Font size
WorksheetsHSK 1
Total questions: 31
Worksheet time: 10mins
Câu 2: Phiên âm đúng của từ 小姐là : xiǎoj......
A. ié
B. ie
C. iè
D. iě
Câu 3: Phiên âm đúng của từ 学生là : x......sheng
A. uè
B. uě
C. ué
D. ue
Câu 4: Phiên âm đúng của từ 苹果là : ..........
A. píngguó
B. píngguo
C. pǐngguǒ
D. píngguǒ
你觉得汉语难吗?
很难
不难
很容易
不容易
Dịch sang Tiếng Trung: Họ đều không phải là học sinh Trung Quốc.
Dịch sang Tiếng Trung: Tôi cảm thấy học tiếng Hán không khó lắm.
Chọn phần dịch đúng cho câu:
"Bạn tên là gì?"
你叫什么名字?
你是谁?
你是李月吗?
你叫谁?
A:“你儿子多大了?”
B:“ 。。。”
“她 3 岁了”
“他今年 30 岁了”
“她今年 30 岁了”
“我 30 岁了”
Chọn phần dịch đúng cho câu: "Tôi biết nấu món Trung."
我 ___ 做中国菜
能
想
会
有
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Tôi đến cửa hàng mua một ít trái cây."
“我去学校买些水果”
“我去商店买一个杯子”
“他去商店买些水果”
“我去商店买些水果”
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Chúng tôi ở nhà xem phim."
我们在家
我们在家看电视
我们在家看电影
我们在看电影
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
“我喜欢吃越南菜”
Tôi thích ăn đồ ăn Việt Nam.
Tôi không thích ăn đồ ăn Việt Nam.
Tôi thích ăn đồ ăn Nhật Bản.
Tôi không thích ăn đồ ăn Nhật Bản.
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Tôi thích ăn món Trung."
(CÓ THỂ CHỌN NHIỀU HƠN 1 ĐÁP ÁN)
我喜欢吃中国菜
我喜欢吃汉语菜
他喜欢吃中国菜
我爱吃中国菜
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
"Trời sẽ mưa chứ?"
今天会下雨吗?
天气很冷
天会下雨吗?
下雨了吗?
Chọn phần dịch đúng cho câu sau:
“明天天气怎么样?”
Thời tiết ngày mai như thế nào?
Ngày mai ngày mấy?
Hôm nay thời tiết như thế nào?
Hôm nay sẽ mưa chứ?"
A: "..."
B: "四点."
现在什么时候?
现在几点?
几点?
现在几月几号?
"小猫在___?"
那
哪儿
哪
这儿
“英语不太难” nghĩa là gì
Tiếng Anh rất khó
Tiếng anh quá khó
Tiếng Anh không quá khó
Tiếng anh không khó
Thứ 6 tiếng trung là gì?
星期六
星期八
星期五
星期七
Cảm ơn. (Thank you)
谢谢
客气
不客气
不谢
Tạm biệt. (See you around.)
再见
客气
不
不谢
Không cần cảm ơn đâu. (You are welcome)
谢谢
客气
不
不谢
mẹ (mom)
妈妈
爷爷
爸爸
奶奶
cha, ba, bố (dad)
妈妈
爷爷
爸爸
奶奶
sách (book)
书
不
读
一起
đọc (read)
再
不
读
一起
thân thể, sức khỏe (body, health)
语言
身体
寸
客气
喜欢
đâu là phiên âm đúng của từ trên?
xǐhuān
xǐhuàn
xǐhuan
xìhuān
"qiánmiàn "
phiên âm này có chữ Hán là:
面前
前面
前后
后前
mèo nhỏ của bạn đang ăn gì vậy?
你的小狗在吃什么呢?
我的小猫在吃什么呢?
我的小狗在吃什么呢?
你的小猫在吃什么呢?
"zhèr "
phiên âm này có chữ Hán là:
这儿
这
这人
这二
