wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Thi Vật Lý 10

Total questions: 83

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Khi một lực F không đổi tác dụng lên một vật làm vật đó dịch chuyển được một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α. Công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A=F.s.

b)

A=F.s.cosα.

c)

A=F.s.sinα.

d)

A=−F.s.

2.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal.

b)

W.

c)

J.

d)

W/s.

3.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng.

b)

Hoá năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Nhiệt lượng.

4.

Khi đun nước bằng ấm điện thì đã có quá trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

a)

Điện năng thành nhiệt năng.

b)

Nhiệt năng thành điện năng.

c)

Điện năng thành cơ năng.

d)

Nhiệt năng thành cơ năng.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vector lực tác dụng và vector độ dịch chuyển.

6.

Trong các lực sau đây, lực nào có lúc thực hiện công dương (A > 0); có lúc thực hiện công âm (A < 0), có lúc không thực hiện công (A = 0)?

a)

Lực kéo của động cơ.

b)

Trọng lực.

c)

Lực hãm phanh.

d)

Lực ma sát trượt.

7.

Đơn vị của công suất là

a)

J.s.

b)

kg.m/s.

c)

J.m.

d)

W.

8.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

9.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

4 lines
10.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W tiêu thụ năng lượng 1000 J. Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1 s

b)

10 s

c)

100 s

d)

1000 s

11.

Một máy bay đang bay với tốc độ 250 m/s và động cơ sinh ra lực kéo 2.10^6 N để duy trì tốc độ này của máy bay. Công suất của động cơ máy bay là

a)

5.10^8 W

b)

5.10^6 W

c)

4.10^8 W

d)

8 kW

12.

Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Công suất của động cơ là

a)

50 W

b)

25 W

c)

100 W

d)

75 W

13.

Một chất điểm có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

2 mv

b)

2 mv^2

c)

2 vm

d)

2 vm^2

14.

Dạng năng lượng tương tác giữa Trái đất và vật là

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Động năng

c)

Cơ năng

d)

Thế năng trọng trường

15.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

Kg.m^2/s^2

c)

N.m.

d)

N.s.

16.

Cho một vật có khối lượng m đang đặt ở độ cao h so với mặt đất. Khi tăng khối lượng lên 10 lần thì thế năng của vật

a)

tăng 10 lần

b)

giảm 10 lần

c)

tăng 100 lần

d)

giảm 100 lần

17.

Động năng của một vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng gấp 2 lần?

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Tăng 6 lần

d)

Giảm 2 lần vật

18.

Một vật khối lượng 2 kg có thế năng 8 J đối với mặt đất. Lấy g = 10 m/s^2, chọn gốc thế năng ở mặt đất, khi đó vật ở độ cao

a)

0,4 m

b)

1,0 m

c)

9,8 m

d)

32 m

19.

Một vật khối lượng 2 kg có thế năng 8 J đối với mặt đất. Lấy g 10 m / s =, chọn gốc thế năng ở mặt đất, khi đó vật ở độ cao

a)

0,4 m

b)

1,0 m

c)

9,8 m

d)

32 m

20.

Một ô tô có khối lượng 1000 kg chuyển động với độ lớn vận tốc 80 km/h. Động năng của ô tô gần giá trị nào sau đây?

a)

4 2,52.10 J

b)

5 2,47.10 J

c)

6 2,42.10 J

d)

6 3,2.10 J

21.

Khi một vật có khối lượng m chuyển động trong trọng trường thì cơ năng được xác định theo công thức

a)

2 1 W mv mgh 2 =+

b)

1 W mv mgh 2 =+

c)

2 W mv mgh=+

d)

2 1 W mv mgh 2 =+

22.

Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không

c)

có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

luôn khác không

23.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

a)

vật rơi trong không khí

b)

vật trượt có ma sát

c)

vật rơi tự do

d)

vật rơi trong chất lỏng nhớt

24.

Một vật được ném lên từ độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg và gia tốc trọng trường bằng 10 m/s². Bỏ qua sức cản của môi trường. Cơ năng của vật so với mặt đất là

a)

6 J

b)

3 J

c)

1 J

d)

8 J

25.

Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 5 m ném lên một vật với vận tốc đầu có độ lớn 3 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 1 kg, lấy g = 10 m/s 2. Chọn gốc thế năng ở mặt đất và bỏ qua lực cản của môi trường. Cơ năng của vật bằng

a)

23 J

b)

78 J

c)

20 J

d)

54,5 J

26.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

27.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.

28.

Gọi ci W là năng lượng có ích, tp W là năng lượng toàn phần, hp W là năng lượng hao phí. Hiệu suất được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

ci tp W H .100% W = .

b)

tp ci W H .100% W = .

c)

hp ci W H .100% W = .

d)

hp tp W H .100% W = .

29.

Khi hiệu suất của một máy cơ đơn giản tăng lên, điều đó có nghĩa là

a)

công toàn phần mà máy thực hiện giảm.

b)

công có ích mà máy thực hiện tăng.

c)

lực ma sát trong máy tăng.

d)

công có ích mà máy thực hiện giảm.

30.

Tại sao hiệu suất của các nhà máy nhiệt điện thường thấp hơn so với các nhà máy thủy điện?

a)

Nguồn nhiên liệu của nhà máy nhiệt điện kém chất lượng hơn.

b)

Quá trình chuyển hóa nhiệt năng thành cơ năng có nhiều hao phí hơn.

c)

Nhà máy nhiệt điện thường có quy mô nhỏ hơn.

d)

Nhà máy nhiệt điện gây ô nhiễm môi trường nhiều hơn.

31.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hiệu suất chuyển hóa năng lượng mặt trời thành điện năng?

a)

Góc chiếu của ánh sáng mặt trời.

b)

Loại pin mặt trời.

c)

Nhiệt độ môi trường.

d)

Tốc độ gió.

32.

Một cần cẩu thực hiện một công 120 kJ nâng một thùng hàng khối lượng 600 kg lên cao 10 m. Hiệu suất của cần cẩu là

a)

75%.

b)

40%.

c)

50%.

d)

80%.

33.

Một cần cẩu cần thực hiện một công 90 kJ nâng một thùng hàng khối lượng 750 kg lên cao 10 m. Lấy g = 10 m/s². Hiệu suất của cần cẩu bằng bao nhiêu %?

a)

75%.

b)

80%.

c)

83%.

d)

89%.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động lượng?

4 lines
35.

Hiệu suất của cần cẩu bằng bao nhiêu %?

a)

75%

b)

80%

c)

83%

d)

89%

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các vật.

b)

Đơn vị của động lượng là kg.m/s2.

c)

Động lượng của một vật không phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

d)

Động lượng là một đại lượng vô hướng và có độ lớn: p = m.v.

37.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa động lượng và vận tốc của một chất điểm.

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc.

38.

Biểu thức nào sau đây là đúng khi nói về động lượng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

39.

Một lực tác dụng vào một vật đang đứng yên có khối lượng m trong một khoảng thời gian ngắn. Xung lượng của lực tác dụng lên vật là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

40.

Hình nào biểu diễn đúng mối quan hệ giữa vận tốc và động lượng của một chất điểm?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

41.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian

a)

tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

luôn là hằng số.

c)

luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

42.

Một vật có khối lượng 200g chuyển động dọc theo trục tọa độ Ox với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

3000 kg.m/s.

b)

3 kg.m/s.

c)

10,8 kg.m/s.

d)

10800 kg.m/s.

43.

Một vật nhỏ chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F = 2.10-3 N. Xung lượng của lực tác dụng lên vật là bao nhiêu? Biết thời gian tác dụng của lực lên vật là 3s.

a)

0,6 N.s.

b)

1500 N.s.

c)

6.10-3 N.s.

d)

0,67.10-3 N.s.

44.

Hai vật có khối lượng m1 và m2

4 lines
45.

Xung lượng của lực tác dụng lên vật là bao nhiêu? Biết thời gian tác dụng của lực lên vật là 3s.

a)

0,6 N.s.

b)

1500 N.s.

c)

6.10-3 N.s.

d)

0,67.10-3 N.s.

46.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 chuyển động với vận tốc lần lượt là v1 và v2. Động lượng của hệ có giá trị

a)

m.v

b)

m1.v1 + m2.v2

c)

0

d)

m1.v1 + m2.v2

47.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

48.

Chuyển động bằng phản lực tuân theo

a)

định luật bảo toàn công.

b)

định luật II Niu-tơn.

c)

định luật bảo toàn động lượng.

d)

định luật III Niu-tơn.

49.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

50.

Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

51.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Vật đang chuyển động tròn đều.

c)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

d)

Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát.

52.

Hai vật lần lượt có khối lượng m1 = 2 kg; m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 2 m/s, v2 = 4 m/s. Biết hai vector vận tốc vuông góc nhau. Tổng động lượng của hệ là

(a)  

53.

Hai vật lần lượt có khối lượng m1 = 2 kg; m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 2 m/s, v2 = 4 m/s. Biết hai vector vận tốc vuông góc nhau. Tổng động lượng của hệ là

a)

16 kg.m/s

b)

160 kg.m/s

c)

40 kg.m/s

d)

12,65 kg.m/s

54.

Hai vật có khối lượng m1 = 2 kg và m2 = 3 kg, chuyển động với tốc độ lần lượt là v1 = 3 m/s và v2 = 4 m/s, véc tơ vận tốc của hai vật tạo với nhau một góc 45°. Độ lớn động lượng của hệ hai vật bằng

a)

18 kg.m/s.

b)

16,8 kg.m/s.

c)

8,8 kg.m/s.

d)

10,2kg.m/s.

55.

Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là

a)

0,63 m/s.

b)

1,24 m/s.

c)

0,43 m/s.

d)

1,4 m/s.

56.

Ghép cột A và cột B tương ứng để thể hiện một số dụng cụ thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm.

a)

(1) – (e); (2) – (d); (3) – (b); (4) – (c); (5) – (a).

b)

(1) – (b); (2) – (d); (3) – (e); (4) – (c); (5) – (a).

c)

(1) – (b); (2) – (a); (3) – (d); (4) – (c); (5) – (e).

d)

(1) – (e); (2) – (a); (3) – (b); (4) – (c); (5) – (d).

57.

Ghép cột A và cột B tương ứng để thể hiện một số dụng cụ thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm.

a)

(1) – (c); (2) – (e); (3) – (d); (4) – (f); (5) – (a); (6) – (b).

b)

(1) – (c); (2) – (d); (3) – (e); (4) – (c); (5) – (a); (6) – (f).

58.

Trong bộ thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm, dụng cụ nào sau đây không sử dụng?

a)

Cân điện tử.

b)

Dây nối.

c)

Đồng hồ đo điện đa năng.

d)

Cổng quang điện.

59.

Xét quá trình thả rơi tự do quả bóng từ độ cao 15 m xuống sân cỏ.

a)

Thế năng của quả bóng tăng dần khi nó rơi xuống.

b)

Động năng của quả bóng giảm dần khi nó rơi xuống.

c)

Tại thời điểm quả bóng chạm đất, động năng của quả bóng đạt giá trị cực đại.

d)

Ở độ cao bằng một nửa chiều cao ban đầu, thế năng của quả bóng cũng giảm đi một nửa.

60.

Một chiếc xe hơi có động cơ mạnh đang tăng tốc trên đường cao tốc.

a)

Khi vận tốc của xe tăng lên, động năng của xe cũng tăng lên.

b)

Nếu xe chạy với tốc độ không đổi, động năng của xe sẽ không thay đổi.

c)

Phần động năng tăng thêm trong quá trình tăng tốc của xe bằng công của lực kéo động cơ.

d)

Xe tăng tốc từ trạng thái đứng yên, nếu tổng công của các lực tác dụng lên xe tăng 4 lần thì tốc độ của xe ở cuối đoạn đường tăng 2 lần.

61.

Một người đi xe đạp với tốc độ, khi đến chân một con dốc nhẵn thì người đó không đạp nữa mà để cho xe từ từ leo lên dốc. Xe leo đến được độ cao 5 m thì dừng lại. Lấy hệ quy chiếu gắn với mặt đất, xét quá trình leo dốc của hệ (xe + người) đó.

4 lines
62.

Xe từ từ leo lên dốc. Xe leo đến được độ cao 5 m thì dừng lại. Lấy hệ quy chiếu gắn với mặt đất, xét quá trình leo dốc của hệ (xe + người) đó.

a)

Động năng của người đó giảm dần.

b)

Trong quá trình leo dốc, lực đẩy do người đó đạp ban đầu giúp cho xe từ từ đi lên đến độ cao 5 m.

c)

Độ biến thiên động năng của hệ bằng công của trọng lực tác dụng lên hệ.

d)

Trong thực tế, do có ma sát và lực cản không khí nên hệ (xe + người) sẽ lên được độ cao cực đại nhỏ hơn 5 m, và ở cuối đoạn đường động năng của người đó có giá trị âm.

63.

Vật m=1kg được ném (từ mặt đất) thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6m/s. Lấy g=10m/s2, bỏ qua lực cản của môi trường. Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

a)

Trong quá trình chuyển động của vật cơ năng được bảo toàn.

b)

Cơ năng của vật trong quá trình chuyển động là 18J.

c)

Độ cao cực đại mà vật đạt được trong quá trình chuyển động là 1,8m.

d)

Khi ở độ cao 0,5m vật có động năng gấp đôi thế năng.

64.

Một vật có khối lượng 1kg được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và bỏ qua sức cản của môi trường.

a)

Cơ năng của vật bằng 200J.

b)

Vận tốc cực đại của vật bằng 20 m/s.

c)

Khi động năng bằng thế năng thì vận tốc của vật là 10 m/s.

d)

Khi vật ở độ cao 10m thì vật có động năng là 150J.

65.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Trong các vụ nổ, hệ vật có thể coi như gần đúng là hệ kín trong thời gian ngắn xảy ra hiện tượng.

b)

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp hệ cô lập.

c)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng được coi là hệ kín.

d)

Động lượng của vật được bảo toàn trong trường hợp vật đang chuyển động tròn đều.

66.

Cho các phát biểu sau:

4 lines
67.

Cho các phát biểu sau: a) Trong quá trình ô tô chuyển động thẳng đều, động lượng của ô tô được bảo toàn. b) Vận động viên dậm đà để nhảy liên quan đến định luật bảo toàn động lượng. c) Định luật bảo toàn động lượng tương đương với định luật III Newton. d) Vật đang chuyển động chậm dần đều trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát, động lượng của vật được bảo toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

68.

Cho các phát biểu sau: a) Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cất là va chạm mềm. b) Khi bắn súng trường, các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai, hiện tượng này liên quan đến chuyển động do va chạm. c) Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1 >m2) thì vận tốc của vật một nhỏ hơn. d) Khi ta nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền chuyền động về phía trước sau đó lùi lại phía sau.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Sai

69.

Cho một hệ gồm 2 vật chuyển động. Vật 1 có khối lượng 2kg có vận tốc có độ lớn 4 m/s. Vật 2 có khối lượng 3 kg có vận tốc độ lớn là 2 m/s. a) Động lượng vật 1 là 8 kg.m/s b) Động lượng của vật 2 là 6 kg.m/s c) Tổng động lượng của hệ hai vật trên trong trường hợp cùng hướng với là 15 kg.m/s. d) Tổng động lượng của hệ hai vật trên trong trường hợp vuông góc với là 12 kg.m/s.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Sai

d)

Sai

70.

Một ô tô con khối lượng 1,2 tấn đang chuyển động với tốc độ 25 m/s thì va chạm vào đuôi của một xe tải khối lượng 9 tấn đang chạy cùng chiều với tốc độ 20 m/s. Sau va chạm, ô tô con vẫn chuyển động theo hướng cũ với tốc độ 18 m/s. a) Va chạm giữa ôtô và xe tải là va chạm đàn hồi b) Tốc độ của xe tải sau va chạm gần bằng 20,39 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Thả rơi một vật nặng 2 kg từ độ cao 45 m so với mặt đất. Lấy gốc thế năng tại mặt đất, khi vật rơi được 20 m thì thế năng của vật là bao nhiêu J? Cho g = 9,8 m/s2.

4 lines
72.

Một vật khối lượng 200 g có động năng là 10 J. Khi đó tốc độ của vật là bao nhiêu m/s?

4 lines
73.

Một vật được thả rơi từ độ cao 50 m xuống đất, ở độ cao bao nhiêu m thế năng của vật giảm 4 lần so với ban đầu? Lấy g = 10 m/s2 và gốc thế năng tại mặt đất.

4 lines
74.

Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động thẳng đều trong 2 giờ xe được quãng đường 72 km. Động năng của ô tô này bằng bao nhiêu kJ?

4 lines
75.

Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m ném lên một vật với tốc độ ban đầu 2m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5kg, bỏ qua sức cản của môi trường và lấy g = 10m/s2. Cơ năng của vật so với mặt đất bằng bao nhiêu Jun? Chọn gốc thế năng tại mặt đất.

4 lines
76.

Một vật có khối lượng 1 kg, được ném lên thẳng đứng tại một vị trí cách mặt đất 2 m, với vận tốc ban đầu v0 = 2 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất thì cơ năng của vật tại mặt đất bằng Jun?

4 lines
77.

Một tàu lượn siêu tốc có điểm cao nhất cách điểm thấp nhất 94,5 m theo phương thẳng đứng. Tàu lượn được thả không vận tốc ban đầu từ điểm cao nhất. Lấy g = 10 m/s2. Tốc cực đại mà tàu lượn có thể đạt được là 43,5 m/s. Trên thực tế, vận tốc cực đại mà tàu lượn đạt được là 41,1m s.

4 lines
78.

Hiệu suất của quá trình chuyển đổi thế năng thành động năng của tàu lượn là bao nhiêu % ? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ số).

4 lines
79.

Hiệu suất của động cơ bằng bao nhiêu %? (Kết quả làm tròn đến ba chữ số có nghĩa).

4 lines
80.

Độ lớn động lượng của xe con bằng bao nhiêu kg.m/s ?

4 lines
81.

Xác định tốc độ của vật theo đơn vị km/h.

4 lines
82.

Sau va chạm, toa tàu m1 bật lại với tốc độ là bao nhiêu m/s?

4 lines
83.

Vận tốc của quả cầu thứ hai bằng bao nhiêu m/s?

4 lines