wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển đổi số

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Dự án Chuyển đổi Core Banking diễn ra trong thời gian bao lâu?

a)

18 tháng

b)

24 tháng

c)

30 tháng

d)

36 tháng

2.

Corebanking mới tên là gì?

a)

BDS

b)

SIBS

c)

Profile

d)

Web CSR

3.

Số lượng phân hệ nghiệp vụ thuộc Core Profile?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

4.

Số lượng ứng dụng thực hiện chuyển đổi sau Golive tại Ban QLRRTH?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Cấu trúc sản phẩm Core Profile có mấy cấp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Tại Core Profile, mã Chi nhánh có mấy ký tự?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Tài khoản tiền vay trên hệ thống Profile sẽ có tối đa bao nhiêu ký tự?

a)

08 ký tự

b)

10 ký tự

c)

12 ký tự

d)

14 ký tự

8.

Tiền tố của tài khoản tiền vay thấu chi?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

9.

Số lượng cán bộ Ban QLRRTH tham gia chuyên trách dự án Core Banking?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Tham số chính của sản phẩm tiền vay sẽ ở cấp nào tương ứng?

a)

Product Class

b)

Product Group

c)

Product Type

d)

Product Subtype

11.

Đơn vị đầu mối triển khai Corebanking?

a)

Trung tâm QTDL

b)

Ban QLDA Corebanking

c)

Trung tâm CNTT

d)

Ban công nghệ

12.

Corebanking mới vẫn sử dụng BDS để tác nghiệp?

a)

b)

Không

13.

Corebanking mới cho phép sử dụng user BDS cũ để truy cập?

a)

b)

Không

14.

Corebanking mới có cho phép đăng ký user trên QLUDTT không?

a)

b)

Không

15.

Các máy tính truy cập vào Corebanking mới thông qua trình duyệt web hay BDS?

a)

Trình duyệt web

b)

BDS