wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON TAP MARKETING DUOC-114 CAU

Total questions: 114

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
1. Marketing Mix ( hỗn hợp hay phối thức marketing ) là một trong những khái niệm chủ yếu của Marketing hiện đại . Các công cụ marketing gồm có :
a)
1. Sản phẩm ( product), giá cả ( price), con người (people)và xúc tiến (promotion)
b)
2. Sản phẩm ( product), phân phối ( place), con người (people)và xúc tiến (promotion)
c)
3. Sản phẩm ( product), giá cả ( price), phân phối ( place) và xúc tiến (promotion)
d)
4. Sản phẩm ( product), giá cả ( price), qui trình ( process) và xúc tiến (promotion)
2.
2. Lý thuyết Marketing lần đầu tiên giảng dạy tại đâu
a)
1. Pháp
b)
2. Đức
c)
3. Mỹ
d)
4. Trung quốc
3.
3. Lý thuyết Marketing giảng dạy lần đầu tiên khi nào
a)
1. Đầu thế kỷ 17
b)
2. Đầu thế kỷ 18
c)
3. Đầu thế kỷ 19
d)
4. Đầu thế kỷ 20
4.
4. Marketing là :
a)
1. Một thuật ngữ tiếng Anh được sử dụng lần đầu tiên vào năm 1902 trên Giảng đường đại học tổng hợp Michigan ở Anh
b)
2. Một thuật ngữ tiếng Anh được sử dụng lần đầu tiên vào năm 1902 trên Giảng đường đại học tổng hợp Michigan ở Úc
c)
3. Một thuật ngữ tiếng Anh được sử dụng lần đầu tiên vào năm 1902 trên Giảng đường đại học tổng hợp Michigan ở Canada
d)
4. Một thuật ngữ tiếng Anh được sử dụng lần đầu tiên vào năm 1902 trên Giảng đường đại học tổng hợp Michigan ở Mỹ
5.
5. Theodore Levitt đã nêu ra sự tương phản sau sắc giữa quan điểm bán hàng và quan điểm Marketing như sau
a)
1. Quan điểm bán hàng tập trung vào những nhu cầu của người bán , quan điểm marketing thì chú trọng đến nhu cầu của người mua
b)
2. Quan điểm bán hàng tập trung vào những nhu cầu của người mua , quan điểm marketing thì chú trọng đến nhu cầu của người bán
c)
3. Quan điểm bán hàng tập trung vào những nhu cầu của người bán , quan điểm marketing thì chú trọng đến nhu cầu của người bán
d)
4. Quan điểm bán hàng tập trung vào những nhu cầu của người mua , quan điểm marketing thì chú trọng đến nhu cầu của người mua
6.
6. Khái niệm nào có cấp độ cao nhất
a)
1. Nhu cầu
b)
2. Mong muốn
c)
3. Thương lượng
d)
4. Yêu cầu
7.
7. Chọn câu sai :
a)
1. Nhu cầu là một trạng thái cảm giác thiếu hụt một sự thõa mãn cơ bản nào đó của con người ( sự đòi hỏi sinh lý cơ bản của con người , hoàn toàn tự nhiên )
b)
2. Mong muốn có sự ao ước có được những thứ (sản phẩm )cụ thể để thõa mãn những nhu cầu của con người ( phù hợp với đặc trưng cá nhân , văn hóa và xã hội của họ )
c)
3. Yêu cầu là mong muốn có được những sản phẩm cụ thể được được hậu thuẫn của khả năng về tài chính và thái độ sẵn sàng mua chúng ( nhu cầu có khả năng thanh toán
d)
4. Yêu cầu là sự ao ước có được những thứ (sản phẩm )cụ thể để thõa mãn những nhu cầu của con người ( phù hợp với đặc trưng cá nhân , văn hóa và xã hội của họ )
8.
8. Chọn câu đúng
a)
1. Marketing dược vì mục tiêu sức khỏe
b)
2. Marketing dược phẩm cũng giống các hình thức marketing khác
c)
3. Marketing dược vì mục tiêu kinh tế
d)
4. Marketing dược vì mục tiêu duy nhất thỏa mãn nhu cầu của bác sĩ , cán bộ y tế
9.
9. Hoạt động nào sau đây có dấu hiệu của marketing
a)
1. Các chương trình trên facbook
b)
2. Chương trình khuyến mãi
c)
3. Bảng hiệu của nhà thuốc
d)
4. Tất cả đều đúng
10.
10. Marketing 7P gồm hỗn hợp marketing 4P và
a)
1. Con người ( people ) quy trình cung cấp sản phẩm dịch vụ (process) , cơ sở hạ tầng vật chất hỗ trợ marketing (physical Evidence)
b)
2. Giá cả ( price ) quy trình cung cấp sản phẩm dịch vụ (process) , cơ sở hạ tầng vật chất hỗ trợ marketing (physical Evidence)
c)
3. Địa điểm ( place ) quy trình cung cấp sản phẩm dịch vụ (process) , cơ sở hạ tầng vật chất hỗ trợ marketing (physical Evidence)
d)
4. Sản phẩm ( Product mix ) quy trình cung cấp sản phẩm dịch vụ (process) , cơ sở hạ tầng vật chất hỗ trợ marketing (physical Evidence)
11.
11. Giá cả (Price ) là
a)
1. Thù lao cho bác sĩ
b)
2. Sản phẩm đáng giá bao nhiêu
c)
3. Tiền thuê nhà , học phí
d)
4. Tất cả đều đúng
12.
12. Chọn câu sai về Relational marketing ( xây dựng mối quan hệ )
a)
1. Được hiểu là marketing giao dịch
b)
2. xây dựng mối quan hệ lâu dài
c)
3. Xây dựng mối quan hệ đáng tin cậy
d)
4. Cùng có lợi chi những khách hàng
13.
13. Giá cả (Price ) - đối với người mua là
a)
1. Giá là khoản tiền phải trả để được quyền sử dụng / sở hữu sản phẩm , dịch vụ
b)
2. Giá là yếu tố quyết định đến nhu cầu của thị trường đối với sản phẩm đó , do vậy ảnh hưởng đến vị thế cạnh tranh , thị phần doanh thu , lợi nhuận của doanh nghiệp
c)
3. 1 và 2 đúng
d)
4. 1 và 2 sai
14.
14. Giá cả (Price ) - đối với người bán là
a)
1. Giá là khoản tiền phải trả để được quyền sử dụng / sở hữu sản phẩm , dịch vụ
b)
2. Giá là yếu tố quyết định đến nhu cầu của thị trường đối với sản phẩm đó , do vậy ảnh hưởng đến vị thế cạnh tranh , thị phần doanh thu , lợi nhuận của doanh nghiệp
c)
3. 1 và 2 đúng
d)
4. 1 và 2 sai
15.
15. Chọn câu sai về môi trường vĩ mô
a)
1. Môi trường vĩ mô bị ảnh hưởng chính bởi môi trường vi mô
b)
2. Môi trường vĩ mô mang tính chất rộng lớn
c)
3. Môi trường vĩ mô bao gồm yếu tố như dân số , kinh tế
d)
4. Môi trường vĩ mô gồm 6 yếu tố chính
16.
16. Chọn câu sai về môi trường vi mô
a)
1. Môi trường vi mô bị ảnh hưởng chính bởi môi trường vĩ mô
b)
2. Môi trường vi mô mang tính chất chặt chẽ với doanh nghiệp
c)
3. Môi trường vi mô bao gồm yếu tố như dân số , kinh tế
d)
4. Tất cả đều sai
17.
17. Môi trường vĩ mô bao gồm
a)
1. Đối thủ cạnh tranh
b)
2. Môi trường kinh tế
c)
3. Khách hàng
d)
4. Nhà phân phối
18.
18. Môi trường vi mô bao gồm
a)
1. Công nghệ
b)
2. Văn hóa- xã hội
c)
3. Đối thủ cạnh tranh
d)
4. Chính trị
19.
19. lý do cần định vị thị trường
a)
1. Do quá trình nhận thức của khách hàng
b)
2. Do cạnh tranh
c)
3. Do dung lượng lớn các thông điệp quản cáo
d)
4. Tất cả đều đúng
20.
20. Chu kỳ sống của sản phẩm , chọn câu sai
a)
1. Tung ra thị trường
b)
2. Gia tăng
c)
3. Bão hòa
d)
4. Suy thoái
21.
21. Chọn câu đúng về sản phẩm cốt lõi
a)
1. Biểu hiện cụ thể của sản phẩm cốt lõi ( thiết kế , bao gói …)
b)
2. Hàng hóa hữu hình , dịch vụ hoặc lợi ích tăng thêm
c)
3. Đáp ứng lợi ích cơ bản của người tiêu dùng
d)
4. Phân biệt với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh
22.
22. Đối tượng của Marketing dược là :
a)
1. Người bán
b)
2. Người mua
c)
3. Người kê đơn
d)
4. Người bán và người mua
23.
23. Chiến lược giá là :
a)
1. Là những định hướng ngắn hạn về giá nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh của một doanh nghiệp
b)
2. Là những định hướng trung hạn về giá nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh của một doanh nghiệp
c)
3. Là những định hướng dài hạn về giá nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh của một doanh nghiệp
d)
4. Tất cả đều sai
24.
24. Kênh phân phối trực tiếp là
a)
1. Không trung gian
b)
2. Có 1 trung gian
c)
3. Có 2 trung gian
d)
4. Có 3 trung gian
25.
25. Kênh phân phối gián tiếp là
a)
1. Có trung gian
b)
2. Không có trung gian , nhà sản xuất bán hàng thẳng cho người tiêu dùng
c)
3. 1 và 2 đúng
d)
4. 1 và 2 sai
26.
26. Có 1 trung gian bán hàng trong thị trường tiêu dùng , đó là người bán lẻ , trong thị trường ngành bán dược phẩm , đó là hình thuốc nhà thuốc , quầy thuốc . Đây là kênh phân phối
a)
1. 1 cấp
b)
2. 2 cấp
c)
3. 3 cấp
d)
4. 4 cấp
27.
27. Marketing ra đời
a)
1. Trong nền sản xuất hàng hóa
b)
2. Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu
c)
3. Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất , từ nghiên cứu thị trường cho tới sau khi bán hàng
d)
4. Tất cả đều đúng
28.
28. Tư duy marketing là tư duy
a)
1. Bán thứ mà khách hàng cần
b)
2. Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranh không có
c)
3. Bán những thứ mà doanh nghiệp có
d)
4. Bán những thứ mà doanh nghiệp muốn
29.
29. " Chinh phục trái tim khách hàng " là giai đoạn marketing
a)
1. 1.0
b)
2. 2.0
c)
3. 3.0
d)
4. 4.0
30.
30. Nhà sản xuất (1) -> Đại lý bán lẻ ( 2) -> Nhà bán sĩ(3) -> Nhà bán lẻ ( 4) -> Người tiêu dùng (5). Đây là kênh phân phối
a)
1. 2 cấp
b)
2. 3 cấp
c)
3. 4 cấp
d)
4. 5 cấp
31.
31. Mục tiêu đầu tiên trong marketing của doanh nghiệp
a)
1. Tồn tại
b)
2. Tối đa lợi nhuận trước mắt
c)
3. Tối đa khối lượng bán ra
d)
4. Dẫn đầu về chất lượng sản phẩm
32.
32. Hỗn hợp marketing 4p căn bản bao gồm các thành tố xếp theo thứ tự sau
a)
1. Sản phẩm ; giá cả ;Phân phối; xúc tiến
b)
2. Giá bán ; chất lượng ; phân phối ; chăm sóc khách hàng
c)
3. Bán hàng ; dịch vụ khách hàng ; giá cả ; bảo hành
d)
4. Bao bì; kênh phân phối ; yếu tố hữu hình ; quảng cáo
33.
33. Môi trường marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây , mgoại trừ :
a)
1. Dân số
b)
2. Lợi thế cạnh tranh sản phẩm
c)
3. Thu nhập của dân cư
d)
4. Văn hóa của 1 quốc gia
34.
34. Trong chiến lược Marketing của doanh nghiệp , đối tượng mục tiêu là
a)
1. Khách hàng
b)
2. sản phẩm
c)
3. Nhà phân phối
d)
4. Truyền thông
35.
35. Trong các yếu tố sau , yếu tố nào không phụ thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học
a)
1. Cơ cấu của ngành kinh tế
b)
2. Quy mô và tốc độ tăng dân số
c)
3. Cơ cấu tuổi tác trong dân cư
d)
4. Thây đổi quy mô hộ gia đình trong dân số mục tiêu
36.
36. Đối thủ cạnh tranh của dầu gội đầu gội clear là tất cả các sản phẩm dầu gội đầu khác trên thị trường . Việc xem xét đối thủ cạnh tranh như trên đây là thuộc cấp độ :
a)
1. Cạnh tranh mong muốn
b)
2. Cạnh tranh trong cùng loại sản phẩm
c)
3. Cạnh tranh giữa các loại sản phẩm
d)
4. Cạnh tranh giữa các nhãn hiệu
37.
37. Giá cao nhất , có độ dốc cao nhất khi ra thị trường ở chiến lược giá nào
a)
1. Chiến lược giá bão hòa
b)
2. Chiến lược giá lướt váng
c)
3. Chiến lược giá thích nghi
d)
4. Chiến lược giá bám sát thị trường
38.
38. Thứ tự các cấp độ sản phẩm , chọn câu đúng
a)
1. Sản phẩm cụ thể , sản phẩm gia tăng , sản phẩm cốt lõi
b)
2. Sản phẩm cốt lõi , , Sản phẩm cụ thể
c)
3. Sản phẩm cốt lõi ,Sản phẩm cụ thể , sản phẩm gia tăng
d)
4. Sản phẩm cốt lõi ,Sản phẩm cụ thể , sản phẩm thay thế
39.
39. Việc một số thuốc ở thị trường Mỹ mang các sản phẩm đã ở giai đoạn cuối của chu kỳ sống tại thị trường Mỹ sang thị Việt Nam thì đã
a)
1. Làm giảm chi phí nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới
b)
2. Tạo cho những sản phẩm đó một chu kỳ sống mới
c)
3. Giảm chi phí marketing sản phẩm mới
d)
4. Làm tăng doanh số bán sản phẩm
40.
40. Giai đoạn của chu kỳ sống của sản phẩm ( Product life cycle ) sắp xếp theo thứ tự
a)
1. Giới thiệu , trưởng thành , tăng trưởng , suy thoái
b)
2. Giới thiệu , tăng trưởng , trưởng thành , suy thoái
c)
3. Trưởng thành , giới thiệu , tăng trưởng , suy thoái
d)
4. Tăng trưởng , giới thiệu , Trưởng thành, suy thoái
41.
41. Nhà sản xuất (1) -> Nhà bán sĩ (2) -> Nhà bán lẻ ( 3) -> Người tiêu dùng (4). Đây là kênh phân phối
a)
1. 2 cấp
b)
2. 3 cấp
c)
3. 4 cấp
d)
4. 5 cấp
42.
42. Nhà sản xuất (1) -> Nhà bán lẻ (2) -> Người tiêu dùng (3). Đây là kênh phân phối
a)
1. 2 cấp
b)
2. 3 cấp
c)
3. 4 cấp
d)
4. 1 cấp
43.
43. Nhà sản xuất--> Người tiêu dùng . Đây là kênh phân phối
a)
1. Trực tiếp
b)
2. Gián tiếp
c)
3. Cuối cùng
d)
4. Chọn lọc
44.
44. Yếu tố duy nhất trong marketing - mix trực tiếp tạo ra thu nhập . Đó là :
a)
1. Sản phẩm
b)
2. Giá cả
c)
3. Phân phối
d)
4. Chiêu thị
45.
45. Các hoạt động hướng tới thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng tốt hơn đối thủ cạnh tranh . Đây là :
a)
1. Bán hàng
b)
2. Tư vấn
c)
3. Marketing
d)
4. Truyền thông
46.
46. Môi trường vĩ mô bao gồm
a)
1. Dân số , tự nhiên , kinh tế , công nghệ, luật pháp , văn hóa
b)
2. Dân số , tự nhiên , kinh tế , công nghệ, luật pháp , đối thủ cạnh tranh
c)
3. Dân số , tự nhiên , kinh tế , công nghệ, luật pháp , khách hàng
d)
4. Dân số , tự nhiên , kinh tế , công nghệ, luật pháp , marketing
47.
47. Môi trường vĩ mô không bao gồm
a)
1. Dân số
b)
2. Đối thủ cạnh tranh
c)
3. Luật pháp
d)
4. Công nghệ
48.
48. Tăng cường sử dụng các công cụ khuyễn mãi , giảm giá , nhằm hỗ trợ việc thanh lý . Đây là giai đoạn nào
a)
1. Tung ra thị trường
b)
2. Phát triển
c)
3. Chính muồi
d)
4. Suy thoái
49.
49. ….(1) là giai đoạin cuối cùng trong chu kỳ sống của một sản phẩm , khi doanh thu và lợi nhuận của sản phẩm bắt đầu giảm . Ở giai đoạn này , doanh nghiệp bắt đầu rút sản phẩm ra thị trường : (1 ) là gì
a)
1. Tung ra thị trường
b)
2. Phát triển
c)
3. Chính muồi
d)
4. Suy thoái
50.
50. Doanh số rất thấp và lợi nhuận có thể bị âm . Đây là giai đạon của chu kỳ sống sản phẩm :
a)
1. Tung ra thị trường
b)
2. Phát triển
c)
3. Chính muồi
d)
4. Suy thoái
51.
51.Thứ tự các cấp độ sản phẩm , chọn câu đúng
a)
1. Sản phẩm cốt lõi , sản phẩm cụ thể , sản phẩm gia tăng , sản phẩm tiềm năng
b)
2. Sản phẩm tiềm năng , sản phẩm gia tăng , sản phẩm cụ thể , Sản phẩm cốt lõi
c)
3. Sản phẩm tiềm năng , sản phẩm gia tăng , sản phẩm cụ thể , Sản phẩm thay thế
d)
4. Sản phẩm cốt lõi , sản phẩm cụ thể , sản phẩm thay thế , sản phẩm tiềm năng
52.
52. Trong các hoạt động , khuyến mãi đối với nhà phân phối Không bao gồm
a)
1. Mua sản phẩm tặng sản phẩm
b)
2. Xổ số may mắn , thẻ cào
c)
3. Chiết khấu doanh số
d)
4. Giảm giá , quà tặng
53.
53. Các công ty dược phẩm : Yteco , Stada, Dược sài gòn … là ví dụ
a)
1. Nhà bán sỉ thương nghiệp
b)
2. Nhà bán sỉ nhiều loại mặt hàng
c)
3. Nhà môi giới và địa lý
d)
4. Chi nhánh và văn phòng của nhà sản xuất
54.
54. Các hình thức quảng cáo không bao gồm
a)
1. Website, email
b)
2. Báo chí , truyền hình
c)
3. Vận động hành lang
d)
4. Các phương tiện vận chuyển công cộng
55.
55. GPP là viết tắt của từ :
a)
1. Good Laboratory Practice
b)
2. Good Pharmacy Practice
c)
3. Good Manufacturing Practice
d)
4. Good Distribution Practice
56.
56. Diện tích tối thiểu của nhà thuốc GPP
a)
1. 10m2
b)
2. 15m2
c)
3. 20m2
d)
4. 25m2
57.
57. Cơ sở vật chất của nhà thuốc GPP phải có
a)
1. Maáy hút bụi
b)
2. Máy hiên che nắng
c)
3. Bồn rửa tay
d)
4. Tủ mát
58.
58. Thực phẩm chức năng , mỹ phẩm và dụng cụ y tế phải có khu vực riêng cho từng loại hàng hóa này ,có biển
a)
1. Thực phẩm chức năng
b)
2. Mỹ phẩm
c)
3. Thuốc dùng ngoài
d)
4. Sản phẩm này không phải là thuốc
59.
59. Dụng cụ để kiểm soát nhiệt độ , độ ẩm là
a)
1. Nhiệt kế , ẩm kế
b)
2. Nhiệt kế
c)
3. Ẩm kế
d)
4. Tất cả
60.
60. Kênh phân phối
a)
1. Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến khách hành của họ
b)
2. Phải có ít nhất 1 cấp trung gian
c)
3. Phải có sự tham gia của các công ty kho vận
d)
4. Tất cả đều đúng
61.
61. Hướng dẫn sử dụng thuốc là nhiệm vụ của :
a)
1. Dược sĩ
b)
2. Bác sĩ
c)
3. Điều dưỡng
d)
4. Tất cả
62.
62. Chỉ bán cái khách hàng cần chứ không bán cái doanh nghiệp có là quan niệm của
a)
1. Quan niệm hoàn thiện sản phẩm
b)
2. Quan niệm marketing
c)
3. Quan niệm gia tăng nổ lực thương mại
d)
4. Quan niệm khách hàng
63.
63. Dược sĩ tại nhà thuốc cần có các kỹ năng
a)
1. Tra cứu thông tin thuốc
b)
2. Tư vấn sử dụng thuốc
c)
3. Giao tiếp
d)
4. Tất cả
64.
64. Là dược sĩ bạn cần hướng dẫn cách sử dụng thuốc , thông tin thuốc cho :
a)
1. Bệnh nhân
b)
2. Nhân viên y tế
c)
3. Bác sĩ
d)
4. Tất cả
65.
65.Bệnh nhân A cần tư vấn hướng dẫn sử dụng thuóc, có thể hỏi
a)
1. Điều dưỡng
b)
2. Nhân viên y tế
c)
3. Bác sĩ
d)
4. Tất cả
66.
66. Khi tư vấn sử dụng thuốc cho bệnh nhân , cần lưu ý :
a)
1. Nói chậm , rõ ràng
b)
2. Đầy đủ thông tin cần thiết
c)
3. Dễ hiểu
d)
4. Tất cả
67.
67. Hoạt động được phải đáp ứng
a)
1. Đúng thuốc , đúng số lượng , đúng nơi , đúng giá , đúng lúc
b)
2. Đúng giá , đúng lúc
c)
3. Đúng thuốc , đúng nơi , đúng lúc , đúng giá
d)
4. Đúng lúc , đúng số lượng , đúng nơi
68.
68. Hệ thống bên ngoài của hoạt động Marketing được là :
a)
1. Hệ thống chăm sóc sức khỏe , bảo hiểm y tế
b)
2. Hệ thống kinh tế , xã hội , chính trị
c)
3. Hệ thống quản lý dược
d)
4. Cả 3 đều đúng
69.
69. Hình thức trao đổi đơn giản là hình thức trao đổi trực tiếp giữa :
a)
1. Bệnh nhân và bệnh nhân
b)
2. Bệnh nhân và người bán thuốc
c)
3. Bệnh nhân và bệnh viện
d)
4. Nhà sản xuất và bệnh nhân
70.
70. Khách hàng trung tâm của marketing dược là :
a)
1. Bệnh nhân
b)
2. Dược sĩ
c)
3. Bác sĩ
d)
4. Tất cả đều đúng
71.
71. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của marketing
a)
1. Làm cho sản phẩm thích ứng với thị trường
b)
2. Phân chia , đóng gói , phân loại
c)
3. Phân phối
d)
4. Tiêu thụ hàng hóa
72.
72. Nghiên cứu marketing nhầm
a)
1. Hiểu rõ khách hàng , đối thủ cạnh tranh
b)
2. Hiểu rõ tác động của môi trường đến doanh nghiệp
c)
3. Hiểu rõ điểm mạnh , điểm yếu của ta
d)
4. Tất cả
73.
73. Trong lập kế hoạch Marketing , giai đoạn phân tích tình hình sẽ phân tích
a)
1. Thông tin chung về thị trường
b)
2. Đối thủ
c)
3. Sản phẩm của công ty
d)
4. Tất cả đều đúng
74.
74. Để gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp , nhà làm marketing phải :
a)
1. Rút ngắn giai đoạn giới thiệu sản phẩm trong chu kỳ sống sản phẩm càng ngắn càng tốt
b)
2. Kéo dài giai đoạn tăng trưởng của sản phẩm càng lâu càng tốt
c)
3. Kéo dài giai đoạn bảo hòa của sản phẩm càng lâu càng tốt
d)
4. Rút ngắn giai đoạn suy thoái sản phẩm càng ngắn càng tốt
75.
75. Mô hình hành vi mua , chọn câu sai :
a)
1. Các nhân tố kích thích
b)
2. Hộp đen ý thức
c)
3. Phản ứng của khách hàng
d)
4. Các nhân tố khác
76.
76. Câu nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing
a)
1. Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo
b)
2. Khách hàng đang cần sản phẩm A, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm A
c)
3. Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao , hãy cố gắng giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn
d)
4. Doanh số đang giảm , hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng
77.
77. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá
a)
1. Chính sách của Nhà Nước
b)
2. Khả năng của nhà sản xuất
c)
3. Thị trường
d)
4. Tất cả
78.
78. Thị trường là gì :
a)
1. Tập hợp những người mua hàng hiện có và sẽ có
b)
2. Tập hợp những người bán hàng hiện có và sẽ có
c)
3. Tập hợp những nhà sản xuất hiện có và sẽ có
d)
4. Tập hợp những nhà marketing hiện có và sẽ có
79.
79. Các nhân tố ảnh hưởng hành vi mua của người tiêu dùng
a)
1. Văn hóa , xã hội
b)
2. Cá nhân
c)
3. Tâm lý
d)
4. Tất cả đúng
80.
80. Xúc tiến ( chiêu thị ) có mục tiêu cơ bản , chọn câu sai :
a)
1. Thông báo
b)
2. Thuyết phục
c)
3. Nhắc nhỡ
d)
4. Truyền thông
81.
81. Thị trường xuất hiện quan hệ giữa người bán với người mua, người bán với người bán
a)
1. Cả hai đều là những mối quan hệ hợp tác
b)
2. Cả hai đều là những mối quan hệ mâu thuẫn
c)
3. Cả hai đều là những mối quan hệ làm ăn
d)
4. Cả hai đều là những mối quan hệ kinh tế
82.
82. Để tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp tìm cách giải quyết mâu thuẫn đó, ngoại trừ
a)
1. Tôn trọng khách hàng
b)
2. Bán những thứ hàng hóa ưu thế của công ty
c)
3. Khách Hàng không hài lòng sản phẩm thì vui vẻ đổi lại hoặc nhận lại
d)
4. Phải biết KH muốn gì , Thực hiện bán hàng kèm quà tặng.
83.
83. Nguyên nhân sâu xa để marketing ra đời và phát triển là để………… và nguyên nhân trực tiếp là để giải quyết những khó khăn phức tạp trong quá trình tiêu thụ hàng hóa.
a)
1. Giải quyết các giai đoạn trong Sản Xuất Hàng Hoá
b)
2. Giải quyết các mối quan hệ của nền Sản Xuất Hàng Hoá
c)
3. Giải quyết các mâu thuẫn của nền Sản Xuất Hàng Hoá
d)
4. Giải quyết các quá trình tiêu thụ hàng hóa của nền Sản Xuất Hàng Hoá
84.
84. Theo nhà tiếp thị vĩ đại Philip Kotler, Marketting là
a)
1. Là quá trình kế hoạch hóa sản xuất và tiếp thị hàng hóa của Doanh nghiệp
b)
2. Là quá trình quản lý của Doanh nghiệp nhằm phát hiện ra nhu cầu hàng hóa
c)
3. Là hoạt động của con người hướng tới việc thoả mãn nhu cầu hàng hóa của khách hàng
d)
4. Là việc đáp ứng nhu cầu khách hàng hiệu quả hơn so với các đối thủ cạnh tranh
85.
85. Theo nhà tiếp thị vĩ đại Philip Kotler, Marketting là
a)
1. Là việc thoả mãn nhu cầu và ước muốn trao đổi thông tin với đối tác kinh tế
b)
2. Là việc thoả mãn nhu cầu và ước muốn thể hiện với cấp trên trong công ty
c)
3. Là việc thoả mãn nhu cầu và ước muốn cạnh tranh với đối thủ trên thị trường
d)
4. Là việc thoả mãn nhu cầu và ước muốn trao đổi về một loại sản phẩm dịch vụ nào đó trên thị trường.
86.
86. Mục đích của Marketing dịch vụ đem ra bán đáp ứng tốt ………….đến mức tự nó đã bán nó
a)
1. Hoạt động sản xuất kinh doanh
b)
2. Nhu cầu của khách hàng
c)
3. Sự trao đổi , giao dịch
d)
4. Sản phẩm , hàng hóa
87.
87. Marketing mix
a)
1. Là chính sách, giải pháp, chiến thuật tổng hợp từ sự nghiên cứu, tìm tòi áp dụng
b)
2. Là chiến lược, điều lệ, chiến thuật tổng hợp từ sự nghiên cứu, tìm tòi áp dụng
c)
3. Là chiến lược, giải pháp, chiên thuật tổng hợp từ sự nghiên cứu, tìm tòi áp dụng
d)
4. Tất cả đều đúng
88.
88. Bốn chính sách của Maketting, ngoại trừ
a)
1. Sản phẩm
b)
2. Giá cả
c)
3. Bảo quản
d)
4. Truyền thông
89.
89. Tháp nhu cầu Maslov. Tầng thứ 4 là gì
a)
1. Ăn uống, ngủ, nghỉ
b)
2. Việc làm, gia đình, sức khỏe
c)
3. Sáng tạo, thể hiện bản thân
d)
4. Kính trọng, quý mến, tin tưởng
90.
90. Dựa vào khả năng thỏa mãn nhu cầu, Nhu cầu gồm
a)
1. Nhu cầu cấp thiết
b)
2. Nhu cầu tiềm tàng
c)
3. Nhu cầu khẩn cấp
d)
4. 1 và 2 đúng
91.
91. Cầu của thị trường
a)
1. Là nhu cầu tiềm tàng và mong muốn phù hợp với khả năng tài chính của KH
b)
2. Là nhu cầu tự nhiên và mong muốn phù hợp với khả năng tài chính của KH
c)
3. Là nhu cầu cấp thiết và mong muốn phù hợp với khả năng tài chính của KH
d)
4. Tất cả đều đúng
92.
92. Yếu tố để dẫn đến sự giao dịch : I. Giá bán có lời ; II. Có sự thỏa mãn;III. Tạo được SP chất lượng, độc đáo;IV. Giá cả cao;V. Khó tìm mua;VI. Dịch vụ tốt;VII. Bán để tạo mối quan hệ chứ không có lời. Yếu tố để dẫn đến sự giao dịch cho việc trao đổi hàng hóa theo nhu cầu tự nhiên
a)
1. I, II, III
b)
2. I, II ,III, VI
c)
3. I, II, III, IV, VI
d)
4. II, III, V, VII
93.
93. Marketing Dược là gì
a)
1. Là hoạt động của con người nhằm thỏa mãn các nhu cầu thông qua trao đổi
b)
2. Là một quá trình mà ở đó cấu trúc nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ được dự đoán thông qua một quá trình bao gồm nhận thức thúc đẩy và phân phối
c)
3. Là sự dự đoán, sự quản lý, sự điều chỉnh thông qua quá trình trao đổi
d)
4. là tổng hợp các chính sách chiến lược quảng bá thuốc và nhằm thỏa mãn nhu cầu của BN
94.
94. Nhiệm vụ Marketing dược, ngoại trừ
a)
1. Đúng thuốc , Đúng lúc
b)
2. Đúng số lượng
c)
3. Đúng nơi
d)
4. Đúng nhà sản xuất
95.
95. Thuốc giả, ngoại trừ
a)
1. Không có hoạt chất trong thành phần của thuốc
b)
2. Có hoạt chất, không đúng nồng độ, hàm lượng ghi trên nhãn
c)
3. Có hoạt chất không đúng đăng kí trong hồ sơ đăng ký thuốc
d)
4. Không có tá dược trong thành phần của thuốc
96.
96. Đúng số lượng thuốc
a)
1. Cung bằng cầu
b)
2. Cung lớn hơn cầu
c)
3. Cung nhỏ hơn cầu
d)
4. Tất cả đều sai
97.
97. Đối tượng của Quảng cáo thuốc là
a)
1. Bác sĩ
b)
2. Dược sĩ
c)
3. Bệnh nhân
d)
4. Y tá
98.
98. Đối tượng của Thông tin thuốc là
a)
1. Nhân viên y tế
b)
2. Bệnh nhân
c)
3. Nhà phân phối
d)
4. Công ty dược
99.
99. Đúng thuốc, ngoại trừ
a)
1. Đúng tá dược
b)
2. Đúng hàm lượng
c)
3. Đảm bảo chất lượng thuốc
d)
4. Đảm bảo GPs
100.
100. Trao quyền sở hữu thuốc từ nhà sản xuất, ngoại trừ
a)
1. Nhà thuốc
b)
2. Dược sĩ
c)
3. Bệnh nhân
d)
4. Kênh phân phối
101.
101. Dòng thông tin thuốc
a)
1. Thầy thuốc
b)
2. Dược sĩ
c)
3. Bệnh nhân
d)
4. Tất cả đều đúng
102.
102. Dòng thanh toán, ngoại trừ
a)
1. Dược sĩ-bệnh nhân
b)
2. Công ty bảo hiểm-bệnh nhân
c)
3. Bệnh nhân-Thầy thuốc
d)
4. Bệnh nhân-dược sĩ
103.
103. Quan hệ trao đổi nào thường xảy ra 2 chiều
a)
1. Dòng trao quyền sở hữu về thuốc
b)
2. Dòng thông tin
c)
3. Dòng thanh toán
d)
4. Dòng tư vấn
104.
104. Marketing dược
a)
1. Nhằm thỏa mãn nhu cầu và phục vụ chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
b)
2. Nhằm sản xuất thuốc phục vụ cộng đồng
c)
3. Nhằm sản xuất và kinh doanh thuốc phục vụ cộng đồng
d)
4. Tất cả đều đúng
105.
105. Thành phần thứ 3 trong quan hệ trao đổi trên thị trường thuốc
a)
1. Người bán buôn thuốc
b)
2. Nhà sản xuất thuốc
c)
3. Bệnh nhân
d)
4. Công ty bảo hiểm
106.
106. Mục tiêu của Maketting Dược là
a)
1. Mục tiêu sức khỏe: Thuốc phải làm con người khỏe hơn và yêu đời trong cuộc sống
b)
2. Mục tiêu sức khỏe: Thuốc phải đảm bảo chất lượng đến tay người tiêu dùng
c)
3. Mục tiêu sức khỏe: Thuốc phải đảm bảo nguyên vẹn đến tay người tiêu dùng
d)
4. Mục tiêu sức khỏe: Thuốc phải đảm bảo chất lượng, hiệu quả, an toàn.
107.
107. Mục tiêu của Maketting Dược là
a)
1. Mục tiêu kinh tế: sản xuất hàng hóa phải đẹp, thu hút khách hàng
b)
2. Mục tiêu kinh tế: sản xuất kinh doanh phải đạt doanh thu cao bất chấp mọi chính sách cạnh tranh
c)
3. Mục tiêu kinh tế: chiếm lĩnh thị trường
d)
4. Mục tiêu kinh tế: sản xuất kinh doanh phải đạt hiệu quả để có thể tồn tại và phát triển.
108.
108. Nhóm nhân tố vi mô gồm những loại nhân tố nào
a)
1. Nhân tố công ty, nhà cung cấp
b)
2. Người môi giới marketing và khách hàng
c)
3. Đối thủ cạnh tranh và công chúng trực tiếp
d)
4. Tất cả đều đúng
109.
109. Nhóm nhân tố vĩ mô gồm những loại nhân tố nào
a)
1. Nhân tố công ty, nhà cung cấp
b)
2. Trình dược viên bệnh viện
c)
3. Sở y tế cấp chứng chỉ hành nghề Dược
d)
4. Hình thức trao đổi qua lại lẫn nhau
110.
110. Hình thức trao đổi qua lại lẫn nhau
a)
1. Thầy thuốc – dược sĩ – bệnh nhân
b)
2. Dược sĩ – bệnh nhân
c)
3. Nhà sản xuất – người buôn thuốc – dược sĩ
d)
4. Tất cả đều sai
111.
111. Thị trường phân phối, ngoại trừ
a)
1. Phân phối đến 63 tỉnh thành trong cả nước
b)
2. Chỉ phân phối trong nước
c)
3. Có mặt hầu hết các cơ sở điều trị và bệnh viện
d)
4. Xuất khẩu ra thị trường nước ngoài
112.
112. Thương hiệu của công ty sản xuất thuốc hoạt huyết dưỡng não đã học là
a)
1. Saphraco
b)
2. Satraphco
c)
3. Traphaco
d)
4. Phatraco
113.
113. Tầm nhìn của công ty
a)
1. Đến năm 2020 trở thành tập đoàn kinh tế mạnh trong lĩnh vực chăm sóc và bảo vệ sức khỏe
b)
2. Đến năm 2020 trở thành tập đoàn kinh tế mạnh trong lĩnh vực kinh doanh Dược
c)
3. Đến năm 2020 trở thành tập đoàn kinh tế mạnh trong lĩnh vực kinh doanh vật tư y tế
d)
4. Đến năm 2020 trở thành tập đoàn kinh tế mạnh trong lĩnh vực sức khỏe cộng đồng
114.
114. Vị thế của công ty, ngoại trừ
a)
1. Thương hiệu Doanh nghiệp Dược lớn thứ 2 tại Việt Nam
b)
2. Huy chương lao động
c)
3. Đầu tư phát triển mạnh mặt hàng hoạt huyết dưỡng não
d)
4. Có nhiều công ty sở hữu cổ phần