wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Sinh Học 10

Total questions: 87

Worksheet time: 2hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới sống được sắp xếp theo các cấp tổ chức chính như thế nào ?

a)

Tế bào - cơ thể - quần thể - loài - hệ sinh thái - sinh quyển.

b)

Tế bào - cơ thể - quần thể - quần xã - hệ sinh thái - sinh quyển.

c)

Tế bào - cơ thể - quần xã - quần thể - hệ sinh thái - sinh quyền.

d)

Tế bào - bào quan - cơ thể - quần xã - hệ sinh thái - sinh quyển.

2.

Cải làm dưa có hiện tượng bị quắt lại khi bỏ vào dung dịch nước muối. Đây là hiện tượng

a)

Trương nước.

b)

Co nguyên sinh.

c)

Phản co nguyên sinh

d)

Tan trong nước

3.

Nước được vận chuyển qua màng theo cơ

a)

Thực bào

b)

Xuất - nhập bào.

c)

Thẩm thấu

d)

Ẩm bào

4.

Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng

a)

Tổng hợp chất hữu cơ.

b)

Chuyển động năng thành thế năng

c)

Tích trữ năng lượng

d)

Giải phóng năng lượng

5.

Những thành phần không có ở tế bào động vật là

a)

Thành cellulose, không bào.

b)

Thành cellulose, diệp lục.

c)

không bào, diệp lục.

d)

diệp lục, không bào.

6.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

a)

Là hệ thống kin tự điều chỉnh.

b)

Liên tục tiến hóa.

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

d)

Là hệ thống mở tự điều chỉnh.

7.

Trong tế bào, các bào quan chỉ có 1 lớp màng bao bọc là

a)

ti thể, lục lạp.

b)

peroxysome, ribosome.

c)

ribosome, lysosome.

d)

lysosome, peroxysome.

8.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào thực vật?

a)

Thành tế bào.

b)

Màng sinh chất.

c)

Lưới nội chất.

d)

Cầu sinh chất

9.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

nhiệt dung riêng cao.

b)

lực gắn kết.

c)

nhiệt bay hơi cao.

d)

tính phân cực.

10.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

peptide.

b)

glycoside.

c)

phosphodieste.

d)

cộng hóa trị.

11.

Để phân loại thực vật theo đặc điểm cơ quan sinh dưỡng (rễ, thân, lá) và cơ quan sinh sản (hoa, quả, hạt) ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Phương pháp thực nghiệm.

b)

Phương pháp quan sát.

c)

Phương pháp thí nghiệm

d)

Phương pháp báo cáo số liệu

12.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử DNA dạng vòng kép.

b)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

c)

Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn

d)

Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

13.

Cho đoạn thông tin sau: Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1) ............. Cơ thể đa bào gồm nhiều tế bào phân hóa thành các (2) .......... , (3) ........, khác nhau cùng phối hợp thực hiện tất cả các hoạt động sống của cơ thể. Các từ cần điền là

a)

(1) mô; (2) cơ quan; (3) tế bào.

b)

(1) tế bào; (2) mô; (3) cơ quan.

c)

(1) cơ quan; (2) mô; (3) tế bào.

d)

(1) mô; (2) tế bào; (3) cơ quan.

14.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

đẳng trương.

b)

ưu trương.

c)

bão hoà.

d)

nhược trương.

15.

Chức năng của lưới nội chất trơn là:

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

b)

Mang, bảo quan và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

16.

Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác động của enzyme lên các phản ứng là

a)

tạo ra enzyme - cơ chất.

b)

tạo các sản phẩm trung gian.

c)

tạo sản phẩm cuối cùng.

d)

Giải phóng enzyme khỏi cơ chất

17.

Grana là cấu trúc có trong bào quan

a)

Ti thể

b)

Lysosome

c)

Lục lạp

d)

Trung thể

18.

Trong nhân có chứa

a)

Tế bảo chất và chất nhiễm sắc thể

b)

Ti thể và tế bào chất

c)

Sợi nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất

19.

Ngành nghề Công nghệ thực phẩm ,Chăn nuôi, Trồng trọt ,Sản xuất thuốc thuộc lĩnh vực nào của nhóm ngành ứng dụng sinh học

a)

Nghiên cứu

b)

Quản lý

c)

Giáo dục

d)

Sản xuất

20.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Nitrogen

b)

Carbon

c)

Oxy

d)

Hydro

21.

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?

a)

Sinh công cơ học

b)

Tham ra hầu hết các hoạt động của tế bào

c)

Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào

d)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

22.

Cholesterol có hỏi màng sinh chất của tế bào

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

23.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào là

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Bộ máy golgi

d)

Ribosome

24.

Khi cho tế bào hồng cầu vào môi trường ưu trương ,hiện tượng xảy ra là

a)

Tế bào hồng cầu không thay đổi

b)

Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ

c)

Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại

d)

Tế bào hồng cầu nhỏ đi

25.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Động vật

d)

Nấm

26.

Sản phẩm của quá trình đồng phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

Acetyl CoA

b)

Pyruvic acid

c)

Lactic acid

d)

Citric acid

27.

Cấu trúc mang về truyền đạt thông tin di truyền là

a)

Protein

b)

DNA

c)

mRNA

d)

rRNA

28.

Thành phần cơ bản của enzyme

a)

Lipit

b)

Axit nucleic

c)

Carbon hidrat

d)

Protein

29.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ

a)

"Dấu chuẩn" là glycoprotein

b)

Mô hình khảm động

c)

Các protein cụ thể

d)

Roi và lông tiêm trên màng

30.

Trong pha sáng ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ

a)

Sự hấp thụ năng lượng của nước

b)

Hoạt động của chuooux truyền electron

c)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động

d)

Quá trình quang phân li nước

31.

Nucleotide không có thành phần nào sau đây

a)

Nitrogenous base

b)

Gốc phosphate

c)

Nhóm carboxyl

d)

Đường pentose

32.

Chu trình Canvin diễn ra

a)

Ở màng thylakoid

b)

Ở chất nền lục lạp

c)

Ở màng trong ti thể

33.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzyme trong cơ thể người là

a)

15-20°C

b)

20-35°C

c)

20-25°C

d)

25-40°C

34.

Tơ nhện, sừng trâu, tóc, thịt gà đều được cấu tạo từ protein nhưng lại có đặc tính rất khác nhau do

a)

Các protein kết hợp thêm các chất khác

b)

Các protein tồn tại ở các bậc cấu trúc khác nhau

c)

Các protein khác nhau về số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các amino acid

d)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp protein trong tế bào khác nhau

35.

Cơm không có vị ngọt nhưng khi chúng ta nhai kỹ thấy có vị ngọt là do một phần tinh bột trong cơm đã bị biến đổi thành chất gì

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Maltose

d)

Saccharose

36.

Trong quá trình nấu canh cua cua được làm sạch ,xay nhỏ và hòa vào nước để thu nước lọc cua .Khi đun có hiện tượng thịt cua đóng lại từng mảng nổi lên trên mặt nước canh .Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng trên

a)

Nhiệt độ cao làm cho các phân tử hữu cơ trong nước lọc cua biến đổi thành chất vô cơ

b)

Các phân tử tinh bột trong nước lọc cua bị biến đổi thành các phân tử glucozơ

c)

Các phân tử Protein cua bị biến tính tạo thành các mảng nổi trên mặt nước canh

d)

Mảng nổi trên mặt nước canh là do các chất vô cơ kết hợp với nhau

37.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng

b)

Khí oxy được giải phóng trong pha tối

c)

ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào

d)

Oxy sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước

38.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Chất có kích thước nhỏ và mang điện

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực

c)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước

d)

Chất có kích thước lớn

39.

Năng lượng là đại năng lượng đặc trưng cho

a)

Khả năng sinh công

b)

Lực tác động lên vật

c)

Khối lượng của vật

d)

Công mà vật chịu tác động

40.

Kết thúc quá trình đường phân từ một phân tử glucozơ tế bào thu được

a)

2 phân tử pyruvic acid,2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

b)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

c)

2 phân tử pyruvic acid,6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH

d)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH

41.

Thế nào là các cấp tổ chức sống

a)

Là tập hợp các cấp tổ chức nhỏ nhất của thế giới sống

b)

Là tập hợp các cấp tổ chức từ nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống

c)

Là tập hợp các cấp tổ chức lớn nhất trong thế giới sống

d)

Là đơn vị tổ chức từ cấp nhỏ nhất đến lớn nhất trong thế giới sống

42.

Đâu KHÔNG PHẢI là vai trò của các nguyên tố đại lượng

a)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ

c)

Là thành phần cấu tạo các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào

d)

Là thành phần cấu tạo enzyme

43.

Nguồn thực phẩm cung cấp đường và tinh bột cho con người và động vật đều bắt nguồn

a)

Từ các bộ phận dự trữ đường và tinh bột của thực vật như củ, quả, hạt, thân cây

b)

Từ tinh bột của thực vật như củ quả hạt thân cây

c)

Từ các bộ phận dự trữ đường

d)

Từ các loại thực vật như mía củ cải đường cà rốt

44.

Nguồn cung cấp chất béo cho con người rất đa dạng

a)

Mỡ của các loài động vật

b)

Dầu thực vật lấy từ nhiều loại quả hạt

c)

Mỡ của các loài động vật và dầu thực vật

d)

Dầu từ các loại thực vật vừng lạc,gấc, đậu tương

45.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

Trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém

b)

Trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém

c)

Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

Trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

46.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là

a)

Phospholipid và protein

b)

Carbohydrate

c)

Glycoprotein

d)

Cholesterol

47.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là

a)

Vùng nhân

b)

Ribosome

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

48.

Bộ máy golgi có cấu trúc như thế nào

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình tổng hợp về các chất trong tế bào

a)

Quá trình tổng hợp là sự hình thành hợp chất phức tạp từ các chất đơn giản và tiêu tốn năng lượng

b)

Các đại phân tử sinh học đều được tổng hợp từ các đơn phân nhờ enzyme xúc tác chuyên biệt và năng lượng ATP

c)

Nguồn năng lượng và nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp đều được bắt nguồn từ các sinh vật tự dưỡng

d)

Các phân tử nuclêôic axit được hình thành từ phản ứng sinh tổng hợp tạo liên kết phosphodiester các đơn phân nuclêôtit

50.

Vận chuyển (1)........ là phương thức vận chuyển các chất qua (2)..........mà (3).........

a)

(1) thụ động (2) màng sinh chất (3) không tiêu tốn năng lượng

b)

(1) thụ động (2) màng sinh chất (3) tiêu tốn năng lượng

c)

(1) chủ động (2) ti thể (3) tiêu tốn năng lượng

d)

(1) chủ động (2) màng sinh chất (3) không tiêu tốn năng lượng

51.

Nhận định sau là đúng hay sai?

a, liên kết P-P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng

b, năng lượng tích trữ trong các phân tử ATP là nhiệt năng

c, phân tử ATP có cấu tạo gồm : adenine, đường ribosome và hai nhóm phosphate

d, ATP là đồng tiền năng lượng tế bào

(a)  

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng hay sai khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào

a, không cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển

b, các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi của nồng độ cao

c, chị xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật

d, tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán

(a)  

53.

Những nhận định sau về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là đúng hay sai?

a, là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây

b, không thể thay thế được bằng bất kỳ nguyên tố nào khác

c, trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể

d, là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật

(a)  

54.

Trong cấu trúc DNA mỗi nhận định sau là đúng hay sai?

a, liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa nhóm phosphate của nuclêôtit sau sẽ gắn vào đường của nuclêôtit trước

b, các nuclêôtit giữa hai mạch liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester

c, liên kết hydrogen nó à liên kết rất bền vững giúp bảo vệ cấu trúc DNA

d, liên kết hydrogen hình thành theo nguyên tắc bổ sung

(a)  

55.

Một bệnh nhân bị suy nhược cơ thể do lao động quá sức, thiếu dinh dưỡng được bác sĩ tiêm một mũi chất X. Sau một thời gian ngắn thể trạng của bệnh nhân này dần hồi phục trở lại. Các nhận định sau là đúng hay sai?

a, chất X là glucozơ

b, khi tiêm chất X thì thể trạng bệnh nhân giống hồi phục trở lại vì chất này dễ dàng được hấp thụ ,cung cấp năng lượng cho cơ thể hồi phục nhanh

c, có thể thay chất X bằng các chất như maltose , saccharose được

d, chất X này có thể được dự trữ trong gan dưới dạng glycogen

(a)  

56.

Khi nói về hô hấp của thực vật, phát biểu sau đây đúng hay sai?

a, nếu không có O2 thì thực vật tiến hành phân giải kị khí để lấy ATP

b, quá trình hô hấp hiếu khí diễn ra qua ba giai đoạn, trong đó CO2 được giải phóng ở giai đoạn chu trình Kreps

c, khi không có O2 một số tế bào chuyển sang lên men sinh ra nhiều ATP

d, từ một phân tử glucozơ chảy qua hô hấp kị khí (phân giải kị khí) sẽ tạo ra hai ATP

(a)  

57.

Xét cách nhận định sau về tế bào nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng hay sai

a, các tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên sinh trưởng sinh sản nhanh

b, Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là kitin

c, bào quan của tế bào nhân sơ không có màng bao bọc

d, tế bào nhân sơ chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân

(a)  

58.

Các nhận định sau là đúng hay sai

a, phân tử Protein có cấu trúc bậc 4 khi có từ hai chuỗi polypeptide trở lên

b, bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người do sai lệch trong quá trình sắp xếp của một amino axit trong chuỗi B của phân tử hemoglobin

c, thức ăn động vật có giá trị dinh dưỡng cao vị chứa nhiều loại amino axit không thể thay thế

d, protein tham gia vào quá trình truyền đạt thông tin di truyền của tế bào

(a)  

59.

Các căn cứ sau đây là đúng hay sai để người ta chia vi khuẩn ra làm hai loại vi khuẩn gram Dương và gram âm

a, số lượng plasmid trong tế bào chất của vi khuẩn

b, khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

c, cấu tạo của thành tế bào

d, cấu trúc của nhân tế bào

(a)  

60.

Sốt là phản ứng tự vệ của cơ thể Tuy nhiên khi sốt cao quá 38,5 độ c thì cần phải tích cực hạ sốt có bao nhiêu nhận định sau đây không phải là nguyên nhân của việc cần hạ sốt

a, nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức khó chịu cho người bệnh

b, nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính enzim làm tăng mức các phản ứng sinh hóa

c, nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương và có thể vỡ mạch máu

d, nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính enzyme, gây rối loạn chuyển hóa

(a)  

61.

Có bao nhiêu chất sau đây không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất?

(1) Nước, (2) khí NO , (3) Ba2+ , (4) Na+ , (5) glucose, (6) rượu, (7) O2 , (8) saccharose

(a)  

62.

Một DNA có chiều dài là 2040 astrong. Xác định tổng số nucleotit có trong gen DNA?

(a)  

63.

Trong cơ thể người không có enzyme để tiêu hóa cellulose trong rau xanh nhưng hàng ngày chúng ta vẫn cần phải ăn rau vì

(1) Chất xơ trong rau xanh hỗ trợ tiêu hóa và chống táo bón

(2) Các vitamine và khoáng chất có trong rau xanh rất cần thiết cho cơ thể

(3) Rau xanh là nguồn cung cấp protein quan trọng cho cơ thể

(4) Chất xơ trong rau xanh là nguồn cung cấp tinh bột chủ yếu cho cơ thể

Có bao nhiêu giải thích đúng?

(a)  

64.

Cho các loại cacbohydrate sau: ribose , glucose, saccharose, maltose, galactose. Trong số các cacbohiđrate trên có mấy cacbohiđrate thuộc nhóm đường đôi?

(a)  

65.

Có bao nhiêu đặc điểm là giống nhau giữa quang hợp với hóa tổng hợp?

(1) Đều sử dụng nguồn năng lượng của ánh sáng

(2) Đều sử dụng nguồn năng lượng hóa học

(3) Đều sử dụng nguồn nguyên liệu CO2

(4) Đều sử dụng nguồn nguyên liệu

(a)  

66.

Khi xét các nhận định về chuyển hóa vật chất và năng lượng có bao nhiêu nhận định không chính xác

(1) Chuyển hóa vật chất luôn đi kèm chuyển hóa năng lượng

(2) Ở người già, quá trình đồng hóa luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hóa

(3) Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng

(4) Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào

(a)  

67.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật?

(1) Thành tế bào

(2) Lục lạp

(3) Trung thể

(4) Lysosome

(5) Ti thể

(6) Bộ máy golgi

(a)  

68.

Cho các nhận định sau:

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử Protein là chuỗi polypeptide

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử Protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử Protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử Protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoặc gấp nếp tiếp tục co xoắn

(5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử Protein không thực hiện được chức năng sinh học

Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG với các bậc cấu trúc của phân tử Protein

(a)  

69.

Cho các phát biểu sau đây:

(1) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều tế bào nhân sơ

(2) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chưa có nhân hoàn chỉnh

(3) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa các bào quan không có màng

(4) Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ thì không có

Số phát biểu ĐÚNG khi nói về tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là?

(a)  

70.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
71.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
72.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
73.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
74.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
75.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
76.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
77.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
78.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
79.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
80.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
81.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
82.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
83.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
84.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
85.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
86.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines
87.
  1. Quá trình tổng hợp và phân giải có mối quan hệ với nhau như thế nào?

4 lines