wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học

Total questions: 20

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tính nồng độ mol của 400 ml dung dịch chứa 11,7 gam NaCl

a)

1M

b)

0,5M

c)

1,25M

d)

5M

2.

Hòa tan Ba(OH)2 vào nước được 750 ml Ba(OH)20,2M. Tính khối lượng của Ba(OH)2 có trong dung dịch.

a)

25.65g

b)

256,5g

c)

2,565g

d)

8,55g

3.

tính số phân tử BaCl2 có trong dung dịch 800ml Ba(OH)20,2M.

a)

9,6352.10^22

b)

9.6352.10^23

c)

1,2044.10^22

d)

1.2044.10^23

4.

Tính số mol có trong 8,0 gam NaOH

a)

1,0 mol

b)

2,0 mol

c)

0,2 mol

d)

0,1 mol

5.

Tính phân tử khối của KNO3

a)

101

b)

100

c)

90

d)

81

6.

Nêu công thức tính khối lượng chất, khi biết số mol và khối lượng mol

a)

m=M/n

b)

M=n.m

c)

m=M.n

d)

m=n.6,022.10^23

7.

Muối ăn chứa hai nguyên tố hoá học là natri (sodium) và chlorine. Trong hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố natri và chlorine có lần lượt 11 và 17 proton. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử natri và chlorine lần lượt là?

a)

1 và 7.

b)

3 và 9.

c)

9 và 15.

d)

3 và 7.

8.

Trong hạt nhân nguyên tử lưu huỳnh (sulfur) có 16 proton. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử sulfur, viết từ lớp trong ra lớp ngoài, lần lượt là?

a)

2,10, 6.

b)

2,6, 8.

c)

2,8,6.

d)

2,9, 5.

9.

phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt

a)

đốt khí gas trong nấu ăn

b)

nung vôi

c)

đốt giấy

d)

hòa tan đường vào nước nóng

10.

Phản ứng sau là phản ứng gì? Phản ứng phân hủy copper(II) hydroxide thành copper(II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại

a)

Phản ứng tỏa nhiệt

b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

11.

Số Avogadro kí hiệu là gì?

a)

6,022.10^23 kí hiệu là NA

b)

6,022.10^22 kí hiệu là NA

c)

6,022.10^23 kí hiệu là N

d)

6,022.10^22 kí hiệu là N

12.

Khối lượng mol của phân tử Fe2O3 là

a)

72 g/mol

b)

120 g/mol

c)

160 g/mol

d)

233 g/mol

13.

Công thức hóa học của muối natri hiđrocacbonat là NaHCO3. Số phân tử có trong 12,6g NaHCO3 là

a)

0,9033.10^23

b)

9,033.10^23

c)

6,033.10^23

d)

8,033.10^23

14.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. Xác định số khối X?

a)

23

b)

24

c)

27

d)

11

15.

Một nguyên tử nguyên tố A có tổng số proton, nơtron, electron là 52. Tìm nguyên tố A.

a)

Mg

b)

Cl

c)

Al

d)

K

16.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40.Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X là:

a)

Aluminium

b)

Chlorine

c)

Silicon

d)

Sodium

17.

Cho biết kí hiệu hóa học của nguyên tố cố tên là Barium

a)

Ca

b)

Ba

c)

Br

d)

Bar

18.

Cho biết nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, có 5 electron lớp ngoài. Nguyên tố X có tên là gì?

a)

Sillicon

b)

Sulfur

c)

phosphorus

d)

nitrogen

19.

Khối lượng mol của khí chlorine là:

a)

35,5 g/mol

b)

71 g/mol

c)

17 g/mol

d)

34 g/mol

20.

tính số mol của 6,6 gam chất khí carbon dioxide?

a)

0,15 mol

b)

0,1 mol

c)

0,015 mol

d)

0,2 mol