wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Listening - Map - Fill in the blank

Total questions: 167

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

(n) cách trình bày, cách bố trí (trang sách, khu vườn, tòa nhà)

(a)  

2.

(n) kho thóc; chuồng gia súc

(a)  

3.

(n) đường mòn

(a)  

4.

(n) đất canh tác

(a)  

5.

(n) bù nhìn

(a)  

6.

(n) bóng dáng

(a)  

7.

(n) cây trồng với số lượng lớn

(a)  

8.

(n) tác phẩm điêu khắc

(a)  

9.

(n) mê cung

(a)  

10.

(pv) chia ngã

(a)  

11.

(n) hàng dậu, bờ dậu (dọc cánh đồng/khu vườn/con người)

(a)  

12.

(n) chỗ cua, chỗ rẽ (con đường, con sông)

(a)  

13.

(adv) ban đầu, thoạt đầu

(a)  

14.

(n) ngôi trường (nhất là trường làng nhỏ thời xưa)

(a)  

15.

(n) nghề thủ công

(a)  

16.

(n) đồ gỗ (trong tòa nhà, căn phòng)

(a)  

17.

(n) việc làm giỏ

(a)  

18.

(v) đi chơi và ăn uống ngoài trời

(a)  

19.

(adj) có mái che

(a)  

20.

(n) sân trại

(a)  

21.

(n) khu vực, nơi chốn

(a)  

22.

(adj) xứng đáng (với cái gì); đáng (để làm gì)

(a)  

23.

(adj) của tư nhân

(a)  

24.

(pv) bắt đầu khởi hành

(a)  

25.

(n) cách trình bày, bố trí (trang sách, khu vườn, tòa nhà)

(a)  

26.

(n) khán phòng

(a)  

27.

(n) phòng thay đồ

(a)  

28.

(n) tầng trệt

(a)  

29.

(adj) bên trong

(a)  

30.

(n) (= lobby) sảnh (ở rạp hát, khách sạn)

(a)  

31.

(n) hành lang

(a)  

32.

(adj) được điện toán hóa

(a)  

33.

(n) máy làm lạnh nước

(a)  

34.

(adj) thực tiễn, thực tế

(a)  

35.

(h) cơ sở vật chất

(a)  

36.

(n) tầng hầm

(a)  

37.

(n) cuộc thám hiểm

(a)  

38.

(v) phục vụ

(a)  

39.

(v) đối diện

(a)  

40.

(n) bữa ăn nhẹ/vội (thường vội vàng)

(a)  

41.

(v) đi ngang qua

(a)  

42.

(n) phòng giữ đồ

(a)  

43.

(pv) suy nghĩ/xem xét/nghiên cứu vấn đề gì

(a)  

44.

(n) nơi/điểm hấp dẫn

(a)  

45.

(n) đường mòn

(a)  

46.

(n) ngón tay cái

(a)  

47.

(n) phong cảnh

(a)  

48.

(adv) ngay lập tức

(a)  

49.

(n) giao lộ, điểm giao cắt, ngã ba/ngã tư

(a)  

50.

(adj) đương đại

(a)  

51.

(pv) xuất phát

(a)  

52.

(pv) chuyên về

(a)  

53.

(n) giá vào cửa

(a)  

54.

(v) mua

(a)  

55.

(adj) chất lượng cao

(a)  

56.

(n) tác phẩm nghệ thuật

(a)  

57.

(n) tâm, trung tâm

(a)  

58.

(n) quảng trường

(a)  

59.

(n) đường quanh co, ngoằn ngoèo

(a)  

60.

(n) giao lộ, điểm giao cắt, ngã ba/ ngã tư (của đường bộ/ đường ray)

(a)  

61.

(v) quy định, kiểm soát

(a)  

62.

(n) dòng chảy (liên tục)

(a)  

63.

(n) (= crosswalk) phần đường dành cho người đi bộ

(a)  

64.

(adj) náo nhiệt, tấp nập

(a)  

65.

(n) phần của vật thể/ nơi ở xa trung tâm nhất

(a)  

66.

(v) cấm

(a)  

67.

(n) chỗ cua, chỗ rẽ (con đường, con sông)

(a)  

68.

(idm) về người ấy/ việc ấy

(a)  

69.

(n) các thứ được sắp đặt/ bố trí; việc sắp xếp/ bố trí

(a)  

70.

(n) vỉa hè, lề đường

(a)  

71.

(n) quy luật/ điều luật hạn chế

(a)  

72.

(v) (≠ unload) chất, nạp

(a)  

73.

(v) (≠ load) dỡ hàng (từ phương tiện giao thông, tàu thuỷ)

(a)  

74.

(pv) giữ lời hứa; làm theo thoả thuận

(a)  

75.

(n) tháp

(a)  

76.

(v) kéo/ nối dài; nới/ mở rộng

(a)  

77.

(v) thiết kế lại

(a)  

78.

(v) phục vụ (thức ăn, đồ uống)

(a)  

79.

(n) nơi xuất phát/ khởi hành

(a)  

80.

(v) theo sau, đi sau

(a)  

81.

(n) đường đi, lối đi

(a)  

82.

(prep) ở/ qua bên kia

(a)  

83.

(n) người bắn cung

(a)  

84.

(v) thể hiện, bộc lộ (nhất là một phẩm chất, cảm xúc)

(a)  

85.

(n) cây cung

(a)  

86.

(n) mũi tên

(a)  

87.

(n) môn thể thao đi săn

(a)  

88.

(n) chim ưng

(a)  

89.

(n) chim đại bàng

(a)  

90.

(adj) ngoài trời

(a)  

91.

(n) (= memento) đồ lưu niệm (về một nơi/ dịp/ kỳ nghỉ); quà lưu niệm

(a)  

92.

(n) bản phác thảo

(a)  

93.

(n) ranh giới; vạch phân cách

(a)  

94.

(n) hoa loa kèn, hoa huệ tây

(a)  

95.

(adj) có thể nhìn thấy

(a)  

96.

(n) bờ (sông,..)

(a)  

97.

(adj) gấp, ngoặt

(a)  

98.

(adv) nhất là, đặc biệt là

(a)  

99.

(v) dành cho/ nhắm đến/ dùng vào việc gì

(a)  

100.

(v) mở rộng/ nới rộng; trở nên rộng/ lớn hơn

(a)  

101.

(n) mê cung (trong công viên/ vườn)

(a)  

102.

(adj) vòng, tròn

(a)  

103.

(v) tách ra, tách cái gì ra

(a)  

104.

(n) hàng giậu, bờ giậu (dọc cánh đồng/ khu vườn/ con đường)

(a)  

105.

(v) đến, đến được (nơi nào)

(a)  

106.

(n) sân

(a)  

107.

(n) góc vuông

(a)  

108.

(n) người làm vườn

(a)  

109.

(n) vị trí chủ toạ, chức chủ toạ; chủ toạ

(a)  

110.

(n) hội đồng (thành phố, hạt)

(a)  

111.

(n) phân ban, tiểu ban

(a)  

112.

(n) cơ sở vật chất; phương tiện, tiện nghi

(a)  

113.

(adj) cập nhật

(a)  

114.

(pv) (= distribute) phân phát thứ gì cho các thành viên trong nhóm

(a)  

115.

(n) (= survey = 10000-foot view = helicopter view) tổng quan

(a)  

116.

(adj) đơn giản, cơ bản, sơ đẳng

(a)  

117.

(n) việc sắp đặt/ bố trí

(a)  

118.

(v) phục vụ (thức ăn, đồ uống)

(a)  

119.

(n) (= mixture) hỗn hợp/ tập hợp (gồm nhiều thứ khác nhau hoặc nhiều loại khác nhau của cùng một thứ)

(a)  

120.

(n) bữa ăn nhẹ/ vội (thường vội vàng)

(a)  

121.

(pv) nhìn ra

(a)  

122.

(n) hơi, khá (dùng như trạng từ)

(a)  

123.

(idm) không thuận đường

(a)  

124.

(n) khu vui chơi trẻ em, có những công trình lớn, dây thừng,..để leo trèo

(a)  

125.

(adj) (vườn, phòng hoặc toà nhà) đúng quy cách, phù hợp với quy hoạch rõ ràng, chính xác

(a)  

126.

(idm) ở trong tình trạng/ điều kiện tốt nhất

(a)  

127.

(n) ranh giới; vạch phân cách

(a)  

128.

(prep) qua, quá

(a)  

129.

(n) phòng tập thể dục

(a)  

130.

(v) chứng minh

(a)  

131.

(n) nhà kính

(a)  

132.

(n) vật được sử dụng lần đầu; vật được đưa vào sử dụng lần đầu

(a)  

133.

(n) ván trượt

(a)  

134.

(n) dốc, bờ dốc (nối con đường, toà nhà, etc.)

(a)  

135.

(adj) liên miên, liên tục

(a)  

136.

(n) việc sử dụng cái gì; tình trạng thứ gì được sử dụng

(a)  

137.

(v) đi đến (theo hướng nào đó hoặc đến nơi nào đó)

(a)  

138.

(prep) xuống; cách ra, ra khỏi

(a)  

139.

(v) khởi động, bắt đầu

(a)  

140.

(adj) dại, hoang

(a)  

141.

(adv) một chốc, một lát

(a)  

142.

(n) khu vực tiếp tân

(a)  

143.

(n) hành lang (giữa các dãy phòng)

(a)  

144.

(v) đối diện; đối mặt; hướng mặt về

(a)  

145.

(pv) hướng về

(a)  

146.

(adj) ở xa

(a)  

147.

(n) sân (thường trong lâu đài, biệt thự, vv.)

(a)  

148.

(adj) (= eager) hăng hái, nhiệt tình

(a)  

149.

(n) lối/đường vào

(a)  

150.

(n) ánh sáng ban ngày, ánh nắng

(a)  

151.

(v) đi (về hướng nào đó)

(a)  

152.

(n) phòng họp của giám đốc

(a)  

153.

(n) (sự) đề nghị/ đề xuất

(a)  

154.

(n) sân chơi, sân thể thao (công cộng)

(a)  

155.

(n) sân thi đấu

(a)  

156.

(adj) đi/ bị lạc

(a)  

157.

(adj) có thể tiếp cận (có thể đi đến, đi vào, sử dụng, tiếp xúc, vv.)

(a)  

158.

(n) dốc, bờ dốc (nối con đường, toà nhà, vv.)

(a)  

159.

(n) toà nhà cạnh sân thể thao dành cho vận động viên và khán giả xem thi đấu

(a)  

160.

(n) cầu thủ môn bóng gậy

(a)  

161.

(adj) tiện tay, tiện (cho việc gì đó), thuận tiện

(a)  

162.

(adj) đề xuất, đề nghị

(a)  

163.

(v) tạo giới hạn/ biên giới

(a)  

164.

(n) phòng khám chuyên khoa; bệnh viện tư; bệnh viện chuyên khoa; khu khám ngoại trú; phòng mạch

(a)  

165.

(n) cư dân

(a)  

166.

(v) liền kề, nối liền

(a)  

167.

(v) cong; uốn cong vật gì

(a)