Font size
S
M
L
XL
Worksheetscông dân
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nhà nước đưa những quy phạm đạo đức có tính phổ biến trở thành các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ
a)
A. các giá trị đạo đức.
b)
B. tính phổ biến của pháp luật.
c)
C. tính quyền lực của pháp luật.
d)
D. các quyền của công dân.
2.
Câu 2: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?
a)
A. Tính thuyết phục, nêu gương.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
3.
Câu 3: Văn bản pháp luật diễn đạt chính xác, một nghĩa là biểu hiện của đặc trưng nào dưới đây?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến.
c)
C. Tính thuyết phục, nêu gương.
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
4.
Câu 4: Dấu hiệu nào dưới đây của pháp luật là một trong những đặc điểm để phân biệt pháp luật với đạo đức?
a)
A. Pháp luật bắt buộc với mọi cá nhân, tổ chức.
b)
B. Pháp luật bắt buộc với người phạm tội.
c)
C. Pháp luật bắt buộc với cán bộ công chức.
d)
D. Pháp luật không bắt buộc với trẻ em.
5.
Câu 5: Những giá trị nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức?
a)
A. Công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải.
b)
B. Công minh, bác ái, tự do.
c)
C. Đoàn kết, khoan dung, lẽ phải.
d)
D. Trung thực, bình đẳng, yêu thương.
6.
Câu 6: Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước vì có
a)
A. tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. tính chặt chẽ về hình thức.
c)
C. tính chặt chẽ về nội dung.
d)
D. tính quy phạm phổ biến.
7.
Câu 7: Các quy tắc xử sự của pháp luật được áp dụng nhiều lần, nhiền nơi, đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính chặt chẽ về mặt hình thức.
c)
C. Tính ổn định và bền vững.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
8.
Câu 8: Hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước được gọi là
a)
A. quy phạm pháp luật.
b)
B. chuẩn mực xã hội.
c)
C. phong tục, tập quán.
d)
D. chuẩn mực đạo đức.
9.
Câu 9: Pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ
a)
A. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
b)
B. quyền lợi của nhà nước.
c)
C. quyền tự do tuyệt đối của mình.
d)
D. mọi quyền lợi của mình.
10.
Câu 10: Tổ chức, cá nhân không thực hiện theo quy định của pháp luật sẽ bị
a)
A. Nhà nước cưỡng chế.
b)
B. dư luận xã hội lên án.
c)
C. coi là tội phạm.
d)
D. coi là trái đạo đức.
11.
Câu 11: Pháp luật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội. Nội dung này thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Xã hội.
b)
B. Chính quyền.
c)
C. Giai cấp.
d)
D. Dân tộc.
12.
Câu 12: Pháp luật do nhà nước đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Xã hội.
c)
C. Giai cấp
d)
D. Cộng đồng.
13.
Câu 13: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do tổ chức nào ban hành?
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Chính phủ.
c)
C. Tòa án.
d)
D. Đảng cộng sản.
14.
Câu 14: Đặc trưng nào sau đây làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
15.
Câu 15: Hành vi của con người được điều chỉnh bởi quy phạm mang tính bắt buộc nào?
a)
A. Pháp luật.
b)
B. Phong tục.
c)
C. Lễ giáo
d)
D. Đạo đức.
16.
Câu 16: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng
a)
A. quy ước của cộng đồng.
b)
B. quyền lực của nhà nước.
c)
C. sức mạnh của tập thể.
d)
D. uy tín của Nhà nước.
17.
Câu 17: Để quản lí xã hội Nhà nước cần sử dụng công cụ nào dưới đây?
a)
A. Pháp luật.
b)
B. Thuyết phục
c)
C. Tuyên truyền
d)
D. Giáo dục.
18.
Câu 18: Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện và bảo vệ các
a)
A. giá trị đạo đức.
b)
B. giá trị tinh thần.
c)
C. lợi ích Nhà nước.
d)
D. lợi ích cá nhân.
19.
Câu 19: Ranh giới để phân biệt pháp luật với các quy phạm xã hội khác thể hiện ở chỗ pháp luật được áp dụng với
a)
A. tất cả mọi người.
b)
B. viên chức nhà nước
c)
C. người vi phạm pháp luật.
d)
D. từ 16 tuổi trở lên.
20.
Câu 20: Nội dung của tất cả các loại văn bản quy phạm pháp luật phải phù hợp với văn bản nào dưới đây?
a)
A. Hiến pháp.
b)
B. Pháp lệnh
c)
C. Luật.
d)
D. Lệnh.
21.
Câu 1: Để thực hiện và bảo vệ các giá trị đạo đức Nhà nước cần phải làm gì?
a)
A. Đưa những quy phạm đạo đức thành quy phạm pháp luật.
b)
B. Đưa vào quy định của cơ quan nhà nước.
c)
C. Phải luôn phổ biến các giá trị đạo đức.
d)
D. Bắt buộc mọi người phải thực hiện các giá trị đạo đức.
22.
Câu 2: Cơ sở pháp lí bảo đảm bình đẳng về quyền và nghĩa vụ của công dân là
a)
A. Hiến pháp và Luật
b)
B. chủ trương của Đảng
c)
C. chính sách của Nhà nước.
d)
D. nghị định của Chính phủ.
23.
Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về bản chất xã hội của pháp luật?
a)
A. Pháp luật được hình thành từ đời sống.
b)
B. Pháp luật chỉ mang tính bắt buộc
c)
C. Pháp luật xử lí người vi phạm
d)
D. Pháp luật chỉ là những điều cấm đoán
24.
Câu 4: Chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm bảo đảm thực hiện pháp luật bằng quyền lực của mình?
a)
A. Nhà nước.
b)
B. Giai cấp
c)
C. Nhân dân
d)
D. Công dân
25.
Câu 5: So với pháp luật thì đạo đức có phạm vi điều chỉnh như thế nào?
a)
A. Rộng hơn
b)
B. Bằng nhau
c)
C. Hẹp hơn
d)
D. Như nhau.
26.
Câu 7: Theo quy định của pháp luật, người đi xe máy phải đội nón bảo hiểm (kể cả người điều khiển và người ngồi sau xe). Khẳng định này thể hiện đặc trưng nào của pháp luât?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính chặt chẽ về mặt hình thức
c)
C. Tính ổn định, lâu dài
d)
D. Tính quyền lực, bắt buộc chung
27.
Câu 6: Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm đạo đức là
a)
A. những quy tắc xử sự của con người
b)
B. bắt buộc mọi người phải thực hiện
c)
C. con người tự giác thực hiện.
d)
D. cưỡng chế thực hiện bằng quyền lực Nhà nước
28.
Câu 8: Việc đưa giáo dục pháp luật vào các nhà trường nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Phổ biến pháp luật
b)
B. Sửa đổi pháp luật.
c)
C. Áp dụng pháp luật
d)
D. Xây dựng pháp luật.
29.
Câu 9: Cá nhân không thực hiện đúng pháp luật, bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lí. Điều này thể hiện đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính quy phạm phổ biến
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
30.
Câu 10: Trong các văn bản quy phạm pháp luật sau, văn bản nào có hiệu lực pháp lí cao nhất?
a)
A. Hiến pháp
b)
B. Luật.
c)
C. Pháp lệnh
d)
D. Nghị quyết
31.
Câu 11: Qui tắc xử sự của pháp luật không quy định về những việc nào dưới đây?
a)
A. nên làm
b)
B. phải làm
c)
C. được làm
d)
D. không được làm
32.
Câu 12: Việc trụ sở văn hóa ở mỗi địa phương xây dựng tủ sách pháp luật. Theo em, việc làm này nhằm mục đích gì?
a)
A. Phổ biến pháp luật
b)
B. Thực hiện pháp luật.
c)
C. Sửa đổi pháp luật
d)
D. Ban hành pháp luật
33.
Câu 13: Nhà chị P bị hàng xóm lấn chiếm đất. Sau nhiều lần hòa giải không được, chị P đã gửi đơn yêu cầu đến cơ quan chức năng để được quyết thỏa đáng. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
a)
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
b)
B. Bảo vệ quyền tham gia quản lí xã hội của công dân
c)
C. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân
d)
D. Bảo vệ quyền dân chủ của công dân
34.
Câu 14: H điều khiển xe máy đi ngược đường một chiều, bị cảnh sát giao thông xử phạt. Việc làm Cảnh sát giao thông là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
a)
A. tính quyền lực, bắt buộc chung
b)
B. Tính chặt chẽ về nội dung
c)
C. Tính quy phạm phổ biến
d)
D. Tính chặt chẽ về hình thức
35.
Câu 15: Cảnh sát giao thông xử lí hành chính đối với những trường hợp không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông. Việc làm này thể hiện
a)
A. tính quyền lực, bắt buộc chung
b)
B. tính quy định, phổ biến chung
c)
C. tính quy phạm phổ biến
d)
D. tính chặt chẽ về mặt hình thức
36.
Câu 16: Bà K đăng kí kinh doanh mỹ phẩm, sau đó bà làm đơn xin đăng kí kinh doanh thêm quán ăn và được cơ quan chức năng cho phép. Trong trường hợp này pháp luật đã thể hiện
a)
A. vai trò của pháp luật
b)
B. bản chất xã hội
c)
C. bản chất giai cấp
d)
D. đặc trưng của pháp luật
37.
Câu 17: Giám đốc Công ty X đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn với chị A. Nhờ được tư vấn về pháp luật nên chị A đã làm đơn khiếu nại và được nhận trở lại công ty làm việc. Trong trường hợp này, pháp luật đã
a)
A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của chị A
b)
B. đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng của chị A.
c)
C. bảo vệ đặc quyền của lao động nữ
d)
D. bảo vệ mọi lợi ích của phụ nữ
38.
Câu 18: Luật Hôn nhân và Gia đình quy định nam, nữ khi kết hôn với nhau phải tuân theo qui định của pháp luật về điều kiện kết hôn và đăng kí kết hôn. Điều này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến
b)
B. Tính quần chúng rộng rãi
c)
C. Tính nhân dân và xã hội
d)
D. Tính dân tộc sâu sắc
39.
Câu 19. Mọi công dân đủ 18 tuổi trở lên đều có quyền bầu cử, cụm từ “Mọi công dân” trong câu trên thề hiện đặc trưng nào sau đây?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ hình thức.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ nội dung
40.
Câu 20. Học sinh vi phạm luật giao thông đường bộ. Chủ thể nào có thẩm quyền xử phạt
a)
A. Giáo viên chủ nhiệm.
b)
B. Hiệu trưởng
c)
C. Cảnh sát giao thông
d)
D. Công an phường
41.
Câu 1: Bạn A thắc mắc, tại sao mọi quy định trong Luật kinh doanh đều phù hợp với nội dung “Mọi công dân đều có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm” trong Hiến pháp. Em sử dụng đặc trưng nào sau đây để giải thích cho bạn?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
b)
B. Tính quy phạm phổ biến
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
d)
D. Tính thực tiễn xã hội
42.
Câu 2: Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 quy định: “Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ, đặc biệt khi cha mẹ mất năng lực hành vi dân sự, ốm đau, già yếu, khuyết tật”. Điều này thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với
a)
A. đạo đức
b)
B. chính trị
c)
C. gia đình
d)
D. xã hội.
43.
Câu 3: Gia đình A xây nhà trong khu đô thị phường K. UBND phường đã ra quyết định xử phạt hành chính và đình chỉ thi công với lí do gia đình A chưa có giấy phép xây dựng. Trong trường hợp này, pháp luật có vai trò là phương tiện để
a)
A. Nhà nước quản lí xã hội
b)
B. bảo vệ quyền lợi của Nhà nước
c)
C. thực hiện nghĩa vụ của công dân
d)
D. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
44.
Câu 4: Anh H tranh chấp đất đai với anh B và đã được cơ quan chức năng giải quyết theo đúng trình tự thủ tục. Trong trường hợp này pháp luật đã thể hiện đúng vai trò nào dưới đây?
a)
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
b)
B. Đảm bảo và thực hiện nghĩa vụ của công dân
c)
C. Bảo vệ danh dư, uy tín của công dân
d)
D. Thực hiện quyền dân chủ của công dân
45.
Câu 5: Bức tường nhà chị H bị hư hỏng nặng do anh D (hàng xóm) xây nhà mới. Theo quy định của pháp luật anh D phải có trách nhiệm gì dưới đây?
a)
A. Bồi thường thiệt hại cho nhà chị H
b)
B. Dừng việc xây nhà lại
c)
C. Xây lại căn nhà cho chị H
d)
D. Không có trách nhiệm phải bồi thường
46.
Câu 6: K đã móc túi lấy trộm tiền của Q, bị anh S là bảo vệ bắt quả tang. Trong trường hợp này, anh S cần xử sự như thế nào cho đúng với pháp luật?
a)
A. Giải ngay đến cơ quan công an để xử lý.
b)
B. Giam K, sau đó giải đến cơ quan công an để xử lý
c)
C. Giam K lại trong một phòng kín
d)
D. Đánh cho K một trận nhừ tử
47.
Câu 7: Ông T đăng kí kinh doanh gạo nhưng bán cả vật tư nông nghiệp, cơ quan chức đến kiểm tra và lập biên bản xử phạt. Trong trường hợp này pháp luật đã thể hiện
a)
A. vai trò của pháp luật
b)
B. đặc trưng của pháp luật
c)
C. bản chất xã hội
d)
D. bản chất giai cấp
48.
Câu 8: Anh A và bà H tranh chấp căn nhà của cha mẹ để lại và được cơ quan chức năng giải quyết theo đúng quy định của pháp luật. Trong trường hợp này pháp luật đã thể hiện
a)
A. vai trò của pháp luật
b)
B. bản chất giai cấp
c)
C. đặc trưng của pháp luật
d)
D. bản chất xã hội
49.
Câu 9: H, K, Q chở nhau trên một chiếc xe máy, bị công an lập biên bản xử phạt hành chính. Điều này thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm, phổ biến
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung
c)
C. Tính chặt chẽ về mặt hình thức
d)
D. Tính nghiêm minh của pháp luật. (hiểu)
50.
Câu 10. Hãy cho biết mốc thời gian ban hành các bản Hiến pháp ở nước ta?
a)
A. 1945 - 1954 - 1975 - 1986 - 2014
b)
B. 1946 - 1959 - 1980 - 1992 - 2013
c)
C. 1946 - 1954 - 1986 - 1992 - 2013
d)
D. 1945 - 1958 - 1980 - 1992 - 20
51.
Câu 12: Ông A đã đưa hối lộ cho anh B (cán bộ hải quan) để bỏ qua lỗi hàng hóa kém chất lượng và không rõ nguồn gốc của mình nhập khẩu nhanh. Hành vi A liên quan đến quy tắc xử sự nào sau đây?
a)
A. Pháp luật và đạo đức
b)
B. Pháp luật và thói quen
c)
C. Pháp luật và lương tâm.
d)
D. Pháp luật và trách nhiệm
52.
Câu 13: Công ty X đã xây dựng hệ thống xử lí chất thải đạt chuẩn để bảo vệ môi trường.Việc làm này của công ty đã làm đúng
a)
A. quy định của pháp luật và đạo đức
b)
B. quy định pháp luật và lương tâm
c)
C. nghĩa vụ công dân và đạo đức
d)
D. trách nhiệm của công dân và đạo đức.
53.
Câu 14: Trước diễn biến phức tạp của dịch Covid 19. Thực hiện công điện của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố X khuyến cáo người dân thực hiện tốt thông điệp 5K của Bộ y tế, và ra quyết định tạm dừng tất cả các lễ hội có tập trung đông người, đồng thời thực hiện việc xử phạt người không đeo khẩu trang nơi công cộng. Việc ban hành các quyết định trên của Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố X đã thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?
a)
A. Tính thực tiễn của pháp luật
b)
B. Tính công khai và minh bạch
c)
C. Tính đa dạng về mặt hình thức
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức
54.
Câu 15: Căn cứ các quy định của Nhà nước về phòng chống dịch Covid 19, sau thời gian nghỉ lễ, khi các công nhân từ địa phương khác quay trở lại khu công nghiệp tỉnh H để làm việc. Anh T giám đốc công ty đã chủ động mời cơ quan y tế đến lấy mẫu xét nghiệm và hướng dẫn về các biện pháp phòng chống dịch. Việc làm này của anh T thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật
a)
A. Tính quyền lực, phổ biến chung
b)
B. Tính chặt chẽ về hình thức
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung
d)
D. Tính đa dạng về nội dung
55.
Câu 1. Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của cá nhân, tổ chức l
a)
A. ban hành pháp luật
b)
B. xây dựng pháp luật
c)
C. thực hiện pháp luật
d)
D. phổ biến pháp luật
56.
Câu 2. Có bao nhiêu hình thức thực hiện pháp luật?
a)
A. Hai.
b)
B. Ba
c)
C. Bốn
d)
D. Năm
57.
Câu 3. Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình làm những gì mà pháp luật cho phép làm là
a)
A. sử dụng pháp luậ
b)
B. thi hành pháp luật
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật
58.
Câu 4. Cá nhân, tổ chức thực hiện nghĩa vụ, chủ động làm những gì pháp luật quy định phải làm là
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật
59.
Câu 5. Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là
a)
A. sử dụng pháp luật
b)
B. thi hành pháp luật
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật
60.
Câu 6. Cơ quan, công chức Nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức l
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luậ
61.
Câu 7. Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ
a)
A. xã hội
b)
B. đạo đức.
c)
C. pháp luật
d)
D. chính trị.
62.
Câu 8. Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là nội dung của khái niệm nào?
a)
A. Thực hiện pháp luật
b)
B. Vi phạm pháp luật
c)
C. Trách nhiệm pháp lí
d)
D. Áp dụng pháp luật
63.
Câu 9. Một hành vi bị coi là vi phạm pháp luật phải có đủ mấy dấu hiệu cơ bản?
a)
A. Hai
b)
B. Ba
c)
C. Bốn
d)
D. Năm.
64.
Câu 10. Hành vi có thể là hành động hoặc không hành động xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ được gọi là
a)
A. hành vi trái đạo đức
b)
B. hành vi trái pháp luật
c)
C. không tuân thủ pháp luật
d)
D. không chấp hành pháp luât.
65.
Câu 11. Một trong những dấu hiệu của một vi phạm pháp luật là do người
a)
A. mất năng lực hành vi.
b)
B. mất năng lực pháp lí thực hiện
c)
C. có năng lực pháp luật thực hiện
d)
D. có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện
66.
Câu 12. Hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm là vi phạm
a)
A. dân sự
b)
B. kỉ luật
c)
C. hình sự
d)
D. hành chính.
67.
Câu 14. Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội thấp hơn tội phạm là vi phạm
a)
A. hình sự
b)
B. dân sự
c)
C. kỉ luật
d)
D. hành chính
68.
Câu 15. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các
a)
A. quan hệ tài tản
b)
B. quan hệ lao động
c)
C. quan hệ nhân thân
d)
D. quy tắc quản lí nhà nước
69.
Câu 16. Hành vi vi phạm về quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân là vi phạm
a)
A. dân sự.
b)
B. kỉ luật.
c)
C. hình sự
d)
D. hành chính
70.
Câu 17. Một trong những mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lí là nhằm
a)
A. giáo dục, răn đe
b)
B. giác ngộ tư tưởng.
c)
C. tuyên truyền, giáo dục
d)
D. khuyến khích, động viên
71.
Câu 18. Việc xâm phạm các quan hệ lao động và công vụ nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là vi phạm
a)
A. kỉ luật
b)
B. hành chính.
c)
C. dân sự
d)
D. hình sự.
72.
Câu 19. Sử dụng pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật
a)
A. cho phép làm.
b)
B. yêu cầu phải làm
c)
C. quy định phải làm.
d)
D. không cho làm
73.
Câu 20. Thi hành pháp luật là việc các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật
a)
A. cho phép làm
b)
B. quy định phải làm.
c)
C. nghiêm cấm làm
d)
D. không cho làm
74.
Câu 1. Chủ thể áp dụng pháp luật là
a)
A. cơ quan, công chức Nhà nước
b)
B. mọi cá nhân trong xã hội thực hiện
c)
C. mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức trong xã hội
d)
D. cơ quan, công chức Nhà nước có thẩm quyền
75.
Câu 2. Một trong những dấu hiệu của vi phạm pháp luật là hành vi
a)
A. trái ý muốn
b)
B. trái sở thích.
c)
C. trái thói quen
d)
D. trái pháp luật
76.
Câu 3. Trách nhiệm pháp lí là việc các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền áp dụng đối với
a)
A. mọi hành vi trái pháp luật
b)
B. mọi công dân trong xã hội
c)
C. chủ thể vi phạm pháp luật
d)
D. cá nhân và tổ chức trong xã hội
77.
Câu 4. Một trong những mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lí là nhằm
a)
A. bảo vệ lợi ích của công dân.
b)
B. xâm phạm đến lợi ích của xã hội
c)
C. xâm phạm đến lợi ích của nhà nước.
d)
D. kiềm chế những việc làm trái pháp luật
78.
Câu 5. Người phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi là
a)
A. từ đủ 14 tuổi trở lên
b)
B. từ 18 tuổi trở lên
c)
C. từ đủ 16 tuổi trở lên
d)
D. từ đủ 18 tuổi trở lên
79.
Câu 6. Người phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý có độ tuổi là
a)
A. từ đủ 16 tuổi trở lên
b)
B. từ đủ 18 tuổi trở lên
c)
C. từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi
d)
D. từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
80.
Câu 7. Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là từ
a)
A. 18 tuổi trở lên
b)
B. đủ 18 tuổi trở lên.
c)
C. đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
d)
D. đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi
81.
Câu 8. Đối tượng phải chịu trách nhiệm hành chính là
a)
A. các cơ quan, tổ chức vi phạm hành chính
b)
B. mọi cá nhân, tổ chức có hành vi trái pháp luât
c)
C. mọi cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm pháp luật
d)
D. mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính
82.
Câu 9. Một trong những hình thức xử phạt vi phạm hành chính là
a)
A. tù treo
b)
B. cảnh cáo
c)
C. hạ bậc lương
d)
D. cải tạo không giam giữ
83.
Câu 10. Người từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi bị xử phạt hành chính về vi phạm hành chính do
a)
A. vô ý
b)
B. cố ý
c)
C. thiếu hiểu biết
d)
D. có thể nhận thức
84.
Câu 11. Người phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là
a)
A. từ 16 tuổi trở lên
b)
B. từ đủ 14 tuổi trở lên
c)
C. từ đủ 18 tuổi trở lên
d)
D. từ đủ 16 tuổi trở lên
85.
Câu 12. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tớ
a)
A. quy tắc quản lý xã hội
b)
B. quy tắc quản lý nhà nước.
c)
C. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân
d)
D. quan hệ lao động và công vụ nhà nước.
86.
Câu 13. Người vi phạm kỉ luật phải chịu trách nhiệm kỉ luật với hình thức nào sau đây?
a)
A. Hạ bậc lương.
b)
B. Phạt tù dài hạn
c)
C. Bồi thường thiệt hại
d)
D. Cải tạo không giam giữ.
87.
Câu 14. Công dân có quyền thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. Nhận định này thể hiện hình thức thực hiện pháp luật nào
a)
A. Sử dụng pháp luật
b)
B. Thi hành pháp luật
c)
C. Tuân thủ pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
88.
Câu 15. Việc làm nào sau đây là hình thức sử dụng pháp luật?
a)
A. Không kinh doanh những mặt hàng bị cấm
b)
B. Công dân lựa chọn ngành, nghề kinh doanh
c)
C. Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
d)
D. Cá nhân, tổ chức kinh doanh trốn thuế phải nộp phạt
89.
Câu 16. Chủ thể thực hiện những quy định về nghĩa vụ bắt buộc của pháp luật một cách tích cực là
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật
90.
Câu 17. Hình thức nào dưới đây là thi hành pháp luật?
a)
A. Chị B bị xử phạt vì buôn bán lấn chiếm vỉa hè
b)
B. Bạn A tham gia kì thi THPT quốc gia năm 2017.
c)
C. Chị C không kinh doanh hàng quá hạn sử dụng
d)
D. Cơ sở sản xuất nước mắm đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
91.
Câu 18. Công dân không thực hiện những hành vi tội phạm được Bộ Luật Hình sự quy định là
a)
A. sử dụng pháp luật
b)
B. chấp hành pháp luật
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. áp dụng pháp luật
92.
Câu 19. Quyền và nghĩa vụ của vợ, chồng chỉ được phát sinh và được pháp luật bảo vệ sau khi
a)
A. có giấy chứng nhận kết hôn
b)
B. hai người tổ chức đám cưới.
c)
C. hai người có con chung.
d)
D. được gia đình hai bên đồng ý
93.
Câu 20. Nếu một người có suy nghĩ chống đối hay lẩn tránh pháp luật nhưng chưa thể hiện thành hành hành động thì
a)
A. đã vi phạm pháp luật
b)
B. chưa vi phạm pháp luật.
c)
C. vi phạm pháp luật dân sự
d)
D. vi phạm pháp luật hình sự.
94.
Câu 1. Hành vi nào sau đây được coi là chịu trách nhiệm pháp lí?
a)
A. Anh T bị phạt tù vì che dấu tội phạm
b)
B. Sợ muộn giờ học H đi xe đạp điện đến trường
c)
C. T bị mời phụ huynh vì lí do nghỉ học không phép
d)
D. K đi trễ nên bị giáo viên chủ nhiệm phạt trực vệ sinh lớp
95.
Câu 2. D mượn xe của H, sau đó D đưa xe của H đi cầm cố. Hành vi của D là vi phạm pháp luật
a)
A. hình sự.
b)
B. hành chính
c)
C. dân sự
d)
D. kỉ luật
96.
Câu 4. Do có thu nhập cao nên ca sĩ X đã chủ động đến cơ quan thuế nộp thuế thu nhập cá nhân. Hành vi của ca sĩ X đã
a)
A. tử dụng pháp luật
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật
d)
D. áp dụng pháp luật
97.
Câu 5. Chị M điều khiển xe máy, tự giác dừng lại khi có tín hiệu đèn đỏ. Trong trường hợp này chị M đang
a)
A. thi hành pháp luật
b)
B. sử dụng pháp luật
c)
C. tuân thủ pháp luật
d)
D. áp dụng pháp luật.
98.
Câu 6. Ông A là kế toán của một cơ quan thuế, ông đã tham nhũng số tiền hơn 1 tỷ đồng. Hỏi ông A phải chịu trách nhiệm pháp lí chính nào dưới đây?
a)
A. Trách nhiệm kỷ luật/hình sự.
b)
B. Trách nhiệm dân sự/hành chính
c)
C. Trách nhiệm hành chính/dân sự
d)
D. Trách nhiệm kỷ luật/hành chính
99.
Câu 8. K nhìn thấy một nhóm thanh niên đang tụ tập đánh bài ăn tiền, rủ K cùng tham gia, K từ chối. Trong trường hợp này K đã
a)
A. sử dụng pháp luật
b)
B. tuân thủ pháp luật
c)
C. thi hành pháp luật
d)
D. áp dụng pháp luật
100.
Câu 10. A biết bí mật đời tư của B, A đã tiết lộ cho người khác biết. Trong trường hợp này A đã vi phạm pháp luật
a)
A. hình sự.
b)
B. hành chính
c)
C. dân sự.
d)
D. kỉ luật
101.
Câu 11. Công ty M bị thanh tra môi trường lập biên bản xử phạt vì đã không thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật. Trong trường hợp này công ty M đã
a)
A. làm những việc pháp luật cho phép làm
b)
B. làm những việc theo quy định của pháp luật
c)
C. không làm những việc pháp luật không cho phép
d)
D. không làm những việc pháp luật quy định phải làm
102.
Câu 12. Cha mẹ mất, T không chia tài sản cho em trai theo di chúc. Trong trường hợp này T đã vi phạm pháp luật
a)
A. hình sự
b)
B. dân sự
c)
C. hôn nhân và gia đình.
d)
D. hành chính
103.
Câu 13. T và K đùa giỡn với nhau, do quá khích T đẩy K té bị thương nặng phải đưa đi cấp cứu. Như vậy lỗi vi phạm pháp luật của T là
a)
A. cố ý trực tiếp
b)
B. cố ý gián tiếp
c)
C. vô ý do cẩu thả
d)
D. vô ý do quá tự tin
104.
Câu 14. N (15 tuổi) bị bắt quả tang khi đang sản xuất rượu giả. Trong trường hợp này, theo em N phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
a)
A. Vi phạm hành chính vì hành vi bán rượu giả
b)
B. không vi phạm vì N còn nhỏ tuổi.
c)
C. Vi phạm hình sự vì buôn bán rượu giả
d)
D. Vi phạm kỉ luật vì buôn bán rượu giả
105.
Câu 15. Cơ sở X chuyên sản xuất chả cá nhưng đã cho nhiều chất phụ gia vào sản phẩm, ảnh hưởng không tốt cho người tiêu dùng. Cơ quan thẩm quyền phát hiện buộc phải tiêu hủy số chả trên. Hành vi của cơ sở X là vi phạm pháp luật
a)
A. hình sự
b)
B. dân sự
c)
C. kỉ luật
d)
D. hành chính
106.
Câu 13. Việc xử lí người chưa thành niên phạm tội chủ yếu là theo nguyên tắc nào?
a)
A. Răn đe
b)
B. Giáo dục
c)
C. Cưỡng chế
d)
D. Thuyết phục
Reset
