wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Tín dụng

Total questions: 15

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 6. Chỉ ra mệnh đề không đúng trong các mệnh đề sau:
a)
A. Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao
b)
B. Trái phiếu được bán với giá trị cao hơn mệnh giá có chất lượng rất cao
c)
C. Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao
d)
D. Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn so với trái phiếu chính phủ
2.
Câu 7. yếu tố nào không được coi là nguồn cung ứng nguồn vốn cho vay
a)
A. Tiết kiệm của hộ gia đình
b)
B. Quỹ khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp
c)
C. Thặng dư ngân sách của Chính phủ và địa phương
d)
D. Các khoản đầu tư của doanh nghiệp
3.
Câu 8. Theo lý thuyết dự tính về cấu trúc kỳ hạn của lãi suất thì:
a)
A. Các nhà đầu tư không có sự khác biệt giữa việc nắm giữ các trái phiếu dài hạn và ngắn hạn
b)
B. Lãi suất dài hạn phụ thuộc vào dự tính của nhà đầu tư về các lãi suất ngắn hạn trong tương lai
c)
C. Sự ưa thích của các nhà đầu tư có tổ chức quyết định lãi suất dài hạn
d)
D. Môi trường ưu tiên và thị trường phân cách làm cho cấu trúc kỳ hạn trở thành không có ý nghĩa
4.
Câu 9. Chọn những mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
a)
A. Chứng khoán có độ thanh khoản càng cao thì lợi tức càng thấp
b)
B. Kỳ hạn chứng khoán càng dài thì lợi tức càng cao
c)
C. Các chứng khoán ngắn hạn có độ rủi ro về giá cao hơn các chứng khoán dài hạn
d)
D. Các mệnh đề a và b là đúng
5.
Câu 17. Lãi suất thực là
a)
A. Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế
b)
B. Lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu
c)
C. Lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát
d)
D. Lãi suất libor, sibor hay pibor, v.v...
6.
Câu 21. Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:
a)
A. Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng
b)
B. Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm
c)
C. Lãi suất thực sẽ tăng
d)
D. Lãi suất thực có xu hướng giảm
7.
Câu 22. Lãi suất cho vay của ngân hàng đối với các món vay khác nhau sẽ khác nhau phụ thuộc vào:
a)
A. Mức độ rủi ro của món vay
b)
B. Thời hạn của món vay dài ngắn khác nhau
c)
C. Khách hàng vay vốn thuộc đối tượng ưu tiên
d)
D. Tất cả các trường hợp trên
8.
Câu 28. Khi tỷ lệ sinh lời từ việc nắm giữ trái phiếu tăng lên so với các tài sản khác
a)
A. Cầu về vốn vay tăng
b)
B. Cầu về vốn vay giảm
c)
C. Cung về vốn vay tăng
d)
D. Cung về vốn vay giảm
9.
Tại sao tín dụng ngân hàng lại quan trọng đói với nền kinh tế. Liên hệ thực tiễn tại VN
4 lines
10.
So sánh tín dụng ngân hàng và tín dụng phi ngân hàng
4 lines
11.
Thực trạng tín dụng đen. Nêu lên các biện pháp để giảm thiểu tín dụng đen tại Việt Nam
4 lines
12.
Phân biệt các loại tín dụng. Nêu đặc điểm của từng loại tín dụng
4 lines
13.
Thực trạng tín dụng tiêu dùng tại Việt Nam. Triển vọng của thị trường bán lẻ tại Việt Nam trong các năm tới.
4 lines
14.

Vai trò tín dụng đối với sự phát triển kinh tế ở Việt Nam.

4 lines
15.

Trong các loại hình quan hệ tín dụng đã học, những loại hình nào là phù hợp với sự phát triển kinh tế ở Việt Nam ? Các biện pháp để củng cố và hoàn thiện.

4 lines