Font size
Worksheets7 TIN HỌC CĐ 1 BÀI 1+ 2
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Vai trò của thiết bị ra là?
Để xử lý thông tin.
Đưa thông tin ra ngoài.
Để tiếp nhận thông tin vào.
Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.
Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?
Thiết bị vào.
Thiết bị ra.
Thiết bị vừa vào vừa ra.
Không phải thiết bị vào - ra.
Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào — ra của hệ thống máy tính?
Màn hình.
Phần mềm.
Phần cứng.
Tài nguyên dùng chung.
Tai nghe trong Hình 1.2 là loại thiết bị nào?
Thiết bị vào.
Thiết bị ra.
Thiết bị vừa vào vừa ra.
Thiết bị lưu trữ.
Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
Con số
Văn bản
Hình ảnh
Âm thanh
Khi đang gọi điện thoại video cho Anika, Kai không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình Anika đang nói. Kai chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?
Bật micro của mình và nhắc Anika bật micro.
Bật loa của mình và nhắc Anika bật micro.
Bật micro của mình và nhắc Anika bật loa.
Bật loa của mình và nhắc Anika bật loa.
Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?
Máy ảnh
Micro
Màn hình
Loa
Đĩa cứng trong Hình 1.3 là loại thiết bị nào?
Thiết bị vào.
Thiết bị ra.
Thiết bị vừa vào vừa ra.
Thiết bị lưu trữ.
Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?
Micro, máy in.
Máy quét, màn hình.
Máy ảnh kĩ thuật số, loa.
Bàn phím, chuột.
Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?
Máy vẽ.
Máy in.
Màn hình.
Máy quét.
Máy quét ảnh trong Hình 1.1 là loại thiết bị nào?
Thiết bị vào.
Thiết bị ra.
Thiết bị vừa vào vừa ra.
Thiết bị lưu trữ.
Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?
Máy vẽ đề thị.
Bàn phím.
Máy in.
Máy quét.
Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?
Bàn phím.
Bút cảm ứng.
Nút cuộn chuột.
Màn hình.
Bộ điều khiển game trong Hình 1.4 là loại thiết bị nào?
Thiết bị vào.
Thiết bị ra.
Thiết bị vừa vào vừa ra.
Thiết bị lưu trữ.
Thiết bị nào là thiết bị vào?
Bàn phím
Màn hình
Loa
Máy in
Vai trò của thiết bị vào là?
Để xử lý thông tin.
Đưa thông tin ra ngoài.
Để tiếp nhận thông tin vào.
Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.
Thiết bị nào trong số sau có chức năng tiếp nhận thông tin vào thông qua tiếp xúc của ngón tay, bút cảm ứng?
Màn hình cảm ứng.
Chuột.
Micro.
Bàn phím.
Thiết bị nào là thiết bị ra của máy tính?
Bàn phím
Micro
Màn hình
Cả A, B và C
Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?
Windows 7
Windows 10
Windows Explorer
Windows Phone
Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?
Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint
Google Docs, Google Sheets, Google Slides
Writer, Calc, lmpress
Windows, Linux, iOS
Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?
Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.
Tìm kiếm từ “quê hương” trong tệp văn bản CaDao.doex.
Đổi tên tệp Calao.docx trên USB thành Calao.doex.
Xoá tệp dữ liệu CaDao.doex khỏi ỗ đĩa cứng.
Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?
Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.
Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.
Điều khiển các thiết bị vào - ra.
Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.
Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?
Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.
Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Ï2ownload sang thư mục Fonfs.
Xoá tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính.
Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.
Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?
Sửa nội dung của sơ đề tư duy.
Sửa ngày giờ của máy tính.
Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.
Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.
Phát biểu nào sau đây sai?
Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.
Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành.
Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.
Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.
Olivia dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?
Khởi động phần mềm sơ đề tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật.
Thêm hoạt động “Nấu cơm" vào sơ đề tư duy.
Sửa hoạt động “Nấu cơm” thành “Chuẩn bị bữa ăn gia đình”.
Xoá hoạt động “Đến chơi nhà bạn Khoa” khỏi sơ đồ tự duy.
Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?
.sb3.
mp3
.avi.
.com
Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?
Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.
Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.
Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.
Tô màu đỏ cho mái ngói.
Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?
.docx, .rtí,.odt.
.pptx, .ppt, .odp
.xlsx, .csv, .ods.
.com, .exe, .msi
Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?
Khởi động phần mềm trình chiếu.
Soạn thảo nội dung trình chiếu.
Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.
Đồi tên tệp trình chiếu.
Phương án nào sau đây chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?
Android, Windows, Linux.
Windows, Linux, macOS.
Windows, Google Chrome, Linux.
iOS, Android, Windows Phone.
Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.
Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.
Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.
Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều.
Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.
Hệ điều hành nào dành cho điện thoại thông minh?
iOS
Android
Windows Phone
Cả A, B và C
Hệ điều hành có chức năng gì trong một máy tính?
Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.
Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.
Chạy các phần mềm ứng dụng.
Tất cả các chức năng trên
Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?
Chrome
Windows 10
MS Word
Paint
