NEW
Font size
WorksheetsREVIEW
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Cấu trúc nào sau đây là của thì hiện tại hoàn thành
S + have/ had + Vpii
S + have/ has + Vpii
S + had + Vpii
S + have/ has+ been+ Vpii
Dấu hiệu của thì tương lai đơn
Next week, ago, in the future
later, upcoming, for
Soon, later, forthcoming
In + thời gian trong tương lai, tomorrow, since
Công thức nào sau đây là BỊ ĐỘNG
S+ Was + Ving
S+ will + be + Ving
S + have + Vpii
S + will + be + Vpii
By the time HIỆN TẠI ĐƠN ,…………
Tương lai hoàn thành
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại đơn
Công thức nào là của thì quá khứ hoàn thành
S + had + Vpii
S + was + Ving
S+ have + Vpii
S+ were + Vpii
Đâu là các dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành
Since, for, yesterday
Up to now, in the past, so far
Already, until now, soon
In the past + khoảng thời gian, up to present, so far
Những thì nào sau đây có cách dùng diễn tả hành động xảy ra trong tương lai
Hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, tương lai đơn
Hiện tại tiếp diễn, tương lai hoàn thành, hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành, hiện tại đơn, quá khứ đơn
Tương lai tiếp diễn, tương lai hoàn thành, quá khứ tiếp diễn
Công thức của thì tương lai hoàn thành
S + will + be + Vpii
S+ will + have/ has + Vpii
S + will + have + Vpii
S + will + have + Ving
When QKĐ, ………..
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Những động từ nào sau đây luôn chia ở dạng chủ động
Make, appear, dine
Happen, occur, expire
Take place, send, disappear
Arrive, give, emerge
