Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6. Địa 11

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
  1. Khu vực Mĩ La tinh không nằm ở bán cầu nào?

a)

A. Bắc

b)

B. Nam

c)

C. Đông

d)

D. Tây

2.
  1. Khu vực Mĩ La tinh không bao gồm bộ phận nào

a)

A. Toàn bộ Bắc Mĩ

b)

B. Toàn bộ Nam Mĩ

c)

C. Toàn bộ Trung Mĩ

d)

D. Toàn bộ vùng biển Caribê

3.
  1. Khu vực Mĩ La tinh không gồm đới khí hậu nào?

a)

A. Hàn đới

b)

B. Nhiệt đới

c)

C. Xích đạo

d)

D. Cận nhiệt

4.
  1. Sông Amadon không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Dài nhất thế giới

b)

B. Lưu lượng nước lớn nhất thế giới

c)

C. Không có cây cầu nào bắc qua

d)

D. Nhiều chi lưu nhất thế giới

5.

4. Dãy núi dài nhất thế giới ở Mĩ La tinh có tên gọi là

a)

A. Himalaya

b)

B. Andes

c)

C. Atlat

d)

D. Rocki

6.
  1. Cơ cấu dân số của Mĩ La tinh thuộc loại

a)

A. trẻ

b)

B. già

c)

C. trẻ hoá

d)

D. già hoá

7.
  1. Kênh đào nối liền Đại Tây Dương và Thái Bình Dương là

a)

A. Xuy-ê

b)

B. Panama

c)

C. Kai-en

d)

D. Xanh

8.
  1. Mật độ dân số khu vực Mĩ La tinh

a)

A. Cao

b)

B. Thấp

c)

C. Tăng mạnh

d)

D. Giảm mạnh

9.
  1. Phía Bắc khu vực Mĩ La tinh giáp với

a)

A. Hoa Kì

b)

B. Canada

c)

C. Mêhico

d)

D. Quần đảo Ăngti

10.
  1. Phía tây khu vực Mĩ La tinh giáp với

a)

A. Thái Bình Dương

b)

B. Đại Tây Dương

c)

C. Ấn Độ Dương

d)

D. Bắc Băng Dương

11.
  1. Phía đông khu vực Mĩ La tinh giáp với

a)

A. Thái Bình Dương

b)

B. Đại Tây Dương

c)

C. Ấn Độ Dương

d)

D. Nam Đại Dương

12.
  1. Phía nam khu vực Mĩ La tinh giáp với

a)

A. Thái Bình Dương

b)

B. Nam Đại Dương

c)

C. Ấn Độ Dương

d)

D. Đại Tây Dương

13.

13. Địa hình phía tây khu vực Mĩ La tinh chủ yếu là

a)

A. Miền núi cao

b)

B. Miền núi thấp

c)

C. Nhiều đảo

d)

D. Đồng bằng

14.
  1. Địa hình phía đông khu vực Mĩ La tinh chủ yếu là

a)

A. Miền núi cao

b)

B. Miền núi thấp

c)

C. Nhiều đảo

d)

D. Núi trẻ

15.
  1. Khí hậu khu vực Mĩ La tinh có đặc tính

a)

A. Nóng, khô

b)

B. Lạnh, ẩm

c)

C. Lạnh, khô

d)

D. Nóng, ẩm

16.
  1. Tốc độ tăng GDP của Mĩ La tinh

a)

A. Tăng nhanh

b)

B. Biến động

c)

C. Giảm liên tục

d)

D. Ổn định

17.
  1. Các vấn đề dân cư - xã hội còn tồn tại của Mĩ La tinh không phải là

a)

A. Chênh lệch giàu nghèo

b)

B. Đô thị hoá tự phát

c)

C. Xung đột xã hội

d)

D. Cơ cấu dân số vàng

18.
  1. Hồ Ti-ti-ca-ca nằm ở khu vực nào sau đây của Mĩ La tinh

a)

A. Dãy An-đét

b)

B. Sơn nguyên Bra-xin

c)

C. Đồng bằng A-ma-dôn

d)

D. Sơn nguyên Guyana

19.
  1. Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mĩ La tinh

a)

A. Vê-nê-zu-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê

b)

B. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn

c)

C. Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

D. Khu vực phía tây dãy An-đét

20.
  1. Đồng bằng nào sau đây có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

A. Pam-pa

b)

B. La Pla-ta

c)

C. Ô-ri-nô-cô

d)

D. A-ma-dôn

21.
  1. Thảm thực vật tiêu biểu ở Mĩ La tinh là

a)

A. Rừng nhiệt đới

b)

B. Rừng lá kim

c)

C. Rừng ôn đới

d)

D. Rừng thưa

22.
  1. Phần lớn lãnh thổ Mĩ La tinh nằm trong vùng

a)

A. Nhiệt đới và cận xích đạo

b)

B. Ôn đới và cận nhiệt

c)

C. Cận xích đạo và xích đạo

d)

D. Nhiệt đới và cận nhiệt

23.
  1. Khu vực Mĩ La tinh có

a)

A. Dân số ít, cơ cấu dân số già

b)

B. Dân số đông, cơ cấu già hoá

c)

C. Gia tăng dân số cao, dân trẻ

d)

D. Gia tăng dân số nhỏ, dân già

24.
  1. Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là

a)

A. Khoáng sản, thuỷ điện

b)

B. Thuỷ điện, đất trồng

c)

C. Đất trồng, sinh vật

d)

D. Sinh vật, khoáng sản

25.
  1. Tôn giáo phổ biến ở Mĩ La tinh hiện nay là

a)

A. Đạo Ki tô

b)

B. Đạo Tin Lành

c)

C. Đạo Hồi

d)

D. Đạo Phật