The card will be ... as invalid

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

106.

Cái thẻ sẽ được đối xử / xử lý như không hợp lệ = The card will be treated as ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

107.

Một chiếc thẻ hợp lệ = A ... ticket

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

108.

Việc kiểm tra vé trong chuyến đi = The ... of tickets during a journey

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

109.

Việc đi lại / du lịch hạng nhất = first-rate ... travel

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)