wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

REVIEW

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào sau đây là của thì hiện tại hoàn thành

a)
  • S + have/ had + Vpii

b)
  • S + have/ has + Vpii

c)
  • S + had + Vpii

d)
  • S + have/ has+ been+ Vpii

2.
  1. Dấu hiệu của thì tương lai đơn

a)
  • Next week, ago, in the future

b)
  • later, upcoming, for

c)
  • Soon, later, forthcoming

d)
  • In + thời gian trong tương lai, tomorrow, since

3.
  1. Công thức nào sau đây là BỊ ĐỘNG

a)
  • S+ Was + Ving

b)
  • S+ will + be + Ving

c)
  • S + have + Vpii

d)
  • S + will + be + Vpii

4.
  1. By the time HIỆN TẠI ĐƠN ,…………

a)
  • Tương lai hoàn thành

b)
  • Quá khứ đơn

c)
  • Quá khứ hoàn thành

d)
  • Hiện tại đơn

5.
  1. Công thức nào là của thì quá khứ hoàn thành

a)
  • S + had + Vpii

b)
  • S + was + Ving

c)
  • S+ have + Vpii

d)
  • S+ were + Vpii

6.
  1. Đâu là các dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành

a)
  • Since, for, yesterday

b)
  • Up to now, in the past, so far

c)
  • Already, until now, soon

d)

In the past + khoảng thời gian, up to present, so far

7.

Những thì nào sau đây có cách dùng diễn tả hành động xảy ra trong tương lai

a)

Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, tương lai đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn, tương lai hoàn thành, hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại hoàn thành, hiện tại đơn, quá khứ đơn

d)

Tương lai tiếp diễn, tương lai hoàn thành, quá khứ tiếp diễn

8.

Công thức của thì tương lai hoàn thành

a)

S + will + be + Vpii

b)

S+ will + have/ has + Vpii

c)

S + will + have + Vpii

d)

S + will + have + Ving

9.

When QKĐ, ………..

a)

Hiện tại đơn

b)

Tương lai đơn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ hoàn thành

10.

Những động từ nào sau đây luôn chia ở dạng chủ động

a)

Make, appear, dine

b)

Happen, occur, expire

c)

Take place, send, disappear

d)

Arrive, give, emerge