Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T THẢO Bài 6. Thực hành đo tốc độ chuyển động thẳng

Total questions: 33

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo tốc độ chuyển động thẳng là gì?

a)

giây/cm

b)

lít/phút

c)

mol/giây

d)

mét/giây

2.

Công thức tính tốc độ chuyển động thẳng là gì?

a)

v = s + t

b)

v = s/t

c)

v = s^t

d)

v = s*t

3.

Theo hệ đơn vị các đại lượng trong hệ SI, Tốc độ chuyển động thẳng được đo bằng đơn vị nào?

a)

m/s

b)

km/s

c)

cm/s

d)

km/h

4.

Câu 1. Khi đo thời gian chuyển động của vật trên cùng một quãng đường để tính vận tốc, kết quả thu được là t = 20,25 ± 0,35 s. Phương án nào không đúng?

a)

Giá trị trung bình của phép đo là 20,25 s.

b)

Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,35 s.

c)

Sai số tương tối của phép đo là 1,73%.

d)

Sai số tương tối của phép đo là 0,35%.

5.

Câu 2. Đơn vị nào sau đây là đơn vị cơ bản của hệ SI?

a)

giây (s).

b)

ki–lô–mét (km).

c)

Vôn (V).        

d)

Niu-tơn (N).

6.

Chọn 2 từ khóa điền vào chỗ trống để hoàn thành câu:

b) Sai số của phép đo gồm: sai số ..................... và sai số .....................

a)

tuyệt đối

b)

tương đối

c)

hệ thống

d)

ngẫu nhiên

7.

Khi đi xe máy điện bạn An nhìn vào tốc kế thấy số chỉ của nó bằng 20km/h. Số chỉ 20km/h là

a)

vận tốc tức thời.

b)

tốc độ tức thời. 

c)

vận tốc trung bình.

d)

tốc độ trung bình.

8.

Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là A‾\overline{A} , sai số của phép đo là ΔA. Cách ghi đúng kết quả đo A là

a)

A=A‾−ΔA.A=\overline{A}-\Delta A.

b)

A=A‾+ΔA.A=\overline{A}+\Delta A.

c)

A=A‾±ΔA.A=\overline{A}\pm\Delta A.

d)

A=A±−ΔA.A=A\pm-\Delta A.

9.

Một người đi từ O đến A rồi tiếp tục đi đến B. Biết OA=6m, OB=8m. Tìm độ dịch chuyển OB

a)

10m

b)

14m

c)

2m

d)

48m

10.

Câu 1:        Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ.

b)

song song với trục hoành.

c)

bất kì.

d)

song song với trục tung.

11.

Sai số tương đối của phép đo được xác định bằng công thức

a)

δx=Δx‾x‾.100%\delta x=\frac{\overline{\Delta x}}{\overline{x}}.100\%  

b)

δx=Δxdcx‾.100%\delta x=\frac{\Delta x_{dc}}{\overline{x}}.100\%  

c)

δx=Δx‾x‾.100%\delta x=\frac{\overline{\Delta x}}{\overline{x}}.100\%

d)

δx=Δxx‾.100%\delta x=\frac{\Delta x}{\overline{x}}.100\%  

12.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

mét (m).

b)

giây (s).

c)

mol (mol).

d)

Vôn (V).

13.

: Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là gì?

a)

Vận tốc trung bình.

b)

Tốc độ trung bình.

c)

Vận tốc tức thời.

d)

Tốc độ tức thời.

14.

Chọn đáp án đúng nhất. Để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần

a)

đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

sử dụng máy bắn tốc độ.

c)

sử dụng đồng hồ bấm giây để đo thời gian.

d)

sử dụng thước thẳng đo quãng đường.

15.

Để xác định thành tích của vận động viên chạy 500 m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.  

c)

Đồng hồ bấm giây.    

d)

Súng bắn tốc độ.

16.

Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:

a)

A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .

b)

B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .

c)

C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .

d)

D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .

17.

Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :

a)

A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .

b)

B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .

c)

C. sai số tỉ đối của  thừa số có giá trị lớn nhất .

d)

D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số

18.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ±\pm  0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ±\pm 0,2)  s.

Tốc độ của vật là

a)

A. (4,0 ±\pm 0,3) m/s

b)

B. (4,0 ±\pm 0,2) m/s

c)

C. (4,0 ±\pm 0,6) m/s

d)

A. (5,0 ±\pm 0,3) m/s

19.

Trường hợp nào sau đây quỹ đạo của vật là đường thẳng ?

a)

Viên phấn được ném theo phương ngang.

b)

Một ô tô chuyển động trên quốc lộ 1A.

c)

Một máy bay bay từ Tân Sơn Nhất đến sân bay Nội Bài.

d)

Một viên bi sắt được thả rơi tự do.

20.

Đồng hồ này có tên là gì?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ bấm giây

21.

Để đo thời gian chạy của vận động viên khi chạy 100m, loại đồng hồ thích hợp nhất là?

a)

Đồng hồ để bàn

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ cát

22.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

3), (2), (5), (4), (1).

c)

(2), 3),(5), (1), (4).

d)

(2),(1), 3), (5) (4)

23.

Đề thực hiện đo thời gian khi đi từ cổng trường vào lớp học, em dùng loại đồng hồ nào?

a)

Đồng hồ bấm giây

b)

Đồng hồ cát

c)

Đồng hồ treo tường

d)

Đồng hồ mặt trời

24.

Dụng cụ dùng để đo thời gian

a)

Cân

b)

Đồng hồ

c)

Thước kẻ

d)

Bình chia độ

25.

Khi đo thời gian chạy 100m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian:

a)

Từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy đến khi bạn về đích

b)

Từ lúc có lệnh xuất phát đến khi bạn về đích

c)

Bạn Nguyên chạy 50m rồi nhân đôi

d)

Bạn Nguyên chạy 200m rồi chia đôi

26.

Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là:

     

a)

sai số hệ thống.  

b)

        sai số ngẫu nhiên.

c)

              sai số tỉ đối.  

d)

          sai số tuyệt đối.

27.

                  Loại sai số không có nguyên nhân rõ ràng gọi là

       

a)

sai số gián tiếp.

b)

  sai số ngẫu nhiên.

c)

          sai số dụng cụ.

d)

          sai số tỉ đối.

28.

                 Chọn phát biểu không đúng về sai số tỉ đối ?

a)

Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình.

b)

Công thức của sai số tỉ đối: δA=ΔAA‾.100%\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}.100\% .

c)

Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.

d)

Sai số tỉ đối càng lớn thì phép đo càng chính xác.

29.

Giá trị trung bình khi đo n lần cùng một đại lượng A được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

A‾=A1+A2+...+An\overline{A}=A_1+A_2+...+A_n

b)

A‾=A1+A2+...+Ann\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{n}

c)

A‾=A1+A2+...+An2\overline{A}=\frac{A_1+A_2+...+A_n}{2}

d)

A‾=A1.A2...Ann\overline{A}=\frac{A_1.A_2...A_n}{n}

30.

                      Chọn phát biểu chính xác nhất ? Có thể hạn chế sai số bằng cách

a)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

b)

thao tác đúng cách, lựa chọn thiết bị phù hợp.

c)

lựa chọn thiết bị phù hợp, tiến hành đo nhiều lần.

d)

lựa chọn thiết bị phù hợp.

31.

Cô Hoa là một thợ may, cô cần biết số đo cơ thể của khách để may quần áo. Cô Hoa nên sử dụng loại thước nào?

a)

Thước kẻ

b)

Thước cuộn

c)

Thước kẹp

d)

Thước dây

32.

Dụng cụ hình bên là:

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

Hai cổng quang điện.

c)

Công tắc điện.

d)

Thước kẹp.

33.

 Trong sơ đồ thí nghiệm ở hình sau. Dụng cụ đánh số (3), (4) của hình bên là:

a)

Hai cổng quang điện.

b)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

c)

Công tắc điện

d)

Thước kẹp.