wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K12- BÀI 2

Total questions: 145

Worksheet time: 3hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

2

b)

3

c)

0

d)

4-4

2.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

3.

Cho hàm số  
y=x33x+2y=x^3-3x+2  
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;0)

b)

(0;1)

c)

(-1;4)

d)

(1;0)

4.

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

5.

a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2.x=2.

b)

Hàm số đạt cực đại tại undefined

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=4.x=4.

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=-2

6.

Cho hàm số y=x33x2+2y=x^3-3x^2+2  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đạt cực đại tại   x=2x=2  và đạt cực tiểu tại x=0.x=0.  

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2  và đạt cực đại x=0x=0 .     

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=-2  và cực tiểu tại x=0x=0 .          

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=0x=0  và cực tiểu tại x=2x=-2  .

7.

Cho hàm số y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3 .  Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.

b)

Hàm số không có cực trị.

c)

Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.

d)

Hàm số có ba điểm cực trị.

8.

Hàm số y=13x32x2+4x1y=\frac{1}{3}x^3-2x^2+4x-1  có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

1.

b)

0.

c)

2.

d)

3.

9.

a)

Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.

b)

Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

c)

Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.

d)

Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

10.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có BBT như hình. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng bao nhiêu?

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

3

11.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng xét dấu đạo hàm như hình. Số điểm cực trị đã cho của hàm số là?


a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1

b)

Điểm cực tiểu của hàm số là -1

c)

Điểm cực đại của hàm số là 3

d)

Giá trị cực đại của hàm số là 0

13.

Cho hàm số y=x33x2+2y=x^3-3x^2+2  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đạt cực đại tại   x=2x=2  và đạt cực tiểu tại x=0.x=0.  

b)

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x=2  và đạt cực đại x=0x=0 .     

c)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=-2  và cực tiểu tại x=0x=0 .          

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=0x=0  và cực tiểu tại x=2x=-2  .

14.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:


hãy tính tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y = f(x) bằng

a)

-4

b)

2

c)

4

d)

-2

15.

Cho hàm số  y=f(x)y=f'\left(x\right)  có đồ thị hàm số như hình bên . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng  [3;3]\left[-3;3\right]   là

a)

f(3)f\left(-3\right)  

b)

f(3)f\left(3\right)  

c)

f(1)f\left(-1\right)  

d)

f(0)f\left(0\right)  

16.

Tính tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y = -x3 + 6x2 + 3

a)

38.

b)

4.

c)

32.

d)

40.

17.

 Cho hàm số y=x33xy=x^3-3x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)   và nghịch biến trên khoảng  (1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng undefined  và đồng biến trên khoảng undefined 

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (1;1)\left(-1;1\right)  

18.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị là đường cong như hình. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?


a)

  (1;1)\left(-1;1\right)  .

b)

  (1;+)\left(1;+\infty\right)  .

c)

(0;3)\left(0;3\right)  

d)

  (;1)\left(-\infty;1\right)  .

19.

Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

Hàm số có 2 điểm cực trị.

b)

Giá trị cực tiểu của hàm số là -1.

c)

Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.

d)

Gốc tọa độ là điểm cực đại của đồ thị hàm số.

20.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đạo hàm trên  RR  và  f(x)=(x1)(x+2)2(x+3)f'\left(x\right)=\left(x-1\right)\left(x+2\right)^2\left(x+3\right) , xR\forall x\in R  . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

3

b)

1

c)

0

d)

2

21.

Giá trị thực của tham số  mm  để hàm số  y=13x3mx2+(m24)x+3y=\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(m^2-4\right)x+3  đạt cực đại tại  x=3x=3 .

a)

m=1m=-1  

b)

m=7m=-7

c)

m=5m=5

d)

m=1m=1

22.

Tìm tất cả các giá trị của tham số  mm  để hàm số  y=x33x2+2mx+my=x^3-3x^2+2mx+m  có cực đại và cực tiểu?

a)

m<32m<\frac{3}{2}  

b)

m=32m=\frac{3}{2}

c)

m32m\le\frac{3}{2}  

d)

m>32m>\frac{3}{2}

23.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  mm  để hàm số  y=(m1)x42(m3)x2+1y=\left(m-1\right)x^4-2\left(m-3\right)x^2+1  không có cực đại?

a)

1<m31<m\le3  

b)

m1m\le1  

c)

m1m\ge1  

d)

1m31\le m\le3  

24.
a)
b)
c)
d)
25.

a)
b)
c)
d)
26.

a)

Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.

b)

Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

c)

Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.

d)

Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.

27.

Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.

a)

Hàm số có 2 điểm cực trị.

b)

Hàm số có điểm cực tiểu x=0

c)

Hàm số không có điểm cực trị.

d)

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

(;1) vaˋ (1;+)\left(-\infty;-1\right)\ và\ \left(-1;+\infty\right)

28.

Cho number function y=f(x)y=f\left(x\right) liên tục trên đoạn [a;b]\left[a;b\right] . Chọn đúng đáp án?

a)

Hàm số không có giá trị lớn nhất trên đoạn [a;b]\left[a;b\right]

b)

Hàm số luôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a;b]\left[a;b\right]

d)

Hàm luôn có cực đại và cực tiểu trên đoạn [a;b]\left[a;b\right]

29.

Hàm số y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3 có cực trị là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

30.

Gọi (C)\left(C\right)  là đồ thị của hàm số  y=2x4x3y=\frac{2x-4}{x-3} . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai? 

a)

(C)\left(C\right)  có đúng một tiệm cận ngang

b)

(C)\left(C\right)  có đúng một tiệm cận đứng

c)

(C)\left(C\right)  có đúng một tâm đối xứng

d)

(C)\left(C\right)  có đúng một trục đối xứng

31.

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1}

a)

x=2x=2

b)

x=1x=1

c)

y=1y=1

d)

y=2y=2

32.

Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đường tiệm cận  y=x2x24x+3y=\frac{\sqrt{x-2}}{x^2-4x+3}  ?

a)

00  

b)

11  

c)

22  

d)

33  

33.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có limx+f(x)=3\lim_{x\rightarrow+\infty}f\left(x\right)=3  và limxf(x)=3\lim_{x\rightarrow-\infty}f\left(x\right)=-3  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

a)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

b)

Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  x=3x=3    và   x=3x=-3  

d)

Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng  y=3y=3    và   y=3y=-3  

34.

Trong các phát biểu sau đây, đâu là phát biểu đúng?

a)

Đồ thị hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} với adbc0ad-bc\ne0 , c0c\ne0 luôn có hai đường tiệm cận.

b)

Nếu hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)limxx0+ f(x)=+\lim_{x\rightarrow x_{0^+\ }}^{ }f\left(x\right)=+\infty thì đồ thị của nó có pt tiệm cận ngang là x=x0x=x_0 .

c)

Nếu hàm số x0x_0 không xác định tại x0x_0 thì x=x0x=x_0 là phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

d)

Đồ thị của hàm số dạng phân thức luôn có tiệm cận đứng.

35.

Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng   x=1x=1  và tiệm cận ngang là đường thẳng y=2y=-2  . 

a)

y=x+2x1y=\frac{x+2}{x-1}  

b)

y=2x1xy=\frac{2x}{1-x}  

c)

y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  

d)

y=12x1xy=\frac{1-2x}{1-x}  

36.

Cho hàm số   y=2021x1y=\frac{2021}{x-1}  có đồ thị (C)\left(C\right)  . Số đường tiệm cận của (C)\left(C\right)   là?

a)

00  

b)

22  

c)

33  

d)

11  

37.

Cho hàm số   y=2021x1y=\frac{2021}{x-1}  có đồ thị (C)\left(C\right)  . Số đường tiệm cận của (C)\left(C\right)   là?

a)

00  

b)

22  

c)

33  

d)

11  

38.

Đồ thị hàm số  y=3x+1x1y=\frac{3x+1}{x-1}    có tâm đối xứng là

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

(1;3)\left(-1;3\right)  

c)

(3;1)\left(3;1\right)  

d)

(1;3)\left(1;3\right)  

39.

Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?

a)

y=12x1+xy=\frac{1-2x}{1+x}

b)

y=14x2y=\frac{1}{4-x^2}

c)

y=x+35x1y=\frac{x+3}{5x-1}

d)

y=xx2x+9y=\frac{x}{x^2-x+9}

40.

Giá trị của mm để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+my=\frac{2x+1}{x+m} đi qua điểm M(2;3)M\left(2;3\right) là.

a)

00

b)

33

c)

22

d)

2-2

41.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

a)

44  

b)

11  

c)

33  

d)

22  

42.

Đồ thị hàm số y=4x32x2x1y=\frac{4x-3}{2x^2-x-1}  có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Cho hàm số   y=f(x)y=f\left(x\right)  có bảng biến thiên như hình


Hỏi tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

44.

Cho hàm số  có bảng biến thiên như hình vẽ . Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

a)

11  

b)

22  

c)

33  

d)

44  

45.

Cho hàm số  có bảng biến thiên như trên
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là

a)

x=2x=-2  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=-2  và  x=1x=1  

d)

x=4x=4  

46.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x3y=x^3  tại điểm A(-1; -1) là


a)

y = 3x - 2

b)

y = -3x + 2

c)

y = -3x - 2

d)

y = 3x + 2

47.

 Cho hàm số y=x33xy=x^3-3x  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)   và nghịch biến trên khoảng  (1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng undefined  và đồng biến trên khoảng undefined 

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (1;1)\left(-1;1\right)  

48.

Cho hàm số y=x42x2y=x^4-2x^2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;2)\left(-\infty;-2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)   

c)

Hàm số đồng biến trên khoảng   (1;1)\left(-1;1\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảngundefined

49.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R

a)

2x1x+3\frac{2x-1}{x+3}  

b)

x42x2x^4-2x^2  

c)

1x\frac{1}{x}  

d)

1+x31+x^3  

50.

Cho hàm số  y=x2x+1y=\frac{x-2}{x+1}  . Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG :

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

hàm số nghịch biến trên khoảng  (1;+)\left(-1;+\infty\right)  

c)

hàm số đồng biến trên  khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng  (;1)\left(-\infty;-1\right)  

51.

Cho hàm số y=x33xy=x^3-3x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số ĐB trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right) và NB trên khoảng (1;+)\left(1;+\infty\right)

b)

Hàm số ĐB trên khoảng (;+)\left(-\infty;+\infty\right)

c)

Hàm số NB trên khoảng undefined và ĐB trên khoảng undefined

d)

Hàm số NB trên khoảng (1;1)\left(-1;1\right)

52.

Cho hàm số y=x3+3x+2y=x^3+3x+2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số ĐB trên khoảng (;0)\left(-\infty;0\right)   và NB trên khoảng  (0;+)\left(0;+\infty\right)  

b)

Hàm số NB trên khoảng  (;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

c)

Hàm số ĐB trên khoảng  undefined

d)

Hàm số NB trên khoảngundefinedvà ĐB trên khoảng undefined 

53.

Cho hàm số  y=x4+4x2+10y=-x^4+4x^2+10 . Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào dưới đây

a)

(;2)\left(-\infty;-\sqrt{2}\right)  

b)

(2;0)\left(-\sqrt{2};0\right)  

c)

(;2),(0;2)\left(-\infty;-\sqrt{2}\right),\left(0;\sqrt{2}\right)  

d)

(;2),(2;0)\left(-\infty;-\sqrt{2}\right),\left(-\sqrt{2};0\right)  

54.

Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

a)

(;8)\left(-\infty;8\right)

b)

(1;4)\left(1;4\right)

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)

d)

(0;1)\left(0;1\right)

55.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=13x32mx2+4x5y=\frac{1}{3}x^3-2mx^2+4x-5 đồng biến trên R.

a)

1m1-1\le m\le1  

b)

1<m<1-1<m<1  

c)

0m10\le m\le1  

d)

0<m<10<m<1  

56.

Tìm các giá trị của tham số m  để hàm số  y=xmx+1y=\frac{x-m}{x+1} đồng biến trên các khoảng xác định của nó.

a)

m[1;+)m\in\left[-1;+\infty\right)  

b)

m(;1)m\in\left(-\infty;-1\right)  

c)

m(1:+)m\in\left(-1:+\infty\right)  

d)

m(;1]m\in\left(-\infty;-1\right]  

57.

Tím các giá trị của tham số m để hàm số y=mx+9x+my=\frac{mx+9}{x+m}

nghịch biến trên khoảng 

a)

3<m<3-3<m<3  

b)

3m3-3\le m\le3  

c)

1m<3-1\le m<3  

d)

1<m<3-1<m<3  

58.

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=x+3x+4my=\frac{x+3}{x+4m} nghịch biến trên  (2;+)\left(2;+\infty\right)  

a)

1

b)

3

c)

Vô số

d)

2

59.

Câu 2. Cho hàm số y=x+32x1y=\frac{x+3}{2x-1}  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số đồng biến trên R\ {12}\left\{\frac{1}{2}\right\}   

b)

Hàm số đồng biến trên các khoảng (;12)\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  và (1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng R\ {12}\left\{\frac{1}{2}\right\}  

d)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;12)\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  và (12;+)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

60.

Câu 4. CHo hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+)\left(3;+\infty\right)  

c)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)\left(0;1\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

61.

Câu 6. Tìm m để hàm số y=x3+mx2+3mx+m21y=-x^3+mx^2+3mx+m^2-1  nghịch biến trên R.

a)

9<m<0-9<m<0  

b)

9m0-9\le m\le0  

c)

0<m<90<m<9  

d)

0m90\le m\le9  

62.

Câu 7. Giá trị của m để hàm số y=x+mx2y=\frac{x+m}{x-2}  đồng biến trên tập xác định của nó là?

a)

m>2m>-2  

b)

m2m\ge-2  

c)

m<2m<-2  

d)

m2m\le-2  

63.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

(12; +)\left(-\frac{1}{2};\ +\infty\right)

b)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (;3)\left(-\infty;3\right)

c)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+)\left(3;+\infty\right)

d)

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (;12)\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)(3;+)\left(3;+\infty\right)

64.

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x+5x+my=\frac{x+5}{x+m} đồng biến trên khoảng  (;8)\left(-\infty;-8\right)  là 


a)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

b)

(5;8]\left(5;8\right]  

c)

[5;8)\left[5;8\right)  

d)

(5;8)\left(5;8\right)  

65.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3+3x2mx+1y=x^3+3x^2-mx+1 đồng biến trên khoảng  (;0)\left(-\infty;0\right)   


a)

m0m\le0  

b)

m1m\le-1  

c)

m2m\ge-2  

d)

m3m\le-3  

66.

Cho hàm số  y=13x3+mx2+(3m+2)x+1y=-\frac{1}{3}x^3+mx^2+\left(3m+2\right)x+1 . Tìm tất cả giá trị của  mm  để hàm số nghịch biến trên  RR   

a)

m1m\ge-1  hoặc  m2m\le-2  

b)

2m1-2\le m\le-1  

c)

2<m<1-2<m<-1  

d)

m>1m>-1  hoặc  m<2m<-2  

67.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?

a)

Năm mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

78.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.

a)

Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.

b)

Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.

c)

Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

d)

Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.

79.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi

b)

Tứ diện là đa diện lồi

c)

HÌnh lập phương là đa diện lồi

d)

Hình hộp là đa diện lồi

80.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

a)

Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh

b)

Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh

c)

Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó

d)

Số mặt của một hình đa diện lớn hoặc bằng số cạnh của nó.

81.

Hình nào sau đây không phải là hình đa diện?

a)

HÌnh trụ

b)

HÌnh tứ diện

c)

Hình lập phương

d)

Hình chóp

82.

Khối 20 mặt đều thuộc loại

a)

{3;5}

b)

{3;4}

c)

{4;3}

d)

{4;5}

83.

Hình mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh?

a)

Mười hai

b)

Mười sáu

c)

Hai mươi

d)

Ba mươi

84.

Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu cạnh

a)

18

b)

20

c)

12

d)

6

85.

Khối chóp lục giác đều có bao nhiêu mặt

a)

8

b)

9

c)

6

d)

7

86.

Mỗi đỉnh của một khối bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

87.

Hình bát diện đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt tương ứng là

a)

12;8;6

b)

12;6;8

c)

6;12;8

d)

8;6;12

88.

Khối 20 mặt đều thuộc loại

a)

{3;5}

b)

{3;4}

c)

{4;3}

d)

{4;5}

89.

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối nào dưới đây?

a)

Tứ diện đều

b)

Lập phương

c)

Hai mươi mặt đều

d)

Mười hai mặt đều

90.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

Vô số

c)

5

d)

6

91.

Cho hình đa diện đều loại {4; 3} cạnh bằng a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=4a2S=4a^2

b)

S=6a2S=6a^2

c)

S=8a2S=8a^2

d)

S=10a2S=10a^2

92.

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh:

a)

20

b)

24

c)

30

d)

12

93.

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:

a)

12 đỉnh

b)

20 đỉnh

c)

30 đỉnh

d)

15 đỉnh

94.

Khối bát diện là khối đa diện đều thuộc loại nào?

a)

(3;3)

b)

(4;3)

c)

(3;4)

d)

(5;3)

95.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

96.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

97.

Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .

a)

2\sqrt{2}  

b)

222\sqrt{2}  

c)

429\frac{4\sqrt{2}}{9}  

d)

924\frac{9\sqrt{2}}{4}  

98.

Thể tích của khối lập phương có cạnh là 2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

99.

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước

3a, 4a, 5a là?

a)

60a3

b)

60a

c)

20a3

d)

20a

100.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

101.

Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

VS.ABC=12a3V_{S.ABC}=\frac{1}{2}a^3

b)

VS.ABC=a3V_{S.ABC}=a^3

c)

VS.ABC=16a3V_{S.ABC}=\frac{1}{6}a^3

d)

VS.ABC=13a3V_{S.ABC}=\frac{1}{3}a^3

102.

Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác

Có tất cả các cạnh a là ?

a)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

b)

13a3\frac{1}{3}a^3

c)

a234\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

d)

3a33\frac{\sqrt{3}a^3}{3}

103.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

Vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD),

SA= a. Thể tích khối chóp S.ABCD là ?

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

c)

a333\frac{a^3\sqrt{3}}{3}

d)

a233\frac{a^2\sqrt{3}}{3}

104.

Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

a)

72

b)

8

c)

16

d)

48

105.

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 12 và cạnh bên có độ dài bằng 4. Thể tích của khối lăng trụ bằng

a)

48

b)

144

c)

16

d)

24

106.

Cho khối chóp S.ABC có SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right)  ; tam giác ABC vuông tại B, AB=2, AC=2 3AB=2,\ AC=2\ \sqrt[]{3}  . Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SC=2 6SC=2\ \sqrt[]{6}  .

a)

 8 23\frac{\ 8\ \sqrt[]{2}}{3}  

b)

4 64\ \sqrt[]{6}  

c)

4 63\frac{4\ \sqrt[]{6}}{3}  

d)

4 153\frac{4\ \sqrt[]{15}}{3}  

107.

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=2a, AD =a, AD=3aAB=2a,\ AD\ =a,\ A'D=3a  . Thể tích khối hộp chữ nhật đó bằng

a)

2a32a^3  

b)

4a3 24a^3\ \sqrt[]{2}  

c)

2a3 33\frac{2a^3\ \sqrt[]{3}}{3}  

d)

2a3 23\frac{2a^3\ \sqrt[]{2}}{3}  

108.

Thể tích khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là

a)

13Bh\frac{1}{3}Bh  

b)

Bh

c)

3Bh

d)

12Bh\frac{1}{2}Bh  

109.

Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 4. Thể tích khối chóp tương ứng bằng

a)

32 23\frac{32\ \sqrt[]{2}}{3}  

b)

16 23\frac{16\ \sqrt[]{2}}{3}  

c)

163\frac{16}{3}  

d)

32 232\ \sqrt[]{2}  

110.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

111.

Hình thức lập phương có tất cả bao nhiêu mặt đối xứng?

a)

số 8

b)

9

c)

10

d)

12

112.

số đỉnh của tứ diện đều?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

113.

số đỉnh của khối lập phương?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

114.

số đỉnh của khối tám mặt đều?

a)

8

b)

10

c)

6

d)

12

115.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC   có đáy là tam giác đều cạnh bằng aa  , cạnh bên   SBSB  vuông góc với mặt phẳng (ABC)\left(ABC\right)SB=2aSB=2a   . Tính thể tích khối chóp S.ABCS.ABC

a)

a34\frac{a^3}{4}  

b)

3a34\frac{3a^3}{4}  

c)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

116.

zz  

Cho hình chóp tam giác   S.ABCS.ABC  với  SA, SB, SCSA,\ SB,\ SC  đôi một vuông góc và  SA=SB=SC=aSA=SB=SC=a  . Tính thế tích của khối chóp S.ABCS.ABC  .

a)

a32\frac{a^3}{2}  

b)

a33\frac{a^3}{3}  

c)

a36\frac{a^3}{6}  

d)

2a33\frac{2a^3}{3}  

117.

11  

Cho hình chóp   S.ABCDS.ABCD  có đáy là hình vuông ABCDABCD   cạnh aa  , cạnh bên   SASA  vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết SA=3aSA=3a  , tính thể tích VV   của khối chóp S.ABCDS.ABCD   .

a)

V=a3V=a^3  

b)

V=2a3V=2a^3  

c)

V=3a3V=3a^3  

d)

V=a33V=\frac{a^3}{3}  

118.

11  

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'   có đường chéo bằng a3a\sqrt{3}  . Tính thể tích khối chóp A.ABCDA'.ABCD  .

a)

a33\frac{a^3}{3}  

b)

2a33\frac{2a^3}{3}  

c)

2a323\frac{2a^3\sqrt{2}}{3}  

d)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}  

119.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh  aa   , mặt bên  là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp đáy. Tính thể tích khối chóp   S.ABCDS.ABCD  

a)

a336\frac{a^3\sqrt{3}}{6}  

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}  

c)

a33\frac{a^3}{3}  

d)

a33a^3\sqrt{3}  

120.

11  

Cho khối tứ diện đều   SABCSABC  cạnh bằng aa  , MM   là trung điểm SASA  . Thể tích của khối chóp SABCSABC   bằng bao nhiêu?

a)

a3224\frac{a^3\sqrt{2}}{24}  

b)

a3212\frac{a^3\sqrt{2}}{12}  

c)

a338\frac{a^3\sqrt{3}}{8}  

d)

a32\frac{a^3}{2}  

121.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là   3a23a^2  và chiều cao bằng 2a2a  . Thể tích của khối chóp bằng



a)

6a36a^3  

b)

3a33a^3  

c)

2a32a^3  

d)

a3a^3  

122.

11  

Cho hình chóp   S.ABCS.ABC  có đáy là tam giác đều cạnh 2a2a   và thể tích bằng a3a^3  . Tính chiều cao hh   của hình chóp đã cho.

a)

h=a36h=\frac{a\sqrt{3}}{6}  

b)

h=a33h=\frac{a\sqrt{3}}{3}  

c)

h=a32h=\frac{a\sqrt{3}}{2}  

d)

a3a\sqrt{3}  

123.

(MH 2022). Cho khối chóp có diện tích đáy B=7, chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

a)

42

b)

162

c)

14

d)

56

124.

(MH 2022). Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

V=13BhV=\frac{1}{3}Bh  

b)

V=43BhV=\frac{4}{3}Bh  

c)

V=6BhV=6Bh  

d)

V=BhV=Bh  

125.

(Đề thi 2021- đợt 1) Thể tích của khối lập phương cạnh 4a4a  bằng?

a)

64a364a^3  

b)

32a332a^3  

c)

16a316a^3  

d)

8a38a^3  

126.

(Đề thi 2021 đợt 2). Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3;4;5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

a)

10

b)

20

c)

12

d)

60

127.

(Đề thi 2019). Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA=a3 AA'=a\sqrt[\ ]{3}  (Hình minh họa như hình vẽ bên). Thể tích cảu lăng trụ đã cho bằng?

a)

3a34\frac{3a^3}{4}  

b)

3a32\frac{3a^3}{2}  

c)

a34\frac{a^3}{4}  

d)

a32\frac{a^3}{2}  

128.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3a33a^3  . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

a)

h=3a3h=\frac{\sqrt[]{3}a}{3}  

b)

h=3a2h=\frac{\sqrt[]{3}a}{2}  

c)

h=3a 3h=3a\ \sqrt[]{3}  

d)

h=3a6h=\frac{\sqrt[]{3}a}{6}  

129.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = 2a và SA vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp đã cho

a)
b)
c)
d)
130.

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy; Tam giác ABC vuông tại A; cho AB = 4cm; AC = 3cm và SA=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC

a)

4 cm3cm^3  

b)

12 cm3cm^3  

c)

5 cm3cm^3  

d)

6 cm3cm^3  

131.

Cho hình chóp S.ABC. Trên cạnh SA, SB, SC lấy các điểm A', B', C' sao cho SA=14SA; SB=14SB; SC =14SC. SA'=\frac{1}{4}SA;\ SB'=\frac{1}{4}SB;\ SC'\ =\frac{1}{4}SC.\   Tính tỉ số thể tích của các khối chóp S.A'B'C' và S.ABC

a)
b)
c)
d)
132.

Cho tứ diện ABCD, Gọi B' và C' lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tính VABCDVABCD\frac{V_{AB'C'D}}{V_{ABCD}}  

a)
b)
c)
d)
133.

Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao SO bằng 3a. Tính thể tích của khối chóp đã cho

a)
b)
c)
d)
134.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD//BC). Biết AB = BC = 2; AD = 3. SA = 2 và SA vuông góc với mặt đáy. Tính VS.ABCDV_{S.ABCD}  

a)
b)
c)
d)
135.

Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

a)

216

b)

18

c)

36

d)

72

136.

Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng

a)

16

b)

12

c)

48

d)

8

137.

Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

16a316a^3

b)

4a34a^3

c)

163a3\frac{16}{3}a^3

d)

43a3\frac{4}{3}a^3

138.

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

a)

2734\frac{27\sqrt{3}}{4}

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}

c)

934\frac{9\sqrt{3}}{4}

d)

2732\frac{27\sqrt{3}}{2}

139.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và AA' = 3a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

63a36\sqrt{3}a^3

b)

33a33\sqrt{3}a^3

c)

23a32\sqrt{3}a^3

d)

3a3\sqrt{3}a^3

140.

Chọn khẳng định đúng nhất

a)

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật.                        

b)

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình thang cân.

c)

Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật.

d)

Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình tam giác.

141.

Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng 

a)

Song song với nhau                      

b)

Bằng nhau

c)

Vuông góc với hai đáy      

d)

Có cả ba tính chất trên

142.

Thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20 cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 8 cm và 10 cm là

a)

800 cm3

b)

400 cm3

c)

600 cm3

d)

500 cm3  

143.

Một cái bục hình lăng trụ đứng có kích thước như hình dưới đây. Người ta muốn sơn tất cả các mặt của cái bục. Diện tích cần phải sơn là bao nhiêu?

a)

312 dm2                

b)

264 dm2             

c)

316 dm2             

d)

254 dm2

144.

Diện tích một đáy của lăng trụ đứng trong hình 32 là

a)

600cm

b)

6dm6dm  

c)

600cm2600cm^2  

d)

1200cm21200cm^2

145.

Thể tích của lăng trụ đứng tam giác trong hình 32 là

a)

1200cm31200cm^3  

b)

7200cm37200cm^3  

c)

72000cm272000cm^2  

d)

3600cm33600cm^3