Font size
WorksheetsUNIT 1 - Generations
Total questions: 83
Worksheet time: 1hrs 23mins
trẻ vị thành niên (n)
(a)
ra đời, được sinh ra
(a)
have an argument (phrv)
(a)
ở tuổi đôi mươi
(a)
tránh xa (phrv)
(a)
coi thường (phrv)
(a)
come up with (phrv)
(a)
have a good/bad relationship with (phrv) (on)
(a)
to complete sth (trải qua) (phrv)
(a)
đạt đến kì vọng/tuân theo điều gì (phrv)
(a)
to use all your supply of sth (cạn kiệt) (phrv)
(a)
thân quen với 1 nhóm người (phrv)
(a)
tolerate or be patient about sth (chịu đựng) (phrv)
(a)
succeed in finding or reaching sb (bắt kịp) (phrv)
(a)
đền bù vì điều gì (phrv)
(a)
bù đắp, đền bù (phrv)
(a)
have a good/bad relationship with (phrv)
(a)
sự ngờ vực (n)
(a)
không tin cậy (a)
(a)
sự phê bình, phê phán (n)
(a)
nhà phê bình (n)
(a)
dễ xúc động (a)
(a)
tuổi trưởng thành (n)
(a)
người già (n)
(a)
phụ thuộc (=rely on/count on)
(a)
sự phụ thuộc (n)
(a)
có thể dựa vào (a)
(a)
người phụ thuộc (n)
(a)
riêng tư (a)
(a)
sự riêng tư (n)
(a)
sự cảm động (n)
(a)
chỉ trích, chê bai (a)
(a)
chỉ trích, chê bai (a)
(a)
ngưỡng mộ ai đó (phrv)
(a)
có quan hệ với (phrv)
(a)
là 1 người trăm tuổi
(a)
là một đứa trẻ sơ sinh
(a)
là một đứa trẻ mới biết đi
(a)
trẻ nhỏ
(a)
ở tuổi niên thiếu
(a)
già hơn
(a)
trở thành người lớn
(a)
độ tuổi trung niên
(a)
được nuôi dưỡng
(a)
trở thành ông bà
(a)
mua nhà hay căn hộ
(a)
di cư
(a)
phải lòng
(a)
li dị
(a)
đính hôn
(a)
kết hôn
(a)
có công việc đầu tiên
(a)
học đại học
(a)
có thay đổi trong công việc
(a)
thừa kế
(a)
học lái xe
(a)
ra trường
(a)
rời nhà
(a)
chuyển nhà
(a)
qua đời
(a)
nghỉ hưu
(a)
ổn định
(a)
chia tay
(a)
bắt đầu kinh doanh
(a)
có gia đình
(a)
bắt đầu đi học
(a)
kết tội, buộc tội ai đó ( (a) S2 of Ving/N)
hung hăng
(a)
kiêu căng
(a)
cảm thấy cay đắng, bực dọc
(a)
nhiệt tình
(a)
biết ơn, cảm kích ai đó (S + be + (a) + to + S2)
khen ngợi, ca tụng
(a)
cực khổ, đáng thương
(a)
hoài niệm
(a)
lạc quan
(a)
bi quan
(a)
mỉa mai
(a)
thông cảm
(a)
cấp bách, khẩn cấp
(a)
tức tối, cáu
(a)
sâu thẳm, thâm thuý, rộng lớn
(a)
nhỏ bé
(a)
