wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hợp chất C O2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong hợp chất CO2, H2S C và S có số oxy hóa lần lượt là

a)

+4,+2

b)

+4,-2

c)

-4,-2

d)

-4,+2

2.

Số oxy hóa của Fe2+ là

a)

0

b)

-1

c)

+2

d)

-2

3.

Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxy hóa khử dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử

a)

Số mol

b)

Số oxy hóa

c)

Số khối

d)

Số proton

4.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxy hóa - khử?

a)

HNO3 + NaOH → NaNO3+ H2O.

b)

2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.

c)

2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.

d)

N2O5 + H2O → 2HNO3.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Tốc độ phản ứng chỉ được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu

b)

Tốc độ phản ứng chỉ được xác định bằng sự thay đổi lượng chất sản phẩm

c)

Tốc độ phản ứng chỉ được xác định bằng sự thay đổi thể tích của các chất khí

d)

Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian

6.

Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất phản ứng thi?

a)

Tốc độ phản ứng không thay đổi

b)

Tốc độ phản ứng tăng

c)

Tốc độ phản ứng giảm

d)

Tốc độ phản ứng giảm sau đó tăng

7.

Khi nồng độ chất phản ứng giảm thì

a)

Tốc độ phản ứng không thay đổi

b)

Tốc độ phản ứng tăng

c)

Tốc độ phản ứng giảm

d)

Tốc độ phản ứng giảm sau đó tăng

8.

Từ một miếng đá vôi và một lọ dung dịch HCl 1 M, thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện nào sau đây sẽ thu được lượng CO2 lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?

a)

Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.

b)

Cho miếng đá vui vào dung dịch HCL 1M không đun nóng

c)

Tán nhỏ miền đã vui cho vào dung dịch HCL 1M đun nóng

d)

Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCL 1M đun nóng

9.

Phản ứng 2NO(g)+O2(g)→2NO2(g) có biểu thức tốc độ tức thời: v=k×C2NO×CO2. Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ sẽ

a)

Giảm 2 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Giảm 3 lần

d)

Giữ nguyên

10.

Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác ,diện tích xúc tiếp xúc, có bao nhiêu yếu tố làm ảnh hưởng tới đến tốc độ phản ứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Ở điều kiện thường đơn chất halogen X ở thể khí màu vàng lục vậy X là?

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

12.

Ở điều kiện thường đơn chất halogen X ở thể lỏng màu nâu đỏ vậy X là

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

13.

Số oxy hóa của các halogen trong hợp chất kim loại và hidrogen là?

a)

-1

b)

+1

c)

0

d)

+3

14.

Muối ăn có nhiều trong thành phần của nước biển và có nhiều ứng dụng quan trọng công thức hóa học của muối ăn là?

a)

NaF

b)

NaCL

c)

NaBr

d)

Nal

15.

Ứng dụng không phải của Cl2 là

a)

Khử trùng nước sinh hoạt

b)

Sản xuất nước Gia-ven

c)

Sản xuất các hoá chất hữu cơ

d)

Sản xuất nhựa teflon làm nhựa chống dính ở nồi chảo

16.

Trong công nghiệp Cl2 được điều chế bằng phương pháp điện phân có mà ngân dung dịch nào sau đây

a)

HCL

b)

NaOH

c)

KCLO3

d)

NaCL

17.

Liên kết trong phân tử halogen thuộc loại liên kết

a)

Cộng hóa trị không phân cực

b)

Cộng hoá trị phân cực

c)

Ion

d)

Cho-nhận

18.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau:

H2 + Cl2 → 2HCl

Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là


a)

v=ΔCH2/Δt=ΔCCl2/Δt=ΔCHCl/Δt

b)

v=ΔCH2/Δt=ΔCCl2/Δt=−ΔCHCl/Δt

c)

v=−ΔCH2/Δt=−ΔCCl2/Δt=ΔCHCl/Δt

d)

v=−ΔCH2/Δt=−ΔCCl2/Δt=ΔCHCl/2Δt

19.

Việc thay đổi áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây

a)

N2(g) + 3H2(g) to,xt−−→ 2NH3(g)  

b)

SiO2(s) + CaO(s) → CaSiO3(s)                            

c)

BaCl2(aq) + H2SO4(aq) → BaSO4(s) + 2HCl(aq)  

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O |

20.

Cho dãy các đơn chất halogen: F2,Cl2, Br2, I2

Thứ tự tăng dần tính oxy hóa là

a)

I2 < Br2 < Cl2 < F2

b)

Br2 < I2< F2 < Cl2

c)

Cl2 < I2<F2<Br2

d)

F2<I2<Br2<Cl2