Font size
WorksheetsHan 2
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Dùng “还是” hoặc “或者” viết lại các câu sau:
晚上有时候我复习课文,有时候我预习(yùxí : học trước) 生词(shēngcí : từ mới)。
晚上我复习课文或者预习生词。
晚上我复习课文还是预习生词。
晚上我或者复习课文,预习生词。
Dùng “还是” hoặc “或者” viết lại các câu sau:
我们有中文书和英文书,你要看什么书?
你要看中文书还是英文书?
你要看中文书或者英文书?
中文书还是英文书你要看?
Dùng “还是” hoặc “或者” viết lại các câu sau:
你等谁?张先生?王先生?
你等张先生或者王先生?
你等张先生还是王先生?
张先生还是王先生你等?
Dùng “还是” hoặc “或者” viết lại các câu sau:
-你们家谁做饭?
-我做,有时候我妹妹也做。
- 你们家谁做饭?
- 我或者我妹妹做。
- 你们家谁做饭?
- 我还是妹妹做。
- 你们家谁做饭?
- 我们还是做。
- 你们家谁做饭?
- 或者我们做
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:
1) 很少 / 电视 / 晚上 /看 / 他
很少晚上他看电视
他晚上很少看电视
他很少看电视晚上
他很少看晚上电视
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:
复习 / 做 /早上 /常常 /生词 /我 /课文 /预习 /
作业/ 或者
早上我常常复习作业或者预习课文生词
我常常早上复习作业或者预习课文生词
早上我常常复习作业或者预习生词课文
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:
跟 /电影 /星期天 /常常 /朋友 /
电影院 /看/ 我 /去
星期天我常常跟朋友去电影院看电影
我常常跟朋友星期天去电影院看电影
星期天我常常去电影院跟朋友看电影
Sắp xếp từ ngữ cho sẵn thành câu:
上网 /很少/ 她 /聊天儿 /朋友 /星期天/ 跟
她很少上网跟朋友聊天儿星期天
星期天她很少上网跟朋友聊天儿
星期天她上网跟朋友聊天儿很少
Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:
1.我 A 和 B 同学 C 一起 D 聊天(常)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:
我 A 很少看电视,有时候我 B 看看 C 天气预报 (dự báo thời tiết) D 。
(只)
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:
A 她 B 喜欢 C 看 D 京剧 (jīngjù - kinh kịch) 。(非常)
A
B
C
D
Dịch sang tiếng Trung:
Hàng ngày tôi lái xe oto đến trường.
我每天开车去学校
我开车去学校每天
我每天去学校开车
Dịch sang tiếng Trung:
Lúc nghỉ giải lao tôi thường hay nói chuyện bằng tiếng Hán với các bạn trong
lớp.
休息的时候,我常常用汉语跟同学聊天儿
休息的时候,我常常跟同学说汉语
我休息常常用汉语跟朋友说
Dịch sang tiếng Trung:
Bác sĩ nói tôi bị cảm cúm rồi, bảo tôi về nhà uống thuốc.
医生说我感冒了,叫我回家吃药
医生说我头疼,说我去吃药
护士说我感冒了,要吃药
护士给我检查,叫我吃这个药
Sắp xếp các câu sau thành một đoạn văn:
A. 我到她宿舍的时候,她正在玩手机呢。
B. 我去找玛丽。
C. 然后, 我们一起骑车去。
D. 她说:“行, 我们一起去吧”。
E. 我问她要不要跟我去书店买书。
B-A-E-D-C
A-E-C-D-B
D-B-E-A-C
Chọn câu hỏi phù hợp cho câu trả lời sau:
A: ------------------------------?
B: 白色的。
先生,你的衣服是白色的还是黑色的?
请问,你要买多少
同学,你的自行车是什么颜色的?
女士,你要这个吗?
