wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 10 ÔN TÂP GIỮA KÌ I

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thông tin là:

a)

các văn bản và số liệu

b)

hiểu biết của con người về một thực thể

c)

văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

hình ảnh, âm thanh

2.

Câu 3: Trong tin học, dữ liệu là:

a)

Văn bản và hình ảnh

b)

Thông tin đã được đưa vào máy tính

c)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết

d)

văn bản và số liệu

3.

Câu 2: Thông tin là:

a)

Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết

b)

Dữ liệu đã được đưa vào máy tính

c)

Văn bản và hình ảnh

d)

Văn bản và số liệu

4.

Câu 4: Quá trình xử lý thông tin thường xả ra mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Câu 5: Định nghĩa nào về byte là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là đơn vị dữ liệu 8 bit

c)

Là đơn vị đo tốc độ máy tính

d)

Là một dãy 8 chữ số

6.

Câu 6: Đơn vị dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính truy cập được là:

a)

bit

b)

B

c)

GB

d)

TB

7.

Câu 7: 1MB= ... KB. Chọn phương án đúng để điền vào dấu ...

a)

8

b)

100

c)

1024

d)

1000

8.

Câu 10: Phát biều nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

Một số có 1 chữ số

c)

Đơn vị đo lượng thông tin

d)

Đơn vị đo chiều dài

9.

Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?

a)
b)
c)
d)
10.

Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?

a)

Một giây

b)

Một giờ

c)

Một Phút

d)

Tất cả đều sai.

11.

Máy tính giúp con người nâng cao hiệu quả trong những hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin?

a)

Hoạt động thu nhận thông tin

b)

Hoạt động xử lí thông tin

c)

Hoạt động lưu trữ thông tin

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Trong tin học, thông tin được biểu diễn dưới dạng nào sau đây?

a)

Dãy thập phân

b)

Dãy nhị phân bao gồm 2 kí tự 0 và 1

c)

Dãy hecxa

d)

Chỉ điều khiển chương trình

13.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

1MB = 1024KB

b)

1B = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1Bit = 1024B

14.

Phạm vi sử dụng của Internet là:

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong một cơ quan.

c)

Chỉ trong trường học.

d)

Toàn cầu.

15.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

16.

Cách thức kết nối của Internet là:

a)

Trực tiếp trong mạng qua các thiết bị kết nối như Switch

b)

Kết nối qua các Router thông qua các nhà cung cấp dịch vụ kết nối

c)

Trực tiếp trong mạng qua các thiết bị kết nối như Hub

d)

Trực tiếp trong mạng qua các thiết bị kết nối như Wifi

17.

Internet mang tới lợi ích gì cho chúng ta?

a)

Khi có chuyện mâu thuẫn có thể lên facebook kể cho mọi người nghe

b)

Tìm những thông tin, tài liệu liên quan đến bài học

c)

Chơi thật  nhiều game.

d)

Xem  nhiều phim

18.

Lĩnh vực hay công cụ nào được kể ra dưới đây hoạt động dựa trên mạng máy tính?

a)

Robot hút bụi thông minh

b)

Điện thoại thông minh

c)

Internet vạn vật, E-Learning, E-Banking, E-Government

d)

Xã hội tri thức và kinh tế tri thức

19.

Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Phạm vi kết nối và hoạt động của mạng LAN nhỏ hơn Internet

b)

Nếu mất kết nối Internet thì các máy tính trong mạng LAN vẫn liên lạc được với nhau

c)

Phải có mạng LAN mới xây dựng được IoT

d)

Điện toán đám mây cung cấp những dịch vụ tốt hơn so với những dịch vụ mà các cơ quan tự xây dựng.

20.

Điện toán đám mây không thể cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau đây?

a)

Dịch vụ ứng dụng dữ liệu

b)

Dịch vụ ứng dụng dữ liệu

c)

Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình

d)

Dịch vụ cung cấp máy chủ

21.

Đâu là công ty Việt Nam đang cung cấp dịch vụ điện toán đám mây?

a)

VNG Cloud

b)

CMC Cloud

c)

VNPT Cloud

d)

Tất cả các đáp án trên.

22.

Nếu mỗi cơ quan tự xây dựng hệ thống cung cấp dịch vụ ứng dụng công nghệ thông tin theo cách riêng thì có thể dẫn tới hạn chế nào sau đây?

a)

Nhân viên của cơ quan này không thể truy cập trang web của cơ quan khác.

b)

Tốn kém về thời gian, chi phí xây dựng và bảo trì.

c)

Lãng phí tài nguyên thiết bị số và đường truyền.

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Các dịch vụ chủ yếu của điện toán đám mây là:

a)

SaaS (Software as a Service - phần mềm như là dịch vụ)

b)

PaaS (Platform as a Service – nền tảng như là dịch vụ)

c)

IaaS (Infrastructure as a Service - hạ tầng như là dịch vụ)

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mạng LAN là mạng toàn cầu.

b)

Mạng LAN là mạng cục bộ.

c)

Mạng LAN là mạng Internet.

d)

Mạng LAN là mạng diện rộng.

25.

Máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

Do dùng chung bộ giao thức TCP/IP.

b)

Do dùng chung một ngôn ngữ tiếng Anh.

c)

Do dùng chung một ngôn ngữ tiếng Việt.

d)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ là siêu văn bản.

26.

Các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Vỉ mạng.

b)

Hub.

c)

Webcam.

d)

Dây mạng

27.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP

b)

Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

c)

Internet là mạng có hàng triệu máy chủ.

d)

Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet.

28.

Phát biểu nào sau đây về Internet là chính xác nhất?

a)

Là mạng máy tính có hàng triệu máy tính kết nối với nhau.

b)

Là mạng máy tính khổng lồ.

c)

Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

d)

Là mạng có hàng triệu máy chủ.

29.

Cách lưu trữ nào sau đây gọi là lưu trữ điện toán đám mây?

a)

Lưu vào ổ đĩa D trên máy tính.

b)

Lưu vào thẻ nhớ.

c)

Lưu vào Google Drive.

d)

Lưu vào đĩa CD.

30.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm dịch vụ đám mây?

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word.

b)

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom.

c)

Phần mềm đồ họa Photoshop.

d)

Phần mềm bảng tính điện tử Microsoft Excel.

31.

Lợi ích của dịch vụ đám mây là?

a)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao.

b)

Chất lượng cao.

c)

Kinh tế hơn.

d)

Tất cả các đáp án trên.

32.

IoT được định nghĩa là việc liên kết các thiết bị thông minh để tự động thu thập, trao đổi và xử lí dữ liệu phục vụ cho các mục đích khác nhau. Vậy từ IoT được viết đầy đủ là:

a)

Internet of Teacher.

b)

Internet of Things.

c)

Intel of Teacher.

d)

Intel of Things.

33.

Phạm vi sử dụng của Internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ trong trường học

d)

Toàn cầu

34.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MCB

d)

WWW

36.

Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN. Chọn cụm từ phù hợp điền vào dấu ….

(a)  

37.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng Internet có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng Internet là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

38.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

e)

Dịch vụ đám mây.

39.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

a)

Mediafire.

b)

Google Drive.

c)

OneDrive.

d)

Icloud.

40.

Dịch vụ nào dưới đây KHÔNG là dịch vụ của điện toán đám mây?

a)

IaaS

b)

DaaS

c)

SaaS

d)

PaaS

41.

Cho biết lợi ích của dịch vụ đám mây:

a)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao, chất lượng cao, kinh tế hơn.

b)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao, kinh tế hơn

c)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao.

d)

Tính mềm dẻo và kinh tế hơn.

42.

IoT là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Internet on Time

b)

Internet of Things

c)

Internet options

d)

Internet of underwater things

43.

THIẾT BỊ NÀO SAU ĐÂY LÀ THIẾT BỊ THÔNG MINH?

(Hoạt động 1. SGK trang 11)

a)

ĐỒNG HỒ LỊCH VẠN NIÊN

b)

ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG

c)

CAMERA KẾT NỐI INTERNET

d)

MÁY ẢNH SỐ

44.

THEO EM THIẾT BỊ THÔNG MINH LÀ GÌ?

4 lines
45.

CÁCH MẠNG INTERNET VẠN VẬT, KẾT HỢP THỰC TẾ - ẢO LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP (CMCN) LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

46.

CHUYỂN TỪ LAO ĐỘNG THỦ CÔNG SANG CƠ GIỚI ĐƯỢC BẮT ĐẦU TỪ ĐỘNG CƠ HƠI NƯỚC LÀ CUỘC CMCN LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

47.

MÁY PHÁT ĐIỆN RA ĐỜI, CÔNG NGHIỆP PHÁT TRIỂN ĐIỆN NĂNG ĐƯỢC DÙNG PHỔ BIẾN; SẢN XUẤT DÂY CHUYỀN TẬP TRUNG LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN THỨ 1

b)

CMCN LẦN THỨ 2

c)

CMCN LẦN THỨ 3

d)

CMCN LẦN THỨ 4

48.

MÁY VI TÍNH RA ĐỜI, HỖ TRỢ CHO CON NGƯỜI TRONG HOẠT ĐỘNG TRÍ TUỆ. TIN HỌC LÀM THAY ĐỔI CUỘC SỐNG. ĐÂY LÀ CUỘC CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP LẦN THỨ MẤY?

a)

CMCN LẦN 1

b)

CMCN LẦN 2

c)

CMCN LẦN 3

d)

CMCN LẦN 4

49.

THEO EM CUỘC SỐNG SẼ THAY ĐỔI NHƯ THẾ NÀO NẾU KHÔNG CÓ MÁY TÍNH VÀ CÁC THIẾT BỊ THÔNG MINH?

4 lines
50.

EM HÃY CHO VÍ DỤ VỀ MỘT SỐ ỨNG DỤNG TRỰC TUYẾN MÀ EM BIẾT

4 lines
51.

THIẾT BỊ THÔNG MINH NÀO CÓ THỂ NHẬN DẠNG ĐƯỢC HÌNH ẢNH?

4 lines
52.

CÁC PHẦN MỀM TIN HỌC VĂN PHÒNG: WORD, EXCEL, POWERPOINT... ĐƯỢC SỬ DỤNG RỘNG RÃI NHẤT HIỆN NAY. EM HÃY NÊU TÁC DỤNG CỦA CÁC PHẦN MỀM TIN HỌC VĂN PHÒNG MÀ EM BIẾT.

4 lines
53.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ tư là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới với dấu ấn là động cơ hơi nước.

b)

Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo trở nên phổ biến.

c)

Công nghiệp phát triển, điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung.

d)

Máy tính hỗ trợ con người trong các hoạt động trí tuệ. Tin học làm thay đổi cuộc sống.

54.

Đâu là thiết bị thông minh?

a)

Cammera giám sát giao thông trên các đoạn đường quốc lộ.

b)

Máy tính cầm tay.

c)

Cân điện tử.

d)

Máy chụp ảnh.

55.

Robot có thể làm việc ở những môi trường nguy hiểm là đóng góp của tin học trên lĩnh vực:

a)

Quản lí.

b)

Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.

c)

Tự động hóa.

d)

Giao tiếp cộng đồng.

56.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

57.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam

b)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,…

c)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai

58.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam

b)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,…

c)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai

59.

Em hãy tìm phương án sai:

Khi dùng Internet có thể?

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm Virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

60.

Hành động nào sau đây là đúng ?

a)

Không nên trao đổi với bạn bè

b)

Nên trao đổi với bố mẹ khi cần giúp đỡ

c)

Nên trao đổi với bạn bè khi cần giúp đỡ

d)

Không cần trao đổi với bố mẹ để khỏi làm phiền

61.

Lợi ích lớn nhất của việc sử dụng Internet là gì ?

a)

Chơi game nhiều giờ mỗi ngày

b)

Tìm hiểu thêm được nhiều kiến thức mới

c)

Gặp gỡ nhiều người lạ

d)

Chat chit với mọi người

62.

Chọn hành động đúng

a)

Đi theo người lạ khi họ tặng quà

b)

Đi theo người lạ khi họ cho kẹo

c)

Đi theo người lạ khi họ rủ đi chơi

d)

Không đi theo người lạ khi họ rủ đi chơi

63.

Để tự bảo vệ mình trên mạng, ta cần:

a)

Truy cập vào các trang web độc hại

b)

Chỉ truy cập các trang web tin cậy.

c)

Kết bạn với những người không quen biết.

d)

Để lộ thông tin cá nhân

64.

Tình huống nào sau đây không làm lộ mật khẩu tài khoản?

a)

Máy tính bị nhiễm virus do tải các phần mềm độc hại.

b)

Giữ bí mật thông tin cá nhân.

c)

Bị đánh cắp tài khoản facebook, zalo, youtube.

d)

Truy cập vào trang web hoặc đường link độc hại.

65.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm độc hại?

a)

Microsoft Word.

b)

Virus.

c)

Worm.

d)

Trojan.

66.

Virus máy tính gây ra những tác hại nào sao đây?

a)

Tiêu tốn tài nguyên.

b)

Đánh cắp dữ liệu.

c)

Gây khó chịu cho người dùng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

67.

Biện pháp nào sau đây dùng để bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở những nơi mà người khác có thể đọc.

b)

Sử dụng mạng wifi công cộng.

c)

Để cho máy tính nhiễm phần mềm gián điệp.

d)

Đưa thông tin cá nhân lên mạng xã hội

68.

Một số nguy cơ có thể gặp phải trên mạng là?

a)

Tin giả và tin phản văn hoá.

b)

Lừa đảo trên mạng, lộ thông tin cá nhân.

c)

Bắt nạt trên không gian mạng và nghiện mạng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

69.

Phần mềm độc hại là

a)

phần mềm tạo thuận tiện cho người dùng.

b)

là phần mềm Microsoft Excel.

c)

là phần mềm gián điệp.

d)

là phần mềm Photoshop.

70.

Chương trình nào sau đây là chương trình diệt virus?

a)

Pascal.

b)

BKAV.

c)

Python.

d)

Corel.

71.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Virus và worm là phần mềm độc hại.

b)

Virus là phần mềm có lợi cho người dùng.

c)

Trojan là phần mềm nội gián.

d)

Phần mềm độc hại là phần mềm bất lợi cho người dùng.

72.

Tin giả có thể gây ra ảnh hưởng gì?

a)

A. Gây tổn thương đến người khác bằng tin không chính xác về họ

b)

B. "Câu" tương tác trên MXH

c)

C. Điều hướng dư luận tin vào điều sai trái

d)

D. Tất cả những điều trên

73.

Tin giả trên mạng không thể ảnh hưởng đến đời thật. Vì vậy không cần quan tâm đến tin giả được đồn thổi trên mạng. Đúng hay sai?

a)

A. Sai

b)

B. Đúng

74.

Hành vi nào sau đây KHÔNG phải cách tốt để xử lý vấn đề bắt nạt trên mạng? 

a)

A. Ẩu đả với kẻ bắt nạt 

b)

B. Tìm kiếm sự giúp đỡ của người lớn

c)

C. Lờ đi và chặn kẻ bắt nạt trên MXH

d)

D. Lưu các tin nhắn, bình luận bắt nạt làm bằng chứng

75.

Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình bị bắt nạt trên mạng?

a)

A. Chỉ nhìn nhưng không làm gì cả

b)

B. Tìm kiếm sự giúp đỡ của người lớn

c)

C. Vào hùa với những kẻ bắt nạt

d)

D. Không quan tâm

76.

Em nhận được cuộc gọi từ người lạ tự xưng là bạn của bố mẹ em và muốn em cung cấp một số thông tin như địa chỉ nhà để gửi cho bố mẹ một món quà bất ngờ, em sẽ làm gì? 

a)

A. Không cung cấp thông tin gì, báo ngay lại cho bố/mẹ

b)

B. Bỏ qua, không quan tâm

c)

C. Cung cấp thông tin chính xác để nhận quà thay bố mẹ 

d)

D. Cung cấp địa chỉ và thông tin của nhà hàng xóm

77.

Bạn thân của em nói rằng: Cuối tuần này bạn ấy sẽ gặp mặt một người bạn mới quen trên mạng ở một quán cà phê cách nhà 30km. Bạn thân em muốn rủ em đi cùng vì chưa bao giờ tới quán cà phê đó. Em sẽ làm gì?

a)

A. Nhận lời và đi cà phê cùng bạn

b)

B. Khuyên bạn không nên đi, giải thích cho bạn về rủi ro có thể xảy ra và báo lại cho phụ huynh của bạn

c)

C. Từ chối, để bạn tự đi

d)

D. Rủ thêm vài bạn nữa đi cùng cho vui

78.

Theo bạn thế nào là người có Văn hóa mạng, biết sử dụng Internet và điện thoại di động?

a)

Là người sử dụng mạng (internet) vào những mục đích lành mạnh như tìm hiểu thông tin, tri thức .v.v., không lợi dụng internet vào mục đích xấu

b)

Giao tiếp với người khác trên mạng (internet) thân thiện, lịch sự. Không để chuông điện thoại gây tiếng ồn những nơi tập thể như trong trường, lớp học.

c)

Ngôn ngữ giao tiếp trong sáng, lành mạnh.

d)

Cả 3 ý kiến trên

79.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

80.

Điền từ thích hợp vào ......

..........................không phải là các phần mềm hoàn chỉnh, mà chỉ là các đoạn mã độc và phải gắn với một phần mềm mới phát tác và lây lan

(a)  

81.

Điền từ thích hợp vào ......

Khác với virus, ....... là một phần mềm hoàn chỉnh. Để lây .........lợi dụng những lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành hoặc dẫn dụ, lừa người dùng chạy để cài đặt vào máy của nạn nhân

(a)  

82.

Điền từ thích hợp vào ......

phần mềm nội gián, gọi là ......theo truyền thuyết "con ngựa thành Troa", tùy hành vi ......có thể mang nhiều tên khác nhau như: rootkit, backdoor....

(a)  

83.

Phần mềm độc hại là phần mềm như thế nào?

(a)  

84.

Quá trình xử lý thông tin của máy tính gồm mấy bước?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

85.

Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất về Byte:

a)

Một số có 1 chữ số

b)

Là 1 ký tự

c)

Chín chữ số 1

d)

Là đơn vị lưu trữ thông tin

86.

Thông tin là gì?

a)

Text and number of

b)

Sự hiểu biết của con người về các thực thi có thể thu thập, lưu trữ và xử lý.

c)

Sự hiểu biết của con người về các thực thi có thể thu thập, lưu trữ và truyền thông tin.

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

87.

Xác định đúng câu nào trong các câu sau:

a)

3072 byte = 3,072 KB

b)

2024 byte = 1 KB

c)

2000 byte = 2 KB

d)

3072 byte = 3 KB

88.

1 cuốn A gồm 200 trang sách nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 ổ cứng 40GB, thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin như cuốn sách A?

a)

8000

b)

8129

c)

8291

d)

8192

89.

Thế giới đã trải qua bao nhiêu cuộc cách mạng khoa học công nghệ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

90.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ tư là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới với dấu ấn là động cơ hơi nước.

b)

Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo trở nên phổ biến.

c)

Công nghiệp phát triển, điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung.

d)

Máy tính hỗ trợ con người trong các hoạt động trí tuệ. Tin học làm thay đổi cuộc sống.

91.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị số?

a)

Đồng hồ cơ

b)

Quạt cơ

c)

IPad

d)

Máy tính cầm tay

92.

Các PDA dạng điện thoại di động và máy tính bảng hiện nay đều chạy trên mấy hệ điều hành?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

93.

PDA là:

a)

Personal Digital Assistant

b)

Persona Digital Asistant

c)

Personal Assistant Digital

d)

Digital Personal Assistant

94.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN

b)

WAN

c)

Internet

d)

MCB

95.

Hình ảnh trên cho em biết đây là mạng gì?

a)

LAN

b)

WAN

c)

Internet

d)

MCB

96.

Mạng máy tính kết nối các máy tính trong phạm vi giữa các tỉnh lại với nhau được gọi là mạng?

a)

LAN

b)

WAN

c)

Internet

d)

MCB

97.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây?

a)

Mạng LAN có chủ sở hữu là cơ quan, tổ chức xác định, gia đình, cá nhân

b)

Cách kết nối internet kết nối qua các router thông qua nhà cung cấp dịch vụ internet

c)

Mạng Internet có chủ sở hữu

d)

Mạng Internet không có chủ sở hữu

98.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình

b)

Chỉ trong cơ quan

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại

d)

Toàn cầu

99.

Có mấy loại dịch vụ đám mây cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

100.

SaaS là gì?

a)

Phần mềm như dịch vụ

b)

nền tảng như dịch vụ

c)

Hạng tầng như dịch vụ

d)

đáp án khác

101.

Ý tưởng của việc kết nối các thiết bị thông minh là nguồn gốc của?

a)

kết nối vạn vật

b)

kết nối dữ liệu

c)

kết nối thông tin

d)

kết nối giao tiếp

102.

Khi mô tả về Điện toán đám mây, điều nào sau đây sẽ được coi là ưu điểm (chọn ba)

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Sao lưu và khôi phục (Backup and Restore)

c)

Bảo mật (Security)

d)

Tính di động (Mobility)

e)

Băng thông cao hơn (Higher Bandwidth)

103.

Định nghĩa nào về Byte là đúng?

a)

Là một kí tự

b)

Là 1 đơn vị lưu trữ dữ liệu 8 bit

c)

Là đơn vị đo tốc độ của máy tính.

d)

Là một dãy 8 chữ số

104.

Trong những điều sau đây nói về Kilobyte (KB), điều nào đúng?

a)

Đơn vị đo lượng tin bằng 1000 byte

b)

Đơn vị đo lượng tin bằng 1024Byte

c)

Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ máy tính theo 1000 Kí tự

d)

Đơn vị đo tốc độ máy tính.

105.

Thông tin là:

a)

Các văn bản và số liệu

b)

Văn bản, Hình ảnh, Âm thanh

c)

Hình ảnh, âm thanh

d)

Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó

106.

Chọn câu đúng:

a)

1MB= 1024Byte

b)

1Byte = 1024 Bit

c)

1KB = 1024MB

d)

1GB = 1024MB

107.

10 byte bằng:

a)

80 bit

b)

100 bit

c)

120 bit

d)

1024 bit

108.

Thiết bị số là:

a)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

Thiết bị có thể xử lí thông tin.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

109.

Câu 4: Dữ liệu hình ảnh lưu trữ trong bộ nhớ máy tính dưới dạng:

a)

A. Hình ảnh

b)

B. 1 bit

c)

C. Dãy bit

d)

D. 1 byte

110.

Câu 6. Để số hóa một ảnh cần 2048 KB bộ nhớ để lưu trữ. Một thẻ nhớ 8GB có thể chứa được tối đa bao nhiêu bức ảnh?

a)

A. 5000

b)

B. 4096

c)

C. 1024

d)

D. 2048

111.

Câu 8: Một nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiêp 4.0 là:

a)

A. Điện toán đám mây

b)

B. Internet vạn vật

c)

C. BigData

d)

D. Trí tuệ nhân tạo

112.

Câu 13. Một số trợ thủ số cá nhân (PDA) phổ biến hiện nay:

a)

A. Bút, sách giáo khoa, máy tính xách tay.

b)

B. Máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh

c)

C. Phần mềm Word, đồng hồ thông minh

d)

D. Hệ điều hành Windows, Máy tính xách tay, robot.

113.

Câu 14. Điện thoại thông minh khác với điện thoại di động thường ở điểm nào?

a)

A. Có danh bạ

b)

B. Có thể nhắn tin

c)

C. Có thể kết nối internet

d)

D. Có hệ điều hành và có thể chạy được một số ứng dụng.

114.

Tin giả có thể gây ra ảnh hưởng gì?

a)

A. Gây tổn thương đến người khác bằng tin không chính xác về họ

b)

B. "Câu" tương tác trên MXH

c)

C. Điều hướng dư luận tin vào điều sai trái

d)

D. Tất cả những điều trên

115.

Những bạn bị bắt nạt trên không gian mạng thường có xu hướng như thế nào?

a)

A. Gặp vấn đề về sức khỏe.

b)

B. Bỏ học, trốn tránh việc đến trường

c)

C. Kết quả học tập giảm sút

d)

D. Tất cả những hành động trên

116.

Hành vi nào sau đây KHÔNG phải cách tốt để xử lý vấn đề bắt nạt trên mạng? 

a)

A. Ẩu đả với kẻ bắt nạt 

b)

B. Tìm kiếm sự giúp đỡ của người lớn

c)

C. Lờ đi và chặn kẻ bắt nạt trên MXH

d)

D. Lưu các tin nhắn, bình luận bắt nạt làm bằng chứng

117.

Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình bị bắt nạt trên mạng?

a)

A. Chỉ nhìn nhưng không làm gì cả

b)

B. Tìm kiếm sự giúp đỡ của người lớn

c)

C. Vào hùa với những kẻ bắt nạt

d)

D. Không quan tâm

118.

Tác hại nào sau đây không phải do virus trực tiếp gây ra?

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

b)

Phá hủy dữ liệu

c)

Phá hủy phần cứng

d)

Mã hóa dữ liệu

119.

Luật an ninh mạng chính thức có hiệu lực tại Việt Nam từ ngày tháng năm nào?

a)

01/01/2019

b)

01/01/2020

c)

01/01/2018

d)

01/01/2021

120.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đòi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

Lây lan virus qua mạng

d)

Các đáp án đều đúng

121.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

122.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì kết bạn, không phải thì thôi

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn

123.

Phát biểu nào sau đây về Internet là chính xác nhất?

a)

Là mạng máy tính có hàng triệu máy tính kết nối với nhau.

b)

Là mạng máy tính khổng lồ.

c)

Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

d)

Là mạng có hàng triệu máy chủ.

124.

Ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet?

a)

Công ty Microsoft.

b)

Công ty Intel.

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet.

d)

Công ty IBM.

125.

Cách lưu trữ nào sau đây gọi là lưu trữ điện toán đám mây?

a)

Lưu vào ổ đĩa D trên máy tính.

b)

Lưu vào thẻ nhớ.

c)

Lưu vào Google Drive.

d)

Lưu vào đĩa CD.

126.

Cách lưu trữ nào sau đây gọi là lưu trữ điện toán đám mây?

a)

Lưu vào ổ đĩa D trên máy tính.

b)

Lưu vào thẻ nhớ.

c)

Lưu vào Google Drive.

d)

Lưu vào đĩa CD.

127.

Mạng cục bộ viết tắt là gì?

a)

LAN

b)

WAN

c)

MCB

d)

WWW

128.

Câu 10: Phát biều nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức

b)

Một số có 1 chữ số

c)

Đơn vị đo lượng thông tin

d)

Đơn vị đo chiều dài

129.

Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?

a)
b)
c)
d)
130.

Máy tính giúp con người nâng cao hiệu quả trong những hoạt động nào của quá trình xử lí thông tin?

a)

Hoạt động thu nhận thông tin

b)

Hoạt động xử lí thông tin

c)

Hoạt động lưu trữ thông tin

d)

Cả 3 đáp án trên

131.

Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai bắt bắt trên mạng là gì?

a)

Nói lời xúc phạm người đó

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

c)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo đỡ đần, tư vấn.

d)

Đe người bắt mặt mình.

132.

Hãy chọn các phương án đúng: Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện những điều gì?

a)

Không cung cấp thông tin cá nhân.

b)

Không tin tưởng tuyệt đối với người tham gia trò chuyện.

c)

Sử dụng tên tài khoản trung lập, không quá đặc biệt.

d)

Tất cả các phương án trên

133.

Virus máy tính lây lan qua thư điện tử bằng cách nào?

a)

A. File đính kèm

b)

B. Các đường dẫn đến trang web hoặc tệp tin

c)

C. Chỉ cần mở thư điện tử virus

d)

Cả A và B

e)

Cả A và C

134.

Giả sử có một người bạn của bạn trên mạng xã hội nhắn tin hỏi bạn và nhờ bạn nạp thẻ điện thoại cho họ, bạn nên làm gì?

a)

Mua thẻ điện thoại và gửi mã số nạp thẻ cho họ

b)

Mua thẻ điện thoại có mệnh giá thấp hơn giá trị yêu cầu và gửi mã số cho họ

c)

Mua thẻ điện thoại có mệnh giá cao hơn giá trị yêu cầu và gửi mã số cho họ

d)

Xác thực danh tính của họ trước khi quyết định giúp đỡ

135.

Câu 3. Quyền tác giả là gì?

a)

A. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

B. Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

C. Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

D. Không có quyền tác giả.

136.

Câu 7: Mua quyền sử dụng cho máy tính, sau đó cài đặt cho máy thứ hai là hành vi vi phạm gì?

a)
A. Vi phạm đạo đức.
b)

B. Vi phạm pháp luật.

c)
C. Vi phạm bản quyền.
d)

D. Không phạm bất cứ điều gì.

137.

Câu 12. Hành vi nào sau đây vi phạm bản quyền đối với các tác phẩm số?

a)

A. Cùng sử dụng chung một tài khoản học tiếng Anh trực tuyến được mua từ người bạn.

b)

B. Sử dụng nhờ một phần mềm trên máy tính của bạn.

c)

C. Chuyển phần mềm được phép giả mạo cho phép.

d)

D. Sao chép phần mềm cài đặt phần mềm.

138.

Câu 13. Hành vi nào xấu khi giao tiếp trên mạng?

a)
A. Truyền thông tin sai lệch lên mạng.
b)

B. Gửi thư rác, tin rác.

c)
C. Vi phạm bản quyền khi sử dụng dữ liệu.
d)

D. Cả 3 ý đúng.

139.

THIẾT BỊ NÀO SAU ĐÂY LÀ THIẾT BỊ THÔNG MINH?

(Hoạt động 1. SGK trang 11)

a)

ĐỒNG HỒ LỊCH VẠN NIÊN

b)

ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG

c)

CAMERA KẾT NỐI INTERNET

d)

MÁY ẢNH SỐ

140.

Đặc trưng của cuộc cách mạng lần thứ tư là:

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang cơ giới với dấu ấn là động cơ hơi nước.

b)

Hệ thống IoT và các hệ thống kết hợp thực - ảo trở nên phổ biến.

c)

Công nghiệp phát triển, điện năng được dùng phổ biến, sản xuất dây chuyền tập trung.

d)

Máy tính hỗ trợ con người trong các hoạt động trí tuệ. Tin học làm thay đổi cuộc sống.

141.

Đâu là thiết bị thông minh?

a)

Cammera giám sát giao thông trên các đoạn đường quốc lộ.

b)

Máy tính cầm tay.

c)

Cân điện tử.

d)

Máy chụp ảnh.

142.

Robot có thể làm việc ở những môi trường nguy hiểm là đóng góp của tin học trên lĩnh vực:

a)

Quản lí.

b)

Giải quyết các bài toán khoa học kĩ thuật.

c)

Tự động hóa.

d)

Giao tiếp cộng đồng.

143.

6144MB=?GB

(a)  

144.

10MB=?KB

(a)  

145.

Để tự bảo vệ mình trên mạng, ta cần:

a)

Truy cập vào các trang web độc hại

b)

Chỉ truy cập các trang web tin cậy.

c)

Kết bạn với những người không quen biết.

d)

Để lộ thông tin cá nhân

146.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm độc hại?

a)

Microsoft Word.

b)

Virus.

c)

Worm.

d)

Trojan.

147.

Chương trình nào sau đây không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky.

b)

Norton AntiVirus.

c)

Winrar.

d)

BKAV.

148.

Phần mềm độc hại là

a)

phần mềm tạo thuận tiện cho người dùng.

b)

là phần mềm Microsoft Excel.

c)

là phần mềm gián điệp.

d)

là phần mềm Photoshop.

149.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Virus và worm là phần mềm độc hại.

b)

Virus là phần mềm có lợi cho người dùng.

c)

Trojan là phần mềm nội gián.

d)

Phần mềm độc hại là phần mềm bất lợi cho người dùng.

150.

Điều nào sau đây sai khi nói về trojan?

a)

Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyền và chiếm đoạt thông tin.

b)

Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính.

c)

Trojan là virus.

d)

Rootkit là một loại hình trojan.