Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHSK 1 第5课
Total questions: 19
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
你好 (a) ?
2.
你家有__口人?
a)
哪
b)
多少
c)
几
d)
谁
3.
翻译:Món ăn này rất ngon.
(a)
4.
Phiên âm của 没关系
a)
méiguānxí
b)
méiguānxi
c)
meíguānxi
d)
méiguānxī
5.
谢谢
a)
没关系
b)
不谢
c)
没用谢
d)
四口人
6.
Chọn các từ cùng loại
a)
很、不
b)
好、好吃
c)
学生、吃
d)
喝、好喝
7.
翻译:Cốc trà sữa này bao nhiêu tiền?
(a)
8.
他是哪国人?
a)
中国人
b)
法国人
c)
越南人
d)
美国人
9.
Hôm này thứ 6 ngày 3 tháng 11
a)
今天11月3号星期五。
b)
今天11月3号星期五
c)
今天星期五3号11月。
d)
明天11月3号星期五。
10.
Lựa chọn câu có trật tự ngữ pháp đúng?
a)
这个字写怎么?
b)
你想什么吃?
c)
妈妈不想喝奶茶。
d)
今天13号12月。
11.
Dịch: Tôi không có anh trai.
4 lines
12.
Dịch: Nhà của họ có 7 người.
4 lines
13.
Dịch: Bà nội tôi biết nói tiếng Trung.
4 lines
14.
Dịch: Đồ ăn Trung Quốc rất ngon
4 lines
15.
Dịch: Em gái của anh ấy biết làm đồ ăn Nhật Bản.
4 lines
16.
Dịch: Bạn là người nước nào?
4 lines
17.
Dịch: Chị gái của tôi tên là Lí Nguyệt, năm nay cô ấy 30 tuổi.
4 lines
18.
Dịch: Ai là chị gái của Lí Minh.
4 lines
19.
Dịch: Anh ấy tên là gì vậy, là người Mĩ hả?
4 lines
Reset
