wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học cơ bản – Hệ điều hành Windows (Trang 27–29/75)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Virus máy tính có khả năng

a)

Lây lan qua máy quét

b)

Lây lan qua màn hình

c)

Tự sao chép để lây nhiễm

d)

Tất cả đúng

2.

Dùng để hỗ trợ trên mọi ứng dụng, trình duyệt và các tiện ích… Nếu cần trợ giúp chỉ cần nhấn phím nào thì cửa sổ trợ giúp sẽ mở ra?

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

3.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn

a)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn nút nguồn (Power), chọn Shutdown

b)

Tắt nguồn điện

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

4.

Các tập tin sau khi được chọn và xóa bằng tổ hợp phím Shift+Delete sẽ

a)

Có thể được phục hồi khi mở Recycle Bin

b)

Có thể được phục hồi khi mở My Documents

c)

Có thể được phục hồi khi mở My Computer

d)

Không thể phục hồi bằng các công cụ của Windows

5.

Các thành phần nào trong các thành phần sau thuộc phần mềm của máy tính?

a)

Hệ soạn thảo văn bản, bảng tính

b)

Màn hình, ổ đĩa, CPU

c)

Hệ điều hành Windows, Linux, MS-DOS

d)

Cả A và C đúng

6.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sẽ được thực hiện trước

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Chương trình diệt Virus

d)

Phần mềm Word, Excel

7.

Phần mềm Windows, Linux, Android có đặc điểm gì chung

a)

Tất cả đều là phần mềm ứng dụng

b)

Tất cả đều là dịch vụ dựa trên tản rộng

c)

Tất cả đều là thiết bị phần cứng

d)

Tất cả đều là hệ điều hành

8.

Trong máy tính, thông tin tồn tại dưới các dạng tập tin (file) nào

a)

File chương trình

b)

File dữ liệu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

9.

Dạng file có đuôi .exe là

a)

File chương trình

b)

File dữ liệu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

10.

Có thể mở ra xem, hiệu chỉnh và in đối với các tập tin (file) thuộc dạng nào

a)

File chương trình

b)

File dữ liệu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

11.

Để sắp xếp một cách khoa học, tiện lợi cho việc quản trị và sử dụng, các tập tin (file), thư mục (folder) trong máy tính thường được tổ chức thành

a)

Các đồ thị

b)

Các phần mềm

c)

Các thư mục dạng cây

d)

Cả 3 ý trên

12.

Trong hệ điều hành Windows, chuỗi kí tự nào dưới đây không thể dùng làm tên tập tin

a)

Giaymoi.doc

b)

Baitap.pas

c)

Anh.bmp

d)

http://vtv.vn

13.

Trong hệ điều hành Windows, một thư mục có thể chứa tập tin và thư mục con trong nó. Vậy một tập tin có thể chứa tập tin và thư mục được không

a)

b)

Không

c)

Cả 2 đúng

d)

Cả 2 sai

14.

Các máy tính ở trong mạng máy tính

a)

Chỉ nhận và xử lý các thông tin được máy khác gửi tới

b)

Chỉ gửi được các thông tin cho máy khác

c)

Có thể nhận và gửi được các thông tin cho nhau

d)

Tất cả đều sai

15.

Phần mềm nào dưới đây được cài đặt trước nhất trong máy vi tính

a)

Ms Office

b)

FireFox

c)

Ms Windows

d)

Norton Antivirus

16.

Trong Windows Explorer, để tìm các tập tin có phần mở rộng là doc và tên có 3 ký tự, trong đó ký tự thứ 2 là B, mô tả đúng của ô tìm kiếm là

a)

??.doc

b)

?B?.doc

c)

*B*.doc

d)

??B.doc

17.

Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số…, ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau

a)

Control Panel

b)

Microsoft Paint

c)

System Tools

d)

Caculator

18.

Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+B

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+D

19.

Trong cửa sổ Windows Explorer, vào menu View, chọn lệnh List, nghĩa là đã chọn kiểu hiển thị nội dung cửa sổ theo

a)

Các biểu tượng lớn

b)

Các biểu tượng nhỏ

c)

Danh sách

d)

Danh sách liệt kê chi tiết

20.

Trong hệ điều hành Windows, muốn hiển thị thực đơn tắt (Shortcut Menu) của đối tượng đang chọn ta

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt+R

c)

Nháy chuột vào vùng trống bên phải đối tượng đó

d)

Nháy phải chuột vào đối tượng đang chọn

21.

Có thể nói phím nào gần như không có bất kỳ chức năng gì trong Windows, nhưng vẫn có thể sử dụng trong một số chương trình cá nhân

a)

F8

b)

F9

c)

F11

d)

F12

22.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp màn hình

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+Ins

c)

Print Screen

d)

ESC

23.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thỏa điều kiện sau

a)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt

b)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt

c)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng

d)

Tối đa 256 ký tự

24.

Hệ điều hành Windows XP là hệ điều hành có

a)

Giao diện đồ họa

b)

Màn hình động

c)

Đa nhiệm

d)

A, B, C đều đúng

25.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành

a)

Alt+Print Screen

b)

Ctrl+Print Screen

c)

Print Screen

d)

Shift+Print Screen

26.

Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành

a)

Ctrl+F4

b)

Alt+F4

c)

Shift+F4

d)

Tất cả đều đúng

27.

Trong hệ điều hành Windows, để xem danh sách các tài liệu vừa thao tác gần nhất, ta

a)

Nháy Start – My Documents

b)

Nháy Start – My Recent Documents

c)

Nháy Start – New Documents

d)

Các ý trên đều sai

28.

Trong hệ điều hành Windows, muốn đóng tệp hiện hành nhưng không thoát khỏi chương trình ta

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F4

b)

Vào bảng chọn File và chọn Exit

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+F4

d)

Nháy chuột vào biểu tượng của tệp trên thanh công việc (Task bar)

29.

Tên của chương trình soạn thảo văn bản có sẵn trong Windows

a)

WordPad

b)

MS Excel

c)

MS Word

d)

Paint

30.

Mặc định, phần mở rộng của tập tin WordPad là

a)

DOT

b)

BAK

c)

RTF

d)

DOC

31.

Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

32.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

33.

Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

34.

Xóa một tập tin mà không chuyển vào thùng rác, sử dụng tổ hợp phím

a)

Alt+Delete

b)

Ctrl+Delete

c)

Shift+Delete

d)

Windows+Delete

35.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start

a)

Ctrl+Esc

b)

Alt+Esc

c)

Shift+Esc

d)

Windows+Delete

36.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thông tin hệ thống (System Properties) là gì?

a)

Windows+R

b)

Windows+S

c)

Windows+Pause/Break

d)

Windows+Print Screen

37.

Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm, cần chọn mục nào?

a)

Administrative Tools

b)

System

c)

Add or Remove Programs

d)

Add Hardware

38.

Ứng dụng có thể đọc các tệp có phần mở rộng là PPT là gì?

a)

Microsoft Office Word

b)

Microsoft Office Excel

c)

Microsoft Office Publisher

d)

Microsoft Office PowerPoint

39.

Tập tin có phần mở rộng là JPG cho biết đây là loại tệp nào?

a)

Tệp thực thi

b)

Tệp văn bản

c)

Tệp ảnh

d)

Tệp âm thanh

40.

Tập tin có phần mở rộng là EXE cho biết đây là loại tệp nào?

a)

Tệp thực thi

b)

Tệp văn bản

c)

Tệp ảnh

d)

Tệp âm thanh

41.

Tập tin có phần mở rộng là MP3 cho biết đây là loại tệp nào?

a)

Tệp thực thi

b)

Tệp văn bản

c)

Tệp ảnh

d)

Tệp âm thanh

42.

Tập tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho biết đây là loại tệp nào?

a)

Tệp video

b)

Tệp văn bản

c)

Tệp nén

d)

Tệp âm thanh

43.

Ứng dụng nào không dùng để mở các tệp có phần mở rộng RAR, ZIP?

a)

WinRAR

b)

WinZip

c)

7Zip

d)

WinAmp

44.

Múi giờ của Việt Nam được quy định là gì?

a)

UTC+07:00

b)

GMT+06:00

c)

GMT+07:00

d)

UTC+06:00

45.

Phím tắt để mở Windows Explorer là gì?

a)

Windows+E

b)

Windows+F

c)

Windows+R

d)

Windows+D

46.

Phím tắt được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác là gì?

a)

Ctrl+Tab

b)

Shift+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Windows+Tab

47.

Biểu tượng hiển thị là của thành phần nào của Windows?

a)

My Computer

b)

Recycle Bin

c)

Internet Explorer

d)

My Network Places

48.

Biểu tượng hiển thị là của thành phần nào của Windows?

a)

My Computer

b)

Recycle Bin

c)

Internet Explorer

d)

My Network Places

49.

Chức năng của biểu tượng hiển thị là gì?

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

50.

Chức năng của biểu tượng hiển thị là gì?

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

51.

Chức năng của biểu tượng hiển thị là gì?

a)

Đóng cửa sổ

b)

Tối đa kích thước cửa sổ

c)

Tối thiểu kích thước cửa sổ

d)

Khôi phục kích thước cửa sổ

52.

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được dùng để lưu tập tin?

a)

Alt+S

b)

Ctrl+S

c)

Shift+S

d)

Tab+S

53.

Trong một chương trình, chẳng hạn WordPad, phím tắt nào được dùng để mở tập tin?

a)

Alt+O

b)

Ctrl+O

c)

Shift+O

d)

Tab+O

54.

Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng hiển thị là gì?

a)

Hiển thị màn hình nền

b)

Hiển thị nội dung của ổ đĩa mềm

c)

Hiển thị thư mục cấp trên

d)

Hiển thị thư mục cấp dưới

55.

Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng hiển thị là gì?

a)

Dừng việc chạy một mục

b)

Xóa mục đang chọn

c)

Sao chép một mục vào Clipboard

d)

Cắt một mục vào Clipboard

56.

Trong hệ điều hành Windows, thanh hiển thị tên chương trình và nằm trên cùng của cửa sổ được gọi là gì?

a)

Thanh công cụ chuẩn (Standard Bar)

b)

Thanh trạng thái (Status Bar)

c)

Thanh tiêu đề (Title Bar)

d)

Thanh cuộn (Scroll Bar)

57.

Trong hệ điều hành Windows, để mở bảng chọn tắt (Shortcut menu) của một đối tượng, cần thao tác chuột nào?

a)

Click

b)

Double Click

c)

Left Click

d)

Right Click

58.

Đường tắt (Shortcut) là gì?

a)

Chương trình được cài đặt giúp khởi động máy nhanh

b)

Biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

c)

Biểu tượng giúp truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

d)

Chương trình trực tuyến hỗ trợ soạn thảo văn bản tiếng Việt

59.

Trong Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được dùng khi nào?

a)

Thay đổi màu nền cửa sổ hiện hành

b)

Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

c)

Đổi thuộc tính đối tượng

d)

Mở thư mục

60.

Muốn thay đổi định dạng ngày hệ thống để hiển thị dạng “Saturday, March 11, 2017”, trong hộp thoại Customize Format, tại Short date format hoặc Long date format cần nhập cấu trúc nào?

a)

dddd, dd MMMM, yyyy

b)

MMMM dd, yyyy

c)

dddd, MMMM dd, yyyy

d)

dd MMMM, yyyy

61.

Để hiển thị giờ theo mẫu 13:50:20 PM, cần dùng định dạng nào?

a)

h:mm:ss tt

b)

hh:mm:ss tt

c)

H:mm:ss tt

d)

HH:mm:ss

62.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

MS-DOS

b)

MS-Windows

c)

Linux

d)

MS Word

63.

Trong Windows XP, nhấn chuột phải vào tập tin và chọn Properties để làm gì?

a)

Xóa tập tin

b)

Đổi tên tập tin

c)

Xem thuộc tính tập tin

d)

Tạo tập tin

64.

Trong Windows, chương trình dùng để xem các trang web được gọi là gì?

a)

Trình xem ảnh

b)

Trình duyệt web

c)

Trình nghe nhạc

d)

Tập đồ án

65.

Trong Windows, để sắp xếp các biểu tượng trên desktop, sau khi click chuột phải vào vùng trống màn hình, ta chọn mục nào?

a)

Sort Ascending

b)

Sort Descending

c)

Sort by

d)

Sort in

66.

Trong Windows Explorer, để tìm tệp/thư mục được cập nhật hoặc sửa gần nhất, nên sắp xếp theo tiêu chí nào?

a)

View/Current View/Sort by – Name

b)

View/Current View/Sort by – Date Modified

c)

View/Current View/Sort by – Size

d)

View/Current View/Sort by – Date Created

67.

Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng hiển thị là gì?

a)

Xóa mục đang chọn

b)

Cho phép bạn chọn tùy chọn hiển thị

c)

Sao chép một mục vào Clipboard

d)

Cắt một mục vào Clipboard

68.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Phần mềm hệ thống tạo môi trường để phần mềm ứng dụng thực thi

b)

Windows là phần mềm hệ thống thương mại

c)

Linux, Ubuntu, Unix, macOS là phần mềm ứng dụng đồ họa mã nguồn mở

d)

Internet Explorer là phần mềm ứng dụng có sẵn trong Windows

69.

Trong hệ điều hành Windows, để xem trạng thái và dung lượng của đĩa cứng, CD/DVD, USB, ta dùng chương trình nào?

a)

Control Panel

b)

My Computer

c)

My Document

d)

Taskbar and Start menu

70.

Trong hệ điều hành Windows, công cụ nào sau đây hỗ trợ người khuyết tật?

a)

Magnifier

b)

Narrator

c)

On-Screen Keyboard

d)

Tất cả đúng

71.

Phát biểu nào là sai khi nói về phần mềm MS Word?

a)

Cho phép nhập, chỉnh sửa văn bản

b)

Cho phép quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Cho phép lưu trữ văn bản trên đĩa hoặc có thể qua mạng

d)

Cho phép in văn bản theo hướng đứng hoặc ngang của trang giấy

72.

Phần mở rộng của tập tin văn bản MS Word là gì?

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

73.

Phần mở rộng của tập tin bảng tính MS Excel là gì?

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

74.

Phần mở rộng của tập tin trình chiếu MS PowerPoint là gì?

a)

TXT, RTF

b)

XLS, XLSX

c)

DOC, DOCX

d)

PPT, PPTX

75.

Để hiển thị giờ theo mẫu 13:50:20 PM, cần dùng định dạng nào?

a)

h:mm:ss tt

b)

hh:mm:ss

c)

H:mm:ss tt

d)

HH:mm:ss

76.

Trong Microsoft Word, để xóa một khối đã được chọn, dùng phím nào?

a)

Delete

b)

Enter

c)

Backspace

d)

Cả A, B, C đều đúng

77.

Trong Microsoft Word, tỷ lệ thu nhỏ và phóng to màn hình làm việc là khoảng nào?

a)

10% đến 400%

b)

50% đến 40%

c)

50% đến 200%

d)

100% đến 200%

78.

Trong Microsoft Word, để gõ nhanh các từ/cụm từ lặp lại nhiều lần, ta cài chế độ tốc ký ở đâu?

a)

Cài trong chương trình tiếng Việt

b)

File/Options/Proofing/AutoCorrect Options – Replace: từ tắt, With: nguyên từ

c)

File/Options/Language/Grammar

d)

Không có chức năng này

79.

Trong Microsoft Word, sau khi chọn chức năng vẽ đoạn thẳng, muốn kẻ thật thẳng thì phải nhấn phím nào trước khi kéo?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

80.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ ngay lập tức về cuối văn bản?

a)

Shift + End

b)

Ctrl + End

c)

Alt + End

d)

Ctrl + Alt + End

81.

Microsoft Word là gì?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm quản lý

d)

Phần mềm xử lý bảng tính

82.

Trong Microsoft Word, để gạch chân hai nét ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Shift + D

83.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là gì?

a)

Tạo văn bản mới

b)

Chức năng tìm và thay thế

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Lưu văn bản vào đĩa

84.

Trong Microsoft Word, để canh trái văn bản ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + D

85.

Trong Microsoft Word, để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + Z

86.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số dưới (ví dụ H 22 ) ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + <

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + -

87.

Trong Microsoft Word, để giảm cỡ chữ ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + >

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + <

88.

Trong Microsoft Word, để ngắt trang bắt buộc ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Ctrl + Shift + Enter

d)

Shift + Enter

89.

Trong Microsoft Word, để canh giữa cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

90.

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ đậm ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + D

91.

Trong Microsoft Word, sau khi đã khởi động xong, để mở một văn bản đã có, ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + O

92.

Sau khi soạn thảo xong, để đóng văn bản, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

File/Exit

b)

File/Close

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

93.

Trong Microsoft Word, để tạo một văn bản mới ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + S

94.

Trong Microsoft Word, để canh đều hai lề cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + D

95.

Trong Microsoft Word, để chuyển đoạn văn bản đã được chọn từ chữ thường thành chữ có gạch chân, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + D

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + Alt + W

d)

Cả A, B, C đều sai

96.

Trong Microsoft Word, để tăng cỡ chữ ( +1+1 ) ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + >

c)

Ctrl + ]

d)

Ctrl + <

97.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + F là gì?

a)

Tạo tập tin mới

b)

Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

c)

Định dạng chữ

d)

Lưu nội dung văn bản vào đĩa

98.

Trong Microsoft Word, để canh phải văn bản ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

99.

Trong Microsoft Word, để định dạng chữ nghiêng ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

100.

Trong Microsoft Word, để di chuyển một đoạn văn bản từ vị trí này sang vị trí khác, ta lần lượt dùng cặp tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C và Ctrl + V

b)

Ctrl + X và Ctrl + V

c)

Ctrl + V và Ctrl + X

d)

Ctrl + X và Ctrl + V

101.

Trong Microsoft Word, để di chuyển nhanh đến một trang nào đó trong đoạn văn bản, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + G

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + S

102.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là gì?

a)

Tạo tập tin văn bản mới

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Xóa tập tin văn bản

d)

Lưu tập tin văn bản vào thiết bị nhớ

103.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

a)

Alt + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Home

104.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu trang văn bản?

a)

Alt + Home

b)

Ctrl + Alt + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + Page Up

105.

Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + V là gì?

a)

Cắt một đoạn văn bản

b)

Sao chép một đoạn văn bản

c)

Cắt và sao chép một đoạn văn bản

d)

Dán một đoạn văn bản từ Clipboard

106.

Trong Microsoft Word, để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + B

b)

Ctrl + Shift + A

c)

Ctrl + Shift + K

d)

Ctrl + Shift + W

107.

Trong Microsoft Word, để định dạng chỉ số trên (ví dụ: cm 2^2 ) ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shift + -

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + =

108.

Để thay đổi cỡ chữ cho một nhóm ký tự, ta có thể dùng cách nào?

a)

Home/ Font Size

b)

Ctrl + Shift + P

c)

Ctrl + D

d)

Cả A, B, C đều đúng

109.

Trong Microsoft Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đôi chuột vào từ cần chọn

b)

Nhấn Ctrl + A

c)

Nhấp chuột vào từ cần chọn

d)

Nhấn Enter

110.

Khi soạn thảo văn bản xong, để in ra giấy ta chọn thao tác nào?

a)

Chọn File/Print

b)

Bấm Ctrl + P

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

111.

Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta nhấn phím nào?

a)

Insert

b)

Delete

c)

Shift

d)

Backspace

112.

Trong Microsoft Word, để chèn ký tự đặc biệt ở tại vị trí con trỏ, ta thực hiện:

a)

Vào Insert/ Symbols/ Symbol

b)

Vào Format/ Bullets and Numbering

c)

Nhấp công cụ Bullets trên thanh công cụ Formatting

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

113.

Trong Microsoft Word, để bỏ đường viền của TextBox, ta nhấp chọn Textbox rồi thực hiện:

a)

Nhấp công cụ Line Color trên thanh Drawing

b)

Nhấp phím Delete

c)

Vào Drawing Tools/ Format/ Shape Outline/ No Outline

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

114.

Trong Microsoft Word, lệnh Table Tools/ Layout/ Merge cells dùng để nối nhiều ô theo:

a)

Hàng ngang

b)

Hàng dọc

c)

Các ô liên tục nhau

d)

Đường chéo

115.

Trong Microsoft Word, khi chia cột (Columns) để ngắt một đoạn văn bản sang cột khác ta chọn:

a)

View/ Break/ Column Break

b)

Đặt điểm chen tại con trỏ ngắt, vào Page Layout/ Breaks/ Column

c)

Vào Format/ Change Case

d)

Tất cả đều sai

116.

Trong Microsoft Word, muốn đưa các ký hiệu khoa học, toán học (căn số, tích phân, ma trận…) vào văn bản, ta dùng chức năng?

a)

Microsoft Object

b)

Microsoft Equation

c)

Microsoft SmartArt

d)

Microsoft Bookmark

117.

Trong Microsoft Word, để tách một ô của Table thành nhiều ô, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Tools/ Split Cells

b)

Tables/ Cells

c)

Tables/ Merge Cells

d)

Table Tools/ Layout/ Split Cells

118.

Trong Microsoft Word, để gạch ngang một đoạn văn bản đã chọn (ví dụ như: tạm bỏ), ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format Paragraph/ tabs

b)

Home/ Font/ abc

c)

Double Strikethrough

d)

Tất cả đều sai

119.

Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

View/ Toolbars/ Ruler

b)

View/ Toolbars/ Standard

c)

View/ Navigation Pane

d)

View/ Ruler

120.

Trong Microsoft Word, khi cần sử dụng thanh công cụ hỗ trợ vẽ các hình đồ họa như hình tròn, hình vuông, hình elip, hình mũi tên, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

View/ Toolbars/ Formatting

b)

Insert/ Toolbars/ Control toolbox

c)

Insert/ Illustrations/ Shapes

d)

View/ Toolbars/ Standard

121.

Trong Microsoft Word, khi gõ H2O ta chọn chỉ số ở trên cho số 2 rồi thực hiện theo menu nào?

a)

Format/ Font/ rồi chọn Superscript

b)

Home/ Font/ rồi chọn X2

c)

Format/ Font/ rồi chọn X2

d)

Không có cách nào đúng cả

122.

Trong Microsoft Word, chức năng Insert/ Text group/ Drop Cap dùng để thực hiện:

a)

Làm tăng độ chữ cho văn bản trong đoạn

b)

Chữ hoa đặc biệt cho ký tự đầu của toàn bộ đoạn văn bản

c)

Làm lệch ký tự đầu tiên của đoạn

d)

Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản

123.

Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang) ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ Header & Footer

b)

Tools/ Header and Footer

c)

Format/ Header and Footer

d)

View/ Header and Footer

124.

Trong Microsoft Word, muốn định dạng lại trang giấy in, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Layout/ Page Setup/ Page

b)

File/Properties

c)

File/Print

d)

File/Print Preview

125.

Trong Microsoft Word, muốn đánh chỉ số trên (ví dụ m2m^2 ) ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Font/ rồi chọn X2

b)

Format/Font/ rồi chọn X2

c)

Format/Font rồi chọn Strikethough

d)

Cả A, B, C đều sai

126.

Trong Microsoft Word, muốn đánh ký số tự động đặc đánh cho các đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Bullet and Numbering

b)

Format/Paragraph

c)

Home/Paragraph/ Numbering

d)

Cả A, B, C đều sai.

127.

Trong Microsoft Word, để dẫn khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn văn bản đang được chọn ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Paragraph/ Line and Paragraph Spacing

b)

Format/Font rồi chọn Strikethrough

c)

Format/ Font rồi chọn Character spacing

d)

Cả A, B, C đều sai.

128.

Trong Microsoft Word, để tách đôi table ra làm hai table riêng biệt theo hàng ngang, ta đặt con trỏ ở dòng cần tách rồi thực hiện thao tác nào?

a)

Table Tools/ Layout/ Merge/ Split Table

b)

Table/ Split Table/ Rows below

c)

Dùng nút công cụ Insert Table để chèn thêm dòng mới

d)

Tables/ Split cell rồi cung cấp giá trị là 2

129.

Trong Microsoft Word, để thay thế chữ “thầy giáo” thành chữ “giáo viên”, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Editing/ Replace

b)

Home/ Editing/ Find

c)

Editing/ Replace

d)

Editing/ Find

130.

Trong Microsoft Word, để chuyển một đoạn văn bản đã chọn từ chữ thường thành chữ hoa, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Home/ Font/ Change case/ Lowercase

b)

Format/ Change case/ UPPERCASE

c)

Home/ Font/ Change case/ UPPERCASE

d)

Format/ Change case/ Sentence Case

131.

Trong Microsoft Word, để quan sát tổng quát nội dung văn bản trước khi quyết định in, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?

a)

File/ Print Preview

b)

Home/ Print Preview

c)

Home/ Print

d)

File/ Print

132.

Trong Microsoft Word, thao tác copy và thao tác cut dữ liệu có điểm chung gì?

a)

Cắt dữ liệu

b)

Di chuyển dữ liệu

c)

Nhân bản dữ liệu

d)

Cùng tạm lưu dữ liệu được chỉ định vào vùng nhớ trung gian Clipboard

133.

Trong Microsoft Word, sau khi tạo table, để che các đường kẻ lưới mặc nhiên của table, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Table Tools/ Design/ Borders/ Delete Gridlines

b)

Nhấn phím Shift Enter

c)

Table Tools/ Design/ Borders/ View Gridlines

d)

Các câu A, B, C đều sai

134.

Trong Microsoft Word, để giãn khoảng cách giữa các ký tự trong một đoạn văn bản đang được chọn, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Font rồi chọn Strikethrough

b)

Home/ Paragraph/ rồi chọn Line And Character spacing

c)

Format/ Character spacing

d)

Các câu A, B, C đều sai

135.

Trong Microsoft Word, khi đã chọn một cột của Table, muốn thêm cột phía bên trái, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Format/ Insert/ Column to the Left

b)

Table Tools/ Layout/ Rows & Columns/ Insert Left

c)

Table/ Insert/ Column to the Left

d)

Các câu A, B, C đều sai

136.

Trong Microsoft Word, để tạo số trang tự động cho văn bản. Ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ Header & Footer/ Page Numbers

b)

Insert/ Numbers page

c)

Edit/ Page Numbers

d)

Insert/ Symbol page

137.

Để đặt Font chữ mặc định (default) khi soạn thảo văn bản bằng Word, ta dùng lệnh:

a)

Home/ Font Dialog box launcher, chọn thẻ Font, chọn font chữ, rồi nhấp Default

b)

Format/ Character Spacing/ Default

c)

Tools/ Options/ Default

d)

File/ Default Font

138.

Để chèn hình ảnh từ đĩa USB (đang sử dụng tại máy tính soạn thảo văn bản) vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ AutoText

b)

Insert/ Pictures/ Clip Art...

c)

Insert/ Illustrations/ Pictures

d)

Insert/ Object...

139.

Khi soạn thảo văn bản bằng Microsoft Word, để đếm số từ đã sử dụng trong tài liệu, ta thực hiện:

a)

Format/ Font

b)

Edit/ Word Count

c)

Tools/ Word Count

d)

Tất cả đều sai

140.

Trong Microsoft Word, những font chữ nào sau đây dùng để soạn thảo văn bản tiếng Việt khi dùng bảng mã Unicode trong chương trình tiếng Việt Unikey?

a)

.VnTimes, .VniArial, Tahoma

b)

Tahoma, Arial, .VnAvant

c)

.VnTimes, Times New Roman, Arial

d)

Times New Roman, Arial, Tahoma

141.

Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng tiếp theo sau, ta chọn thao tác trên menu hay tổ hợp phím nào?

a)

Nhấn phím Enter

b)

nhấn phím Tab

c)

Nhấn phím Shift + Enter

d)

Tất cả đều sai

142.

Trong Microsoft Word, muốn tạo một tập tin mới, ta chọn thao tác trên menu nào?

a)

Insert/ New File

b)

Edit/ New File

c)

File/ New

d)

View/ New File

143.

Trong Microsoft Word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

Portrait

b)

Left

c)

Right

d)

Landscape

144.

Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table ta bấm phím:

a)

Esc

b)

Ctrl

c)

Tab

d)

Caps Lock

145.

Để xem tài liệu trước khi in, ta chọn File/ Print Preview hoặc nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + F2

b)

Shift + F2

c)

Alt + F2

d)

Tất cả đều sai

146.

Trong Microsoft Word, khi nhấp chuột vào biểu tượng in để:

a)

In văn bản

b)

Scan hình ảnh

c)

Copy đoạn văn bản

d)

Cả A, B, C đều đúng

147.

Để chia cột cho một đoạn văn bản trong Microsoft Word ta chọn:

a)

Page Layout/ Columns

b)

Format/ Cells

c)

View/ Columns

d)

Tools/ Columns

148.

Trong Microsoft Word, muốn chèn chữ nghệ thuật vào văn bản ta chọn chức năng:

a)

Text Art

b)

Organization Art

c)

WordArt

d)

Clip Art

149.

Trong Microsoft Word, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm tổ hợp phím Shift + Enter

d)

Word tự động, không cần bấm phím

150.

Trong Microsoft Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?

a)

File/ Print/Setting chọn All

b)

File/ Print/Setting chọn Pages

c)

File/ Print/Setting chọn Current page

d)

File/ Print/Setting chọn Selection