Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN giữa kì I

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quá trình nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

A. Đốt cháy cồn trong đĩa

b)

B. Hơ nóng chiếc thì inox

c)

C. Hòa tan muối ăn vào nước

d)

D. Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi

2.

Câu 2. Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?

a)

A. Đốt cháy củi trong bếp

b)

B. Thắp sáng bóng đèn dây tóc

c)

C. Đốt sợi dây đồng trên lửa đèn cồn

d)

D. Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ

3.

Câu 3. Cho hai quá trình sau:

  1. (1) Đun nước đá nóng chảy thành nước lỏng.

  2. (2) Nung thuốc tím rắn chuyển thành bột màu đen và có khí không màu thoát ra.

  3. Kết luận đúng là:

a)

A. (1) và (2) đều là biến đổi vật lí

b)

B. (1) và (2) đều là biến đổi hóa học

c)

C. (1) là biến đổi vật lí, (2) là biến đổi hóa học

d)

D. (1) là biến đổi hóa học, (2) là biến đổi vật lí

4.

Câu 4. Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon dioxide.

Chất đầu của phản ứng là:

a)

A. không khí

b)

B. calcium oxide

c)

C. carbon dioxide

d)

D. calcium carbonate

5.

Câu 5. Trong công nghiệp, người ta sản xuất ammonia từ phản ứng tổng hợp giữa nitrogen và hydrogen, có xúc tác bột sắt (iron). Sản phẩm của phản ứng là:

a)

A. ammonia

b)

B. nitrogen

c)

C. hydrogen

d)

D. iron

6.

Câu 6. Trong một phản ứng bất kì thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

A. Số phân tử

b)

B. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố

c)

C. Số chất (số chất phản ứng bằng số sản phẩm)

d)

D. Tổng thể tích hỗn hợp phản ứng

7.

Câu 7. Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, các liên kết giữa các nguyên tử ...(1)... bị phá vỡ, liên kết giữa các nguyên tử ...(2)... được hình thành.

a)

A. cùng loại, cùng loại

b)

B. khác loại, khác loại

c)

C. khác loại, cùng loại

d)

D. cùng loại, khác loại

8.

Câu 8. Trong phản ứng giữa oxygen với hydrogen tạo thành nước, lượng chất nào sau đây tăng lên trong quá trình phản ứng?

a)

A. Chỉ có nước

b)

B. Oxygen và hydrogen

c)

C. Oxygen và nước

d)

D. Hydrogen và nước

9.

Câu 9. Chất nào sau đây không phải là nhiên liệu sử dụng trong nhà bếp để đun nấu?

a)

A. Khí gas

b)

B. Khí hydrogen

c)

C. Than đá

d)

D. Dầu hỏa

10.

Câu 10. Khối lượng H2O2 có trong 30g dung dịch nồng độ 3% là:

a)

A. 10g

b)

B. 3g

c)

C. 0,9g

d)

D. 0,1g

11.

Câu 11. Khối lượng NaOH có trong 300mL dung dịch nồng độ 0,15 M là:

a)

A. 1,8g

b)

B. 0,045g

c)

c. 4,5g

d)

D. 0,125g

12.

Câu 12. Một lá sắt (iron) nặng 28g để ngoài không khí, xảy ra phản ứng với oxygen, tạo ra gỉ sắt. Sau một thời gian, cân lại lá sắt, thấy khối lượng thu được là 31,2 g. Khối lượng khí oxygen đã phản ứng là:

a)

A. 3,2g

b)

B. 1,6g

c)

C. 6,4g

d)

D. 24,8g

13.

Câu 13. Muối copper sulfate (CuSO4) ngậm nước khi đun nóng sẽ bị tách nước. Nếu đun 25g muối ngậm nước, thu được 16g muối khan thì số mol nước tách ra là:

a)

A. 0,25 mol

b)

B. 0,5 mol

c)

C. 1 mol

d)

D. 9 mol

14.

Câu 14. Hấp thụ hoàn toàn một lượng khí carbon dioxide (CO2) vào nước vôi trong (dung dịch Ca(OH)2) dư, tạo ra 10g kết tủa calcium carbonate (CaCO3). Phản ứng xảy ra như sau:

CO2 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O

Khối lượng dung dịch nước vôi trong

a)

A. giảm 10g

b)

B. tăng 10g

c)

C. giảm 5,6g

d)

D. tăng 4,4g

15.

Câu 15. Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4, Zn phản ứng tạo muối ZnSO4 và kim loại Cu bám vào thanh Zn. Phản ứng xảy ra như sau:

Zn + CuSO4 -> ZnSO4 + Cu

Vậy, nếu 13g Zn phản ứng thì khối lượng thanh kim loại

a)

A. giảm 13g

b)

B. tăng 12,8g

c)

C. tăng 0,2g

d)

D. giảm 0,2g

16.

Câu 16. Nung một lượng đá vôi (CaCO3) có khối lượng 12g, thu được hỗn hợp rắn có khối lượng 8,4g. Khối lượng của khí CO2 thoát ra là:

a)

A. 3,6g

b)

B. 2,8g

c)

C. 1,2g

d)

D. 2,4g

17.

Câu 17. Trong một phản ứng hóa học:

a)

A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố được bảo toàn

b)

B. Số nguyên tử trong mỗi chất được bảo toàn

c)

C. Số phân tử của mỗi chất không thay đổi

d)

D. Số chất không đổi

18.

Câu 18. Cho sơ đồ phản ứng: CO2 + Ca(OH)2 ---> CaCO3 + ?

Cần điền chất nào sau đây để hoàn thành PTHH của phản ứng trên?

a)

A. CaO

b)

B. H2O

c)

C. CO

d)

D. CH4

19.

Cho sơ đồ phản ứng: ?CO + Fe2O3 ---> 2Fe + ?CO2

Cần điền hệ số nào sau đây để hoàn thành PTHH của phản ứng trên?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

20.

Cho sơ đồ phản ứng: 2HCL + CaCO3 ---> CaCl2 + H2O + ?

Cần điền chất nào sau đây để hoàn thành PTHH của phản ứng trên?

a)

A. CaO

b)

B. Ca(OH)2

c)

C. CO

d)

D. CO2

21.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + ?HCL ---> 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

Cần điền hệ số nào sau đây để hoàn thành PTHH của phản ứng trên?

a)

A. 8

b)

B. 6

c)

C. 5

d)

D. 4

22.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2g phosphorus (P), thu được khối lượng oxide P2O5 là:

a)

A. 14,2g

b)

B. 28,4g

c)

C. 11,0g

d)

D. 22,0g

23.

Cho 6,48g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl3 và khí H2. Thể tích khí H2 ở 25o 1 bar là:

a)

A. 17,8488 L

b)

B. 8,9244 L

c)

C. 5,9496 L

d)

D. 8,0640 L

24.

Cho 2,9748 L khí CO2 (ở 25o, 1 bar) tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được muối BaCO3 và H2O. Khối lượng muối BaCO3 kết tủa là:

a)

A. 12,00g

b)

B. 13,28g

c)

C. 23,64g

d)

D. 26,16g

25.

Cho miếng đồng (Cu) dư vào 200mL dung dịch AgNO3, thu được muối Cu(NO3)2 và Ag bám vào miếng đồng. Khối lượng Cu phản ứng là 6,4g. Khối lượng Ag tạo ra là:

a)

A. 8,8g

b)

B. 10,8g

c)

C. 15,2g

d)

D. 21,6g

26.

Cho m g CaCO3 vào dung dịch HCl dư, thu được muối CaCl2 và 1,9832 L khí CO2 (ở 25o, 1 bar) thoát ra. Giá trị của m là:

a)

A. 8

b)

B. 10

c)

C. 12

d)

D. 16

27.

Đốt cháy hoàn toàn 12,8g lưu huỳnh bằng khí oxygen, thu được khí SO2. Số mol oxygen đã phản ứng là:

a)

A. 0,2

b)

B. 0,4

c)

C. 0,6

d)

D. 0,8

28.

Nhiệt phân 19,6g KClO3 thu được 0,18 mol O2. Biết rằng phản ứng nhiệt phân KClO3 xảy ra theo sơ đồ sau:

KClO3 ---> KCl + O2

Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là:

a)

A. 25%

b)

B. 50%

c)

C. 75%

d)

D.60%

29.

Nhiệt phân 10g CaCO3 thu được hỗn hợp rắn gồm CaO và CaCO3 dư, trong đó khối lượng CaO là 4,48g. Biết rằng phản ứng nhiệt phân CaCO3 xảy ra theo sơ đồ sau:

CaCO3 ---> CaO + CO2

Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là:

a)

A. 60%

b)

B. 64,8%

c)

C. 75%

d)

D. 80%

30.

Đun nóng 50g dung dịch H2O2 nồng độ 34%. Biết rằng phản ứng phân hủy H2O2 xảy ra theo sơ đồ sau:

H2O2 ---> H2O + O2

Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là 80%. Thể tích khí O2 thu được (đkc) là:

a)

A. 4,958 L

b)

B. 2,479 L

c)

C. 9,916 L

d)

D. 17 L

31.

Nung nóng hỗn hợp gồm 20g lưu huỳnh và 32g sắt thu được 44g FeS. Biết rằng phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

Fe + S ---> FeS

Hiệu suất phản ứng hóa hợp là:

(ghi rõ bài làm ra😴)

4 lines
32.

Nung nóng hỗn hợp gồm 10g hydrogen và 100g bromide. Sau phản ứng thu được hỗn hợp gồm HBr, H2 và Br2, trong đó khối lượng H2 là 9g. Hiệu suất phản ứng hóa hợp là

a)

A. 10%

b)

B. 20%

c)

C. 80%

d)

D. 90%

33.

Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm tăng tốc độ của phản ứng này là:

a)

A. Tăng nhiệt độ

b)

B. Tăng nồng độ

c)

C. Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc

d)

D. Dùng chất xúc tác

34.

Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrocloric acid. Phản ứng xảy ra như sau:

CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + H2O + CO2

Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?

a)

A. Đập nhỏ đá vôi

b)

B. Tăng nhiệt độ phản ứng

c)

C. Thêm CaCl2 vào dung dịch

d)

D. Dùng HCl nồng độ cao hơn

35.

Dụng cụ dưới đây gọi là gì?

a)

A. Bình cầu

b)

B. Cốc thủy tinh

c)

C. Ống đong

d)

D. Ống nghiệm

36.

Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau:

a)

A. Cảnh báo khu vực hay có sét đánh

b)

B. Nguy hiểm về điện

c)

C. Khu vực có chất độc sinh học

d)

D. Cảnh báo chất độc

37.

Quá trình biến đổi hóa học là:

a)

A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.

b)

B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.

c)

C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.

d)

D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.

38.

Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về:

a)

A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.

b)

B. số lượng các nguyên tố.

c)

C. số lượng các phân tử.

d)

D. liên kết giữa các nguyên tử.

39.

Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống:

“Trong một phản ứng hóa học, …(1) … khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất phản ứng.”

a)

A. (1) tổng, (2) tích

b)

B. (1) tích, (2) tổng

c)

C. (1) tổng, (2) tổng

d)

D. (1) tích, (2) tích

40.

Số mol nguyên tử Zn tương ứng 3,0.1023 nguyên tử Zn là:

a)

A. 0,2 mol.

b)

B. 0,3 mol.

c)

C. 0,5 mol.

d)

D. 0,6 mol.

41.

Acid là phân tử khi tan trong nước phân li ra:

a)

A. OH-

b)

B. H+

c)

C. Ca2+

d)

D. Cl-

42.

Dung dịch base làm phenolphthalein chuyển màu:

a)

A. xanh.

b)

B. đỏ.

c)

C. trắng.

d)

D. vàng.

43.

Độ dinh dưỡng của phân lân được tính theo:

a)

A. %K2

b)

B. % P2O5

c)

C. % P

d)

D. % PO43-

44.

Điều kiện để 2 dung dịch muối có thể phản ứng với nhau là:

a)

A. có ít nhất 1 muối mới không tan hoặc ít tan.

b)

B. có ít nhất một muối mới là chất khí

c)

C. cả hai muối mới bắt buộc không tan hoặc ít tan.

d)

D. các muối mới đều là muối tan.

45.

Dãy nào sau đây chỉ toàn oxide acid:

a)

A. SO2, SO3, CaO, P2O5.

b)

B. SO3, CaO, P2O5, CuO.

c)

C. CaO, P2O5, CuO, CO2.

d)

D. CO2, SO2, SO3, P2O5.

46.

Tên gọi của P2O5 là:

a)

A. diphosphorus pentaoxide.

b)

B. phosphorus oxide.

c)

C. phosphorus dioxide.

d)

D. pentaphosphorus dioxide.

47.

Cho sơ đồ phản ứng:

Zn + ? → ZnCl2 + H2

Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 3

d)

D. 4

48.

Cho 8,45g Zinc (Zn) tác dụng với 5,9496 lít chlorine (Cl2) ở điều kiện chuẩn. Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư?

a)

A. Zn dư.

b)

B. Cl2 dư.

c)

C. Phản ứng không xảy ra.

d)

D. Phản ứng vừa đủ, không có chất dư.

49.

Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

a)

A. làm quỳ tím hoá xanh.

b)

B. làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

C. phản ứng được với manessium giải phóng khí hydrogen.

d)

D. không làm đổi màu quỳ tím.

50.

Một ruộng đất có pH <7, cần cải tạo ruộng này bằng cách:

a)

A. bón phân đạm.

b)

B. bón phân lân.

c)

C. bón phân kali.

d)

D. bón vôi bột.

51.

Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Phễu lọc.

b)

B. Ống đong có mỏ.

c)

C. Ống nghiệm.

d)

D. Ống hút nhỏ giọt.

52.

Thiết bị cung cấp điện là:

a)

A. pin 1,5 V.

b)

B. ampe kế.

c)

C. vôn kế.

d)

D. công tắc.

53.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?

a)

A. Gỗ cháy thành than.

b)

B. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.

c)

C. Cơm bị ôi thiu.

d)

D. Hòa tan đường ăn vào nước.

54.

Dấu hiệu nhận ra có chất mới tạo thành là:

a)

A. sự thay đổi về màu sắc.

b)

B. xuất hiện chất khí.

c)

C. xuất hiện kết tủa.

d)

D. cả 3 dấu hiệu trên.

55.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

A. Phản ứng nung đá vôi.

b)

B. Phản ứng đốt cháy cồn.

c)

C. Phản ứng đốt cháy than.

d)

D. Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.

56.

Công thức tính khối lượng mol?

a)

A. m/n (g/mol).

b)

B. m.n (g).

c)

C. n/m (mol/g).

d)

D. (m.n)/2 (mol)

57.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

A. Khác nhau.

b)

B. Bằng nhau.

c)

C. Thay đổi tuần hoàn.

d)

D. Chưa xác định được.

58.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào:

a)

A. Đặt đứng bình.

b)

B. Đặt úp bình.

c)

C. Đặt ngang bình.

d)

D. Cách nào cũng được.

59.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết:

a)

A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

D. số gam chất tan có trong dung dịch.

60.

Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl)  vào nước thu được dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là

a)

A. 250 gam.

b)

B. 200 gam.

c)

C. 300 gam.

d)

D. 350 gam.

61.

Kí hiệu nồng độ mol là:

a)

A. CM.

b)

B. CM.

c)

C. MC.

d)

D. MC.

62.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

63.

Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau:

Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide

Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là:

a)

A. 40 gam.

b)

B. 44 gam.

c)

C. 48 gam.

d)

D. 52 gam.

64.

Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất N2 :H2: NH3 lần lượt là:

a)

A. 1:2:3.

b)

B. 2:3:1.

c)

C. 1:3:2.

d)

D. 2:1:3.

65.

Khi tính toán theo phương trình hóa học, cần thực hiện mấy bước cơ bản?

a)

A. 1 bước.

b)

B. 2 bước.

c)

C. 3 bước.

d)

D. 4 bước.

66.

Cho phản ứng hóa học sau:

2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 +3H2

Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là:

a)

A. 6 mol.

b)

B. 9 mol.

c)

C. 3 mol.

d)

D. 5 mol.

67.

Tốc độ phản ứng là đại lương đặc trưng cho:

a)

A. thời gian phản ứng.

b)

B.  khối lượng chất đã tham gia phản ứng.

c)

C. sự nhanh chậm của phản ứng hóa học.

d)

D. thể tích chất đã tham gia phản ứng.

68.

Ở cùng một nồng độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra chậm nhất?

a)

A. Al + dd NaOH ở 25oC.

b)

B. Al + dd NaOH ở 30oC.

c)

C. Al + dd NaOH ở 40oC.

d)

C. Al + dd NaOH ở 40oC.

69.

Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?

a)

A. Nồng độ.

b)

B. Không khí.

c)

C. Vật liệu.

d)

D. Hóa chất.

70.

Dụng cụ dưới đây gọi là gì?

a)

Bình cầu

b)
  1. Cốc thủy tinh.

c)
  1. Ống đong.

d)
  1. Ống nghiệm.

71.

Chọn đáp án đúng cho ý nghĩa của kí hiệu sau.

a)

Cảnh báo khu vực hay có sét đánh

b)
  1. Nguy hiểm về điện

c)

Khu vực có chất độc sinh học

d)
  1. Cảnh báo chất độc

72.

Quá trình biến đổi hóa học là

a)

quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.

b)
  1. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.

c)
  1. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.

d)
  1. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.

73.

Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về

a)

số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.

b)
  1. số lượng các nguyên tố.

c)
  1. số lượng các phân tử.

d)
  1. liên kết giữa các nguyên tử.

74.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

a)

A. Kẹp gỗ.

b)

B. Bình tam giác.

c)

C. Ống nghiệm.

d)

D. Ống hút nhỏ giọt.

75.

. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?

a)

A. 1/2.

b)

B. 1/4.

c)

C. 1/6.

d)

D. 1/3.

76.

Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?

a)

A. Có

b)

B. Không

c)

C. Có thể với những hóa chất dạng bột

d)

D. Có thể khi đã sát trùng tay sạch sẽ

77.

Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng?

a)

A. Ống nghiệm.

b)

B. Bình tam giác

c)

C. Kẹo gỗ.

d)

D. Axit.

78.

Mol là gì?

a)

A. Là khối lượng ban đầu của chất đó

b)

B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

C. Bằng 6.1023

d)

D. Là lượng chất có chứa NA (6,022.1023 ) nguyên tử hoặc phân tử chất đó

79.

Thể tích mol là

a)

A. Là thể tích của chất lỏng

b)

B. Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

c)

C. Thể tích chiếm bởi NA phân tử của chất khí đó

d)

D. Thể tích ở đktc là 22,4l

80.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

B. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

D. số gam chất tan có trong dung dịch.

81.

Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng nào sau đây là đúng?

a)

A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

82.

Quá trình biến đổi hóa học là

a)

A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.

b)

B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.

c)

C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.

d)

D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.

83.

Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về

a)

A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.

b)

B. số lượng các nguyên tố.

c)

C. số lượng các phân tử.

d)

D. liên kết giữa các nguyên tử.

84.

Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống:

“Trong một phản ứng hóa học, …(1) … khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất phản ứng.”

a)

A. (1) tổng, (2) tích.

b)

B. (1) tích, (2) tổng.

c)

C. (1) tổng, (2) tổng.

d)

D. (1) tích, (2) tích.

85.

Số mol nguyên tử Zn tương ứng 3,0.1023 nguyên tử Zn là

a)

A. 0,2 mol.

b)

B. 0,3 mol.

c)

C. 0,5 mol.

d)

D. 0,6 mol.

86.

Acid là phân tử khi tan trong nước phân li ra

a)

A. OH-.

b)

B. H+.

c)

C. Ca2+.

d)

D. Cl-.

87.

Dung dịch base làm quỳ tím chuyển màu

a)

A. xanh.

b)

B. đỏ.

c)

C. trắng.

d)

D. vàng.

88.

Độ dinh dưỡng của phân đạm được tính theo

a)

A. % K2O.

b)

B. % N.

c)

C. % P.

d)

D. % P2O5.

89.

Điều kiện để 2 dung dịch muối có thể phản ứng với nhau là

a)

A. có ít nhất 1 muối mới không tan hoặc ít tan.

b)

B. có ít nhất một muối mới là chất khí.

c)

C. cả hai muối mới bắt buộc không tan hoặc ít tan.

d)

D. các muối mới đều là muối tan.

90.

Dãy nào sau đây chỉ toàn oxide acid

a)

A. SO2, SO3, CaO, P2O5.

b)

B. SO3, CaO, P2O5, CuO.

c)

C. CaO, P2O5, CuO, CO2.

d)

D. CO2, SO2, SO3, P2O5.

91.

Tên gọi của P2O5 là

a)

A. diphosphorus pentaoxide.

b)

B. phosphorus oxide.

c)

C. phosphorus dioxide.

d)

D. pentaphosphorus dioxide.

92.

Cho sơ đồ phản ứng:

Zn + ? -> ZnCl2 + H2

Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là:

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

93.

Cho 8,45g Zinc (Zn) tác dụng với 5,9496 lít chlorine (Cl2) ở điều kiện chuẩn. Hỏi chất nào sau phản ứng còn dư?

a)

A. Zn dư.

b)

B. Cl2 dư.

c)

C. Phản ứng không xảy ra.

d)

D. Phản ứng vừa đủ, không có chất dư.

94.

Cho 100 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100 mL dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứngA. làm quỳ tím hoá xanh.

a)

A. làm quỳ tím hoá xanh.

b)

B. làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

C. phản ứng được với manessium giải phóng khí hydrogen.

d)

D. không làm đổi màu quỳ tím.

95.

Một ruộng đất có pH < 7, cần cải tạo ruộng này bằng cách

a)

A. bón phân đạm.

b)

B. bón phân lân.

c)

C. bón phân kali.

d)

D. bón vôi bột.