Font size
WorksheetsK12- BÀI 2
Total questions: 145
Worksheet time: 3hrs 47mins
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình trên. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
2
3
0
−4
Hàm số đạt cực đại tại x=2
Hàm số có 3 cực tiểu
Hàm số có giá trị cực tiểu là 0
Hàm số đạt cực đại tại x=4
Cho hàm số
y=x3−3x+2
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
(-2;0)
(0;1)
(-1;4)
(1;0)
2
1
0
3
Hàm số đạt cực đại tại x=2.
Hàm số đạt cực đại tại undefined
Hàm số đạt cực đại tại x=4.
Hàm số đạt cực đại tại x=−2
Cho hàm số y=x3−3x2+2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đạt cực đại tại x=2 và đạt cực tiểu tại x=0.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 và đạt cực đại x=0 .
Hàm số đạt cực đại tại x=−2 và cực tiểu tại x=0 .
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và cực tiểu tại x=−2 .
Cho hàm số y=x4−2x2+3 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.
Hàm số không có cực trị.
Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.
Hàm số có ba điểm cực trị.
Hàm số y=31x3−2x2+4x−1 có bao nhiêu điểm cực trị?
1.
0.
2.
3.
Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Cho hàm số y=f(x) có BBT như hình. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng bao nhiêu?
-1
0
1
3
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình. Số điểm cực trị đã cho của hàm số là?
2
3
4
5
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1
Điểm cực tiểu của hàm số là -1
Điểm cực đại của hàm số là 3
Giá trị cực đại của hàm số là 0
Cho hàm số y=x3−3x2+2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đạt cực đại tại x=2 và đạt cực tiểu tại x=0.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 và đạt cực đại x=0 .
Hàm số đạt cực đại tại x=−2 và cực tiểu tại x=0 .
Hàm số đạt cực đại tại x=0 và cực tiểu tại x=−2 .
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
hãy tính tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y = f(x) bằng
-4
2
4
-2
Cho hàm số y=f′(x) có đồ thị hàm số như hình bên . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng [−3;3] là
f(−3)
f(3)
f(−1)
f(0)
Tính tổng giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số y = -x3 + 6x2 + 3
38.
4.
32.
40.
Cho hàm số y=x3−3x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1) và nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng undefined và đồng biến trên khoảng undefined
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(−1;1) .
(1;+∞) .
(0;3)
(−∞;1) .
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau
Hàm số có 2 điểm cực trị.
Giá trị cực tiểu của hàm số là -1.
Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.
Gốc tọa độ là điểm cực đại của đồ thị hàm số.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và f′(x)=(x−1)(x+2)2(x+3) , ∀x∈R . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
3
1
0
2
Giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3−mx2+(m2−4)x+3 đạt cực đại tại x=3 .
m=−1
m=−7
m=5
m=1
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−3x2+2mx+m có cực đại và cực tiểu?
m<23
m=23
m≤23
m>23
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=(m−1)x4−2(m−3)x2+1 không có cực đại?
1<m≤3
m≤1
m≥1
1≤m≤3
Một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
Một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
Hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng.
Hàm số có 2 điểm cực trị.
Hàm số có điểm cực tiểu x=0
Hàm số không có điểm cực trị.
Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
(−∞;−1) vaˋ (−1;+∞)Cho number function y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] . Chọn đúng đáp án?
Hàm số không có giá trị lớn nhất trên đoạn [a;b]
Hàm số luôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a;b]
Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a;b]
Hàm luôn có cực đại và cực tiểu trên đoạn [a;b]
Hàm số y=x4−2x2+3 có cực trị là:
0
1
2
3
Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x−32x−4 . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
(C) có đúng một tiệm cận ngang
(C) có đúng một tiệm cận đứng
(C) có đúng một tâm đối xứng
(C) có đúng một trục đối xứng
Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+1 là
x=2
x=1
y=1
y=2
Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đường tiệm cận y=x2−4x+3x−2 ?
0
1
2
3
Cho hàm số y=f(x) có x→+∞limf(x)=3 và x→−∞limf(x)=−3 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=3 và x=−3
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y=3 và y=−3
Trong các phát biểu sau đây, đâu là phát biểu đúng?
Đồ thị hàm số y=cx+dax+b với ad−bc=0 , c=0 luôn có hai đường tiệm cận.
Nếu hàm số y=f(x) có x→x0+ limf(x)=+∞ thì đồ thị của nó có pt tiệm cận ngang là x=x0 .
Nếu hàm số x0 không xác định tại x0 thì x=x0 là phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Đồ thị của hàm số dạng phân thức luôn có tiệm cận đứng.
Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y=−2 .
y=x−1x+2
y=1−x2x
y=x+12x−1
y=1−x1−2x
Cho hàm số y=x−12021 có đồ thị (C) . Số đường tiệm cận của (C) là?
0
2
3
1
Cho hàm số y=x−12021 có đồ thị (C) . Số đường tiệm cận của (C) là?
0
2
3
1
Đồ thị hàm số y=x−13x+1 có tâm đối xứng là
(−1;1)
(−1;3)
(3;1)
(1;3)
Đồ thị hàm số nào sau đây có ba đường tiệm cận?
y=1+x1−2x
y=4−x21
y=5x−1x+3
y=x2−x+9x
Giá trị của m để tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+m2x+1 đi qua điểm M(2;3) là.
0
3
2
−2
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
4
1
3
2
Đồ thị hàm số y=2x2−x−14x−3 có bao nhiêu đường tiệm cận?
1
2
3
4
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình
Hỏi tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho ?
4
3
2
1
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ . Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
1
2
3
4
Cho hàm số có bảng biến thiên như trên
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là
x=−2
x=1
x=−2 và x=1
x=4
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x3 tại điểm A(-1; -1) là
y = 3x - 2
y = -3x + 2
y = -3x - 2
y = 3x + 2
Cho hàm số y=x3−3x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1) và nghịch biến trên khoảng (1;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng undefined và đồng biến trên khoảng undefined
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)
Cho hàm số y=x4−2x2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−2)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;1)
Hàm số nghịch biến trên khoảngundefined
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R
x+32x−1
x4−2x2
x1
1+x3
Cho hàm số y=x+1x−2 . Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG :
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)
hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;+∞)
hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1)
Cho hàm số y=x3−3x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số ĐB trên khoảng (−∞;−1) và NB trên khoảng (1;+∞)
Hàm số ĐB trên khoảng (−∞;+∞)
Hàm số NB trên khoảng undefined và ĐB trên khoảng undefined
Hàm số NB trên khoảng (−1;1)
Cho hàm số y=x3+3x+2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số ĐB trên khoảng (−∞;0) và NB trên khoảng (0;+∞)
Hàm số NB trên khoảng (−∞;+∞)
Hàm số ĐB trên khoảng undefined
Hàm số NB trên khoảngundefinedvà ĐB trên khoảng undefined
Cho hàm số y=−x4+4x2+10 . Hỏi hàm số đồng biến trên các khoảng nào dưới đây
(−∞;−2)
(−2;0)
(−∞;−2),(0;2)
(−∞;−2),(−2;0)
Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
(−∞;8)
(1;4)
(4;+∞)
(0;1)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=31x3−2mx2+4x−5 đồng biến trên R.
−1≤m≤1
−1<m<1
0≤m≤1
0<m<1
Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y=x+1x−m đồng biến trên các khoảng xác định của nó.
m∈[−1;+∞)
m∈(−∞;−1)
m∈(−1:+∞)
m∈(−∞;−1]
Tím các giá trị của tham số m để hàm số y=x+mmx+9
nghịch biến trên khoảng
−3<m<3
−3≤m≤3
−1≤m<3
−1<m<3
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số y=x+4mx+3 nghịch biến trên (2;+∞)
1
3
Vô số
2
Câu 2. Cho hàm số y=2x−1x+3 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số đồng biến trên R\ {21}
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;21) và (1;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng R\ {21}
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;21) và (21;+∞)
Câu 4. CHo hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1)
Hàm số đồng biến trên khoảng (3;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;3)
Câu 6. Tìm m để hàm số y=−x3+mx2+3mx+m2−1 nghịch biến trên R.
−9<m<0
−9≤m≤0
0<m<9
0≤m≤9
Câu 7. Giá trị của m để hàm số y=x−2x+m đồng biến trên tập xác định của nó là?
m>−2
m≥−2
m<−2
m≤−2
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
(−21; +∞)Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;3)
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3;+∞)
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞;−21) và (3;+∞)
Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x+mx+5 đồng biến trên khoảng (−∞;−8) là
(5;+∞)
(5;8]
[5;8)
(5;8)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3+3x2−mx+1 đồng biến trên khoảng (−∞;0)
m≤0
m≤−1
m≥−2
m≤−3
Cho hàm số y=−31x3+mx2+(3m+2)x+1 . Tìm tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R
m≥−1 hoặc m≤−2
−2≤m≤−1
−2<m<−1
m>−1 hoặc m<−2
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?
Năm mặt
Hai mặt
Ba mặt
Bốn mặt
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt của khối đa diện.
Hai mặt bất kỳ của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.
Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.
Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất 3 cạnh.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi
Tứ diện là đa diện lồi
HÌnh lập phương là đa diện lồi
Hình hộp là đa diện lồi
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
Mỗi hình đa diện có ít nhất bốn đỉnh
Mỗi hình đa diện có ít nhất ba đỉnh
Số đỉnh của một hình đa diện lớn hơn hoặc bằng số cạnh của nó
Số mặt của một hình đa diện lớn hoặc bằng số cạnh của nó.
Hình nào sau đây không phải là hình đa diện?
HÌnh trụ
HÌnh tứ diện
Hình lập phương
Hình chóp
Khối 20 mặt đều thuộc loại
{3;5}
{3;4}
{4;3}
{4;5}
Hình mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh?
Mười hai
Mười sáu
Hai mươi
Ba mươi
Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu cạnh
18
20
12
6
Khối chóp lục giác đều có bao nhiêu mặt
8
9
6
7
Mỗi đỉnh của một khối bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
7
6
5
4
Hình bát diện đều có số đỉnh, số cạnh, số mặt tương ứng là
12;8;6
12;6;8
6;12;8
8;6;12
Khối 20 mặt đều thuộc loại
{3;5}
{3;4}
{4;3}
{4;5}
Khối đa diện đều loại {3;5} là khối nào dưới đây?
Tứ diện đều
Lập phương
Hai mươi mặt đều
Mười hai mặt đều
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?
4
Vô số
5
6
Cho hình đa diện đều loại {4; 3} cạnh bằng a. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=4a2
S=6a2
S=8a2
S=10a2
Khối 20 mặt đều có bao nhiêu cạnh:
20
24
30
12
Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:
12 đỉnh
20 đỉnh
30 đỉnh
15 đỉnh
Khối bát diện là khối đa diện đều thuộc loại nào?
(3;3)
(4;3)
(3;4)
(5;3)
Thể tích của khối hộp chữ nhật là có kích thước ba cạnh là a;b;c:
a2b.c
31a.b.c
a.b.c
4a.b.c
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .
2
22
942
492
Thể tích của khối lập phương có cạnh là 2
2
4
6
8
Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước
3a, 4a, 5a là?
60a3
60a
20a3
20a
Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:
Bh
31Bh
3Bh
41Bh
Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng
VS.ABC=21a3
VS.ABC=a3
VS.ABC=61a3
VS.ABC=31a3
Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác
Có tất cả các cạnh a là ?
4a33
31a3
4a23
33a3
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
Vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD),
SA= a. Thể tích khối chóp S.ABCD là ?
3a3
4a33
3a33
3a23
Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 8 và chiều cao bằng 6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
72
8
16
48
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng 12 và cạnh bên có độ dài bằng 4. Thể tích của khối lăng trụ bằng
48
144
16
24
Cho khối chóp S.ABC có SA⊥(ABC) ; tam giác ABC vuông tại B, AB=2, AC=2 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SC=2 6 .
3 8 2
4 6
34 6
34 15
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=2a, AD =a, A′D=3a . Thể tích khối hộp chữ nhật đó bằng
2a3
4a3 2
32a3 3
32a3 2
Thể tích khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy bằng B là
31Bh
Bh
3Bh
21Bh
Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng 4. Thể tích khối chóp tương ứng bằng
332 2
316 2
316
32 2
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình thức lập phương có tất cả bao nhiêu mặt đối xứng?
số 8
9
10
12
số đỉnh của tứ diện đều?
4
5
6
8
số đỉnh của khối lập phương?
8
9
10
7
số đỉnh của khối tám mặt đều?
8
10
6
12
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng (ABC) , SB=2a . Tính thể tích khối chóp S.ABC .
4a3
43a3
6a33
6a33
z
Cho hình chóp tam giác S.ABC với SA, SB, SC đôi một vuông góc và SA=SB=SC=a . Tính thế tích của khối chóp S.ABC .
2a3
3a3
6a3
32a3
1
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết SA=3a , tính thể tích V của khối chóp S.ABCD .
V=a3
V=2a3
V=3a3
V=3a3
1
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có đường chéo bằng a3 . Tính thể tích khối chóp A′.ABCD .
3a3
32a3
32a32
3a32
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mp đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD
6a33
2a33
3a3
a33
1
Cho khối tứ diện đều SABC cạnh bằng a , M là trung điểm SA . Thể tích của khối chóp SABC bằng bao nhiêu?
24a32
12a32
8a33
2a3
Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3a2 và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng
6a3
3a3
2a3
a3
1
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng a3 . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.
h=6a3
h=3a3
h=2a3
a3
(MH 2022). Cho khối chóp có diện tích đáy B=7, chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
42
162
14
56
(MH 2022). Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
V=31Bh
V=34Bh
V=6Bh
V=Bh
(Đề thi 2021- đợt 1) Thể tích của khối lập phương cạnh 4a bằng?
64a3
32a3
16a3
8a3
(Đề thi 2021 đợt 2). Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3;4;5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
10
20
12
60
(Đề thi 2019). Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA′=a 3 (Hình minh họa như hình vẽ bên). Thể tích cảu lăng trụ đã cho bằng?
43a3
23a3
4a3
2a3
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3a3 . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.
h=33a
h=23a
h=3a 3
h=63a
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA = 2a và SA vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối chóp đã cho
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy; Tam giác ABC vuông tại A; cho AB = 4cm; AC = 3cm và SA=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABC
4 cm3
12 cm3
5 cm3
6 cm3
Cho hình chóp S.ABC. Trên cạnh SA, SB, SC lấy các điểm A', B', C' sao cho SA′=41SA; SB′=41SB; SC′ =41SC. Tính tỉ số thể tích của các khối chóp S.A'B'C' và S.ABC
Cho tứ diện ABCD, Gọi B' và C' lần lượt là trung điểm của AB và AC. Tính VABCDVAB′C′D
Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, chiều cao SO bằng 3a. Tính thể tích của khối chóp đã cho
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD//BC). Biết AB = BC = 2; AD = 3. SA = 2 và SA vuông góc với mặt đáy. Tính VS.ABCD
Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
216
18
36
72
Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
16
12
48
8
Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 4a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
16a3
4a3
316a3
34a3
Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:
4273
293
493
2273
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và AA' = 3a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
63a3
33a3
23a3
3a3
Chọn khẳng định đúng nhất
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật.
Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình thang cân.
Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật.
Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình tam giác.
Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng
Song song với nhau
Bằng nhau
Vuông góc với hai đáy
Có cả ba tính chất trên
Thể tích của hình lăng trụ đứng có chiều cao 20 cm, đáy là một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 8 cm và 10 cm là
800 cm3
400 cm3
600 cm3
500 cm3
Một cái bục hình lăng trụ đứng có kích thước như hình dưới đây. Người ta muốn sơn tất cả các mặt của cái bục. Diện tích cần phải sơn là bao nhiêu?
312 dm2
264 dm2
316 dm2
254 dm2
Diện tích một đáy của lăng trụ đứng trong hình 32 là
600cm
6dm
600cm2
1200cm2
Thể tích của lăng trụ đứng tam giác trong hình 32 là
1200cm3
7200cm3
72000cm2
3600cm3
