wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Computer Science Worksheet - RAM, ROM, and Binary Numbers

Total questions: 86

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có năng suất cao hơn vào máy của bạn, điều này có thể có kết quả gì?

a)

Máy tính của bạn sẽ chạy nhanh hơn

b)

ROM (Read Only Memory) sẽ có dung lượng lớn hơn

c)

Những kết nối mạng hiệu quả hơn

d)

Tốc độ phục hồi màn hình sẽ tăng

2.

Phát biểu nào sau đây về ROM là ĐÚNG?

a)

ROM là bộ nhớ ngoài

b)

ROM là bộ nhớ trong có thể đọc và ghi dữ liệu

c)

ROM là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu, dùng để chứa các chương trình hệ thống hãng sản xuất nạp sẵn

d)

Dung lượng của ROM lớn hơn RAM

3.

Phát biểu nào sau đây về RAM là ĐÚNG?

a)

RAM chứa các chương trình đang được xử lý

b)

RAM có dung lượng nhỏ hơn ROM

c)

RAM có dung lượng lớn hơn đĩa cứng

d)

RAM lưu trữ dữ liệu lâu dài

4.

1001 1011 dãy số nhị phân này nếu là số nguyên dương, thì giá trị là bao nhiêu?

a)

5

b)

255

c)

155

d)

10

5.

Cộng 2 số nhị phân 1100 + 111 cho kết quả là gì?

a)

1100111

b)

10011

c)

1111

d)

1011

6.

Cộng 2 số nhị phân 10111 + 10110 cho kết quả là gì?

a)

101010

b)

101101

c)

101000

d)

110101

7.

Nhìn vào bảng thông số này của Ram, nó có tốc độ là bao nhiêu GB/s

a)

25

b)

16

c)

32

d)

64

8.

Đầu nối chuẩn USB-A em thường gặp ở cổng nào?

a)

Máy in

b)

Điện thoại

c)

Chuột, phím, loa

d)

Máy chiếu

9.

Đĩa cứng trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ.

10.

Modem trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

11.

Tại mỗi thời điểm, máy tính có thể kết nối bluetooth với bao nhiêu thiết bị nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cổng kết nối vật lý nào dưới đây là cổng kết nối phổ biến và được sử dụng nhiều nhất?

a)

USB

b)

VGA

c)

HDMI

d)

DVI

13.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ. Em hãy lắp thiết bị gồm a, b, và c vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

a-2, b-1, c-7

b)

a-7, b-6, c-2

c)

a-7, b-6, c-2

d)

a-6, b-7, c-3

14.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ. Em hãy lắp thiết bị ra gồm d, e vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

d-3, e-4

b)

d-2, e-4

c)

d-3, e-2

d)

d-6, e-1

15.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, thông thường sử dụng công cụ gì?

a)

Máy tìm kiếm.

b)

Giọng nói.

c)

Từ khóa.

d)

Thủ thuật.

16.

Đa số các máy tìm kiếm hiện nay có hình thức nhập từ khóa tìm kiếm phổ biến là gì?

a)

Nhập từ bàn phím - nhập bằng tiếng nói.

b)

Nhập bằng bàn phím.

c)

Tự động điền.

d)

Chọn trong danh sách có sẵn.

17.

Trong các công cụ sau, đâu không phải là công cụ tìm kiếm trên Internet?

a)

Bing

b)

Google

c)

Daibu

d)

Yandex

18.

Khi muốn tìm kiếm bằng giọng nói, ta thao tác chọn vào nút công cụ nào trên giao diện máy tìm kiếm Google đã mở?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

19.

Trong khi nhập từ khóa tìm kiếm vào máy tìm kiếm, có cụm từ "filetype.pdf" nhằm mục đích gì?

a)

Tìm kết quả dưới dạng tệp tin .pdf trên internet có nội dung cần xem.

b)

Tìm kết quả dưới dạng tệp tin .pdf trên máy tính có nội dung cần xem.

c)

Tìm kết quả không phải dạng tệp tin .pdf trên internet.

d)

Tìm kết quả tất cả các tệp tin .pdf trên internet.

20.

Trong dãy lệnh sau: 1 2 3 4, nút lệnh nào cho tìm kiếm bằng hình ảnh?

a)

Nút lệnh 1

b)

Nút lệnh 2

c)

Nút lệnh 3

d)

Nút lệnh 4

21.

Logo này của máy tìm kiếm nào?

a)

Yahoo

b)

Google

c)

Duckduckgo

d)

Bing

22.

Vì sao nên lưu trữ thông tin trên internet?

a)

Dung lượng bộ nhớ nhỏ

b)

Dung lượng lớn, bảo mật cao, dễ tìm kiếm và tuỳ chỉnh

c)

Tính bảo mật cao, dễ tuỳ chỉnh

d)

Dễ dàng tìm kiếm

23.

Những nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến như?

a)

One Drive, iCloud, Dropbox, Google Drive

b)

Google Drive, One Drive

c)

One Drive, iCloud và Dropbox

d)

iCloud và Dropbox

24.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Các kết nối

c)

Bật online

d)

Ổ đĩa trực tuyến

25.

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng để...?

a)

Xoá các tệp và file trong máy tính mình đi

b)

Lưu trữ và sử dụng

c)

Mua bán thông tin lưu trữ của nhau

d)

Giải trí

26.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

27.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xoá, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

28.

Quyền chỉnh sửa là?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ

c)

Là quyền chỉ cho xem

d)

Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp

29.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

30.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

b)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

c)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

d)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

31.

Ưu điểm của việc lưu trữ và chia sẻ tệp trên Internet.

a)

Nhanh chóng, ít mất thời gian

b)

Nhanh chóng, ít mất thời gian và mọi người đều có thể xem

c)

Nếu không có internet sẽ không chuyển được

d)

Mọi người đều có thể xem

32.

Nhược điểm của việc lưu trữ và chia sẻ tệp trên Internet.

a)

Nhanh chóng, ít mất thời gian

b)

Mọi người đều có thể xem

c)

Nếu không có internet sẽ không chuyển được

d)

Chậm

33.

Phương án nào sau đây chỉ ra một mặt trái tiềm ẩn của lưu trữ trực tuyến?

a)

Truy cập được dữ liệu mọi nơi, mọi lúc nếu truy cập được Internet.

b)

Chia sẻ tệp tin với nhiều người dùng ở các địa điểm khác nhau.

c)

Các dịch vụ lưu trữ đám mây có thể có những lỗ hổng bảo mật.

d)

Các dịch vụ lưu trữ đám mây cần phải có tài khoản mới truy cập được dữ liệu.

34.

Trong danh sách logo máy tìm kiếm sau, đâu là logo của máy tìm kiếm của hãng Microsoft?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

35.

Công cụ tìm kiếm thông tin trên Internet ở top 1 toàn cầu hiện nay là:

a)

Google

b)

Microsoft Bing

c)

Yahoo

d)

Baidu

36.

Để tìm kiếm chính xác thông tin liên quan đến Phú Nhuận trên Google. Ta gõ từ khóa vào vùng tìm kiếm như sau:

a)

~Phú Nhuận

b)

Phú OR Nhuận

c)

"Phú Nhuận"

d)

Phú ~ Nhuận

37.

Để tìm kiếm tất cả các file word có nội dung 'tin học 11' Ta gõ từ khóa vào vùng tìm kiếm như sau

a)

A. "Tin học 11"

b)

B. ~Tin học 11

c)

C. "Tin học 11" filetype: docx

d)

D. Tin học – 11

38.

Số lượng kết quả tìm kiếm trả về luôn giảm đi khi nào?

a)

Khi bổ sung giới hạn tìm kiếm trong từ khóa tìm kiếm. Chẳng hạn, chỉ tìm kết quả dưới dạng tệp.pdf hay .docx

b)

Khi thay đổi máy tìm kiếm khác

c)

Khi kéo dài từ khóa tìm kiếm, chẳng hạn: thay từ khóa "máy tìm kiếm tốt nhất" bằng từ khóa "máy tìm kiếm tốt nhất hiện nay"

d)

Khi viết hoa từ khóa tìm kiếm

39.

Nhãn nào sau đây được sử dụng để biểu thị các thư nháp trong Gmail?

a)

Inbox.

b)

Sent.

c)

Drafts.

d)

Bin.

40.

Biểu tượng nào sau đây dùng để gắn phân loại cho một thư điện tử trong Gmail?

a)

(icon A)

b)

(icon B)

c)

(icon C)

d)

(icon D)

41.

Dấu hiệu ______ của mỗi thư điện tử thể hiện:

a)

Mức độ quan trọng/không quan trọng của thư đó.

b)

Thư điện tử đã được đọc

c)

Thư điện tử chưa được đọc

d)

Thư điện tử là thư rác.

42.

Nhãn (Label) của thư điện tử dùng để:

a)

Sắp xếp, phân loại thư trong hộp thư đến giúp ta tiết kiệm thời gian khi tìm kiếm lại các thư, tránh thất lạc thông tin ở các thư cũ và quản lí việc nhận thư từ các địa chỉ dễ dàng hơn.

b)

Thể hiện mức độ quan trọng/không quan trọng của thư điện tử.

c)

Chỉ tên thư mục chứa thư điện tử.

d)

Độ an toàn của thư điện tử.

43.

Fanpage là:

a)

Trang Web trên Facebook giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.

b)

Chương trình.

c)

Ứng dụng.

d)

Phần mềm.

44.

Trong các câu nói sau, câu nào là không đúng khi nói về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt.

b)

Mạng xã hội không có tác động gì đến cuộc sống của chúng ta.

c)

Mạng xã hội giúp chia sẻ thông tin nhanh chóng.

d)

Mạng xã hội giúp kết nối bạn bè ở xa.

45.

Các hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam thuộc về quy tắc nào sau đây?

a)

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

Quy tắc lành mạnh

c)

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin

d)

Quy tắc trách nhiệm

46.

Các yêu cầu tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức thuộc quy tắc nào sau đây?

a)

Qui tắc an toàn và bảo mật thông tin

b)

Qui tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật

c)

Qui tắc lành mạnh

d)

Qui tắc trách nhiệm

47.

Qui tắc hướng tới việc cần chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội; khi có yêu cầu, phải chủ động phối hợp, hợp tác với cơ quan chức năng để xử lí hành vi, nội dung thông tin vi phạm pháp luật:

a)

Trách nhiệm

b)

Lành mạnh

c)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

d)

An toàn, bảo mật thông tin

48.

Trong các hành động dưới đây, hành động nào không nên làm:

a)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật

b)

Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hóa

c)

Quảng bá hình ảnh tốt đẹp của con người Việt Nam

d)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội.

49.

Trong các hành động dưới đây, hành động nào nên làm:

a)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật

b)

Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực

c)

Sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vô văn hóa

d)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội.

50.

Những hành vi, hành động nào sau đây bị nghiêm cấm trong môi trường mạng?

a)

Sử dụng mật mã để bảo vệ thông tin mạng

b)

Thực hiện tấn công mạng, khủng bố mạng, gián điệp mạng, tội phạm mạng; gây sự cố, tấn công, xâm nhập, chiếm quyền điều khiển, làm sai lệch, gián đoạn, ngừng trệ, tê liệt hoặc phá hoại hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia

c)

Nghiên cứu, phân tích thông tin an ninh mạng

d)

Tuyên truyền cách phòng chống tội phạm trong môi trường mạng

51.

“Sống ảo” là thể hiện mình trên mạng khác so với những gì ở ngoài đời thật. Theo em những rủi ro khi các bạn trẻ “sống ảo” trên mạng xã hội là gì?

4 lines
52.

Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường

c)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình

d)

Sao chép phần mềm không có bản quyền

53.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

b)

Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

54.

Khi có một yêu cầu thanh toán hoặc chuyển tiền, cung cấp thông tin cá nhân ngay lập tức từ số điện thoại lại chúng ta cần:

a)

Dừng lại, không gửi

b)

Cung cấp thông tin cá nhân

c)

Chuyển tiền ngay

d)

Cung cấp số tài khoản ngân hàng, mã OTP

55.

Which part specializes in performing arithmetic and logic operations in the CPU?

a)

CU

b)

ALU

c)

Clock generator

d)

Register

56.

Which component in a computer executes programs and controls other devices?

a)

CPU

b)

CU

c)

Mainboard

d)

Ram

57.

The central processing unit (CPU) consists of which main parts?

a)

Control unit, internal memory

b)

Control unit, arithmetic/logic unit, internal memory

c)

Arithmetic/logic unit, internal memory, external memory

d)

Control unit, arithmetic/logic unit

58.

Look at the image and identify the name of this device.

a)

Central processing unit

b)

Mainboard

c)

Internal memory

d)

External memory

59.

Look at the image and identify the name of this device.

a)

Central processing unit

b)

Mainboard

c)

Internal memory

d)

External memory

60.

Look at the image and identify the name of this device.

a)

Central processing unit

b)

Mainboard

c)

Internal memory

d)

External memory

61.

Which of the following devices is the CPU?

a)

(Image of a hard drive)

b)

(Image of a mainboard)

c)

(Image of a power supply)

d)

(Image of a CPU chip)

62.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Loa

d)

Máy in

63.

Tất cả các thiết bị bên trong thân máy được gắn với một thiết bị gọi là?

a)

RAM

b)

Mainboard

c)

Cáp nối

d)

Cổng kết nối

64.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

A. Bộ số học và logic

b)

B. Ổ đĩa cứng

c)

C. Bộ điều khiển

d)

D. Thanh ghi và bộ nhớ đệm

65.

Màn hình của máy tính có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp sau đây?

a)

USB

b)

VGA

c)

DVI

d)

PS/2

66.

Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

USB

b)

VGA

c)

DVI

d)

PS/2

67.

Đơn vị nào dùng để đo tốc độ xung nhịp của CPU?

a)

Bit

b)

Byte

c)

GB

d)

Ghz

68.

Chữ viết tắt MB thường được đề cập trong văn phòng về máy tính. Nó dùng để đo cái gì?

a)

Độ phân giải màn hình

b)

Mức độ âm thanh

c)

Tốc độ xử lý

d)

Khả năng lưu trữ

69.

Bộ nhớ trong của máy tính gồm:

a)

A. RAM, ROM

b)

B. Đĩa cứng, USB, thiết bị nhớ flash

c)

C. đĩa mềm, đĩa CD

d)

D. RAM, ROM, HDD, SSD, USB, thiết bị nhớ flash

70.

Mạch XOR là mạch logic nào sau đây

a)

(AND gate symbol)

b)

(XOR gate symbol)

c)

(NOT gate symbol)

d)

(OR gate symbol with extra curve)

71.

Mạch AND là mạch logic nào sau đây

a)

(AND gate symbol)

b)

(XOR gate symbol)

c)

(NOT gate symbol)

d)

(OR gate symbol with extra curve)

72.

Mạch OR là mạch logic nào sau đây

a)

(AND gate symbol)

b)

(XOR gate symbol)

c)

(NOT gate symbol)

d)

(OR gate symbol with extra curve)

73.

Mạch NOT là mạch logic nào sau đây

a)

(AND gate symbol)

b)

(XOR gate symbol)

c)

(NOT gate symbol)

d)

(OR gate symbol with extra curve)

74.

Nếu đặt X, Y là 2 đầu vào (input) của mạch logic AND có bộ giá trị (0,1) thì kết quả mạch logic cho kết quả là gì?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

01

75.

0 1 là đại diện giá trị logic nào sau đây

a)

Đúng Sai

b)

Đúng Đúng

c)

Sai Đúng

d)

Sai Sai

76.

Giải thích nào sau đây đúng về đơn vị đo hiệu năng của các bộ phận chính bên trong máy tính?

a)

Tốc độ của CPU là Hz, biểu thị số chu kì mỗi giây mà CPU có thể thực hiện.

b)

Dung lượng của RAM là Byte, biểu thị lượng dữ liệu máy tính có thể lưu trữ.

c)

Dung lượng của ROM là mã lệnh, biểu thị số lệnh được máy tính lưu trữ.

d)

Hiệu năng của máy tính thể hiện qua tốc độ CPU và dung lượng ROM.

77.

Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2.54 cm.

a)

15.4 inch

b)

15 inch

c)

16.2 inch

d)

16 inch

78.

Thông số của thiết bị màn hình là:

a)

Kích thước

b)

Độ phân giải

c)

Tần số quét

d)

Tất cả đáp án trên

79.

Đầu vào là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét ảnh

c)

USB

d)

Máy chiếu

80.

Thông số quan trọng nhất của chuột là?

a)

Phương thức kết nối

b)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

c)

Độ phân giải

d)

Cả 2 đáp án trên đều sai

81.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giấy của chuột trên mặt bàn

d)

Đáp án khác

82.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều dọc và chiều ngang màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

83.

Thông số 1920 x 1080 pixel là?

a)

Độ phân giải màn hình

b)

Kích thước màn hình

c)

Tần số quét

d)

Khả năng thể hiện màu

84.

Độ phân giải của một số máy in thông dụng hiện nay được tính bằng đơn vị nào?

a)

dpi

b)

cm

c)

bit

d)

byte

85.

Kích thước màn hình máy tính thường được đo bằng thông số nào sau đây?

a)

Độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch

b)

Độ dài chiều ngang màn hình, tính theo cm

c)

Độ dài chiều dọc màn hình, tính theo inch

d)

Số điểm ảnh trên màn hình, tính theo pixel

86.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều dọc và chiều ngang màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh