NEW
Font size
WorksheetsÔn tập kiểm tra giữa kì hóa 9
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Nhóm oxit nào là oxit bazơ?
CaO, BaO.
P2O5, Na2O.
SO2, CO2.
SO3, CaO.
Nhóm oxit lưỡng tính là
BaO, K2O.
Al2O3, ZnO.
NO, CO.
SO3, CuO.
Những oxit tác dụng được với nước tạo dung dịch bazơ là
CuO, Al2O3.
Na2O, K2O.
FeO, MgO.
CO, CaO.
Oxit không tác dụng được với dung dịch axit HCl là
SO2.
CaO.
CuO.
BaO.
Cặp chất nào được dùng để điều chế khí SO2 trong phòng thực hành?
Na2CO3 và dung dịch HCl.
Na2CO3 và dung dịch H2SO4.
Na2SO4 và dung dịch HCl.
Na2SO3 và dung dịch H2SO4.
Chất nào tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí cháy được trong không khí?
Al2O3.
Zn.
NaOH.
Na2CO3.
Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra dung dịch màu xanh?
K2O.
CuO.
Fe2O3.
CaO.
Cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng, sản phẩm thu được là
CuSO4, SO2, H2.
CuSO4, H2.
CuSO4, SO2, H2O.
CuSO4, H2, H2O.
H2SO4 đặc tác dụng được với chất nào có sinh ra khí mùi hắc?
Al2O3.
Cu.
Na2O.
CuO.
Bazơ nào làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
NaOH, Ca(OH)2.
Mg(OH)2, Cu(OH)2.
KOH, Zn(OH)2.
Cu(OH)2, Al(OH)3.
Khí CO2 tác dụng được với bazơ nào để tạo ra muối và nước?
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
Cu(OH)2.
KOH.
Những bazơ bị nhiệt phân hủy là
Ba(OH)2, NaOH.
KOH, Al(OH)3.
Ca(OH)2, Zn(OH)2.
Mg(OH)2, Fe(OH)3.
Dung dịch BaCl2 tác dụng được với chất nào làm xuất hiệnkết tủa trắng?
Dung dịch Na2SO4.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch NaNO3.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch muối không tác dụng được với dung dịch K2CO3 là
Ba(NO3)2.
BaCl2.
NaCl.
CaCl2.
Phân bón hóa học nào là phân bón kép?
NH4Cl.
NH4NO3.
KNO3.
KCl.
Supephotphat thành phần chính là
Ca(H2PO4)2.
NH4NO3.
(NH4)2CO3.
CO(NH2)2.
Nhóm oxit nào là oxit axit?
CaO, BaO.
P2O5, Na2O.
SO2, CO2.
SO3, CaO.
Nhóm oxit trung tính là
NO, CO.
SO3, CuO.
Al2O3, ZnO.
BaO, K2O.
Những oxit tác dụng được với nước tạo dung dịch bazơ là
FeO, BaO.
CO, ZnO.
K2O, BaO.
CuO, CaO.
Chất nào tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí cháy được trong không khí?
KOH.
Mg.
Fe2O3.
K2CO3.
