wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cacbohidrat

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

2.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

Glucozơ

d)

Đường hóa học

3.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

4.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Kim loại Na.

b)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

c)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

d)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

5.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức

b)

cacbohidrat

c)

monosaccarit

d)

đisaccacrit

6.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

7.

Phân tử khối của glucozo là

a)

108

b)

180

c)

118

d)

1080

8.

Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

a)

Tính chất của nhóm andehit

b)

Tính chất poliol

c)

Tham gia phản ứng thủy phân

d)

Lên men tạo ancol etylic

9.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C6H10O5.

c)

thuộc loại đisaccarit.

d)

có phản ứng tráng bạc.

10.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

11.

Tinh bột và xenlulozơ là

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

đồng đẳng.

d)

Polisaccarit.

12.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

13.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

15.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

16.

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

17.

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

19.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2.

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2]NO3.

d)

Na.

20.

Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

22.

Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:

a)

[C6H5O3(OH)3]n.

b)

[C6H5O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H8O2(OH)3]n.

23.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

24.

Glucozo còn gọi là

a)

đường nho

b)

đường mạch nha

c)

đường củ cải

d)

đường trái cây

25.

Loại nào sau đây không có vị ngọt

a)

xenlulozo

b)

glucozo

c)

mantozo

d)

saccarozo