WorksheetsÔn tập KHTN 8 giữa kỳ
Total questions: 32
Worksheet time: 18mins
Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... khác về đơn vị đo.
Khối lượng.
Trị số.
Nguyên tử.
Phân tử.
Đâu không phải là công thức tính số mol?
n = Mm
n = 24,79V
n = mM
n = CM . V
Hãy cho biết 64 g Copper có số mol là?
1 mol
2 mol
3 mol
4 mol
Công thức tính khối lượng của một chất là:
m = n. M
M = n. m
m = nM
m = Mn
Công thức tính thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn (t = 25o C, p = 1bar)?
V = n. 22, 4
V = n. 24, 2
V = n. 27, 49
V = n . 24, 79
9,033. 1023 phân tử N2 có số mol là?
0,5 mol
1 mol
2 mol
1,5 mol
Số mol có trong 500mL dung dịch NaOH 1M là?
0,25 mol
0,5 mol
0,05 mol
0.005 mol
Công thức tính nồng độ phần trăm dung dịch của một chất là?
C% = mddmct. 100%
C% = mctmdd. 100%
C CM = Vn
CM = nV
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A. 1:2:1:2
B. 1:2:2:1
C. 2:1:1:1
D. 1:2:1: 1
Các bước tính theo phương trình hoá học?
B1. Viết PTHH và cân bằng
B2. Tính số mol chất
B3. Suy ra số mol chất cần tìm
B4. Trả lời câu hỏi của bài toán
B1. Suy ra số mol chất cần tìm
B2. Tính số mol chất
B3. Viết PTHH và cân bằng
B4. Trả lời câu hỏi của bài toán
B1. Tính số mol chất
B2. Suy ra số mol chất cần tìm
B3. Viết PTHH và cân bằng
B4. Trả lời câu hỏi của bài toán
B1. Trả lời câu hỏi của bài toán
B2. Viết PTHH và cân bằng
B3. Tính số mol chất
B4. Suy ra số mol chất cần tìm
Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, người ta thường:
Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên.
Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống.
Kẹp ở giữa ống nghiệp.
Kẹp ở bất kì vị trí nào.
Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn?
Thìa thủy tinh.
Đũa thủy tinh.
Kẹp gắp.
Dụng cụ bất kì có thể khuấy được.
Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao?
Cốc
Bình tam giác
Ống nghiệm
Bát sứ
Hóa chất dễ cháy nổ là:
Carbon C
Calxium hydroxide Ca(OH)2
Sulfur S
Hydrogen H2
Trường hợp nào sau đây là tính chất vật lí của chất?
Nến cháy tạo thành khí cacbon đioxit và hơi nước
Dầu không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
Cho viên C sủi vào nước
Thức ăn để lâu ngoài không khí bị ôi thiu.
Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm các chất?
Con gà, nước, oxygen
Đồng (copper), chiếc lá, kính hiển vi.
Sắt (iron), cây hoa hồng, hòn đá
Nước, carbon dioxide, hydrogen.
Khi hòa tan đường vào nước thì đường đóng vai trò là chất gì?
Dung môi
Chất tan
Dung dịch
Hỗn hợp
Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?
1. Cơm bị ôi thiu.
2. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.
3.Đường cháy thành than.
4.Cắt nhỏ dây sắt thành từng đoạn, tán thành đinh.
5.Nước hóa rắn ở 0oC.
1, 5
2,3
1, 3
4,5
Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi được gọi là
dung dịch.
huyền phù.
nhũ tương
dung dịch bão hòa.
Đốt cháy carbon trong bình đựng vừa đủ 6,4g khí oxygen thu được 8,8 g carbon dioxide (CO2). Khối lượng của carbon đã phản ứng là:
3,2g
8,8g
2,4g
1,2g
Khối lượng mol của khí CO2 là
C=12, O=16
44 g/mol
32 g/mol
16 g/mol
17 g/mol
......Al + .... O2 --> .....Al2O3
Hệ số cân bằng lần lượt là
4-2-3
4-3-2
1-3-2
2-3-1
Sơ đồ phản ứng hóa học: A --> B + C . Phương trình bảo toàn khối lượng là:
mA + mC = mD
mA + mB = mC + mD
mA = mB + mC
mA + mB = mC
Công thức tính khối lượng là
m=n.M
m=n/M
m=M/n
m=n. 24,79
Khi thực hiên một phản ứng trong ống nghiêm, nếu cần đun nóng thì dùng dụng cụ nào sau đây?
Đèn dầu.
Đèn cồn
Bếp điện
Cả 3 đáp án trên.
Cho phản ứng: A + B + C D. Biểu thức về khối lượng của các chất nào sau đây là đúng?
mA + mB + mC = mD.
mA + mB = mC + mD
mA = mB + mC + mD.
mA + mB – mC = mD.
Nhận định nào dưới đây là đúng?
Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
Cho phương trình hóa học sau: 4P + 5O2 -> 2P2O5. Tỉ lệ số nguyên tử P lần lượt với số phân tử của O2 và P2O5 là
4:5:2
2:5:4
5:4:2
4:2:5
Base tác dụng với dung dịch acid tạo thành
Base mới và acid mới
Base mới không tan và nước.
Acid mới và khí hydrogen
Muối và nước
Cho 5,6 g kim loại sắt tác dụng hết với dung dịch hydrochloric acid (HCl) loãng thu được bao nhiêu mL khí H2 ở đkc?
2,479 mL
24,79 mL
247,9 mL
2479 mL
Số mol chất tan CuSO4 trong 90 gam dung dịch CuSO4 40% là
0,225 mol
0,22 mol
0,25 mol
0,252 mol
Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?
CaO
BaO
CO2
Al2O3
