Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu trúc lớp vỏ nguyên tử - Cấu hình 2

Total questions: 8

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

X. 1s2 2s2 2p6 3s2;                   Y. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1;

Z. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3;             T. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2.

Dãy cấu hình electron của các nguyên tử nguyên tố kim loại là

a)

X, Y, Z.

b)

X, Y, T.

c)

Y, Z, T.

d)

X, Z, T.

2.

Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số electron trên các phân lớp p là 11. Nguyên tố Y

a)

Sulfur (Z = 16).

b)

Chlorine (Z = 17).

c)

Potassium (Z = 19).

d)

Fluorine (Z = 9).

3.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s2.

d)

1s22s22p63s23p34s2.

4.

Khi nguyên tử Chlorine (Z=17) nhận thêm 1e thì cấu hình electron của ion tương ứng là

a)

1s2 2s2 2p6 3s1.

b)

1s2 2s2 2p6 3s3.

c)

1s2 2s2 2p6.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

5.

Ion X2+ có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6. Nguyên tố X là

a)

Ne (Z= 10).

b)

Mg (Z = 12).

c)

Na (Z = 11).

d)

O (Z = 8).

6.

Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 16?

a)

1s2 2s2 2p6 3s1.

b)

1s2 2s2 2p2 3p2 4p2 5p1.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.

7.

Một ion R3+ có phân lớp cuối cùng là 3d5. Cấu hình electron của nguyên tử R là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 4s2 3d8.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 4p1.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s3.

8.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố nào dưới đây có electron độc thân? (Cho số hiệu nguyên tử của He = 2, Ne = 10, B = 3, Mg = 12)

a)

Boron.

b)

Helium.

c)

Neon.

d)

Magnesium.