Font size
WorksheetsEnglish 9 1st term
Total questions: 165
Worksheet time: 1hrs 17mins
paintings
drums
marble sculptures
pottery
silk
lacquerware
conical hats
lanterns
paintings
pottery
cast
carve
embroider
weave
mould
" Xưởng"
bookshop
workshop
worker
work
Someone who does skilled work with their hands is called ________________
an worker
an artist
an artisan
an actor
tìm từ tiếng Anh tương ứng
pass down :(phr.v)
từ chối
truyền lại
chấp nhận
đối mặt với
Xuất hiện, đến
turn on
turn off
turn up
set off
Set .... : khởi hành
in
off
on
at
Close down
ngừng hoạt động
mở cửa
giảm xuống
truyền lại
truyền lại cho thế hệ sau
sit down
turn down
close down
pass down
Live on
trực tiếp
khởi hành
truyền lại
sống bằng, sống dựa vào
attraction
sự hấp dẫn
chân thật
gìn giữ
điêu khắc
Nghề thủ công
craft
cast
craftsman
artisan
Click the correct phrasal verb that means "theo kịp ai/ cái gì"
(to) keep up with s.t/ s.b
(to) look through
(to) look forward to
(to) find out
Click the correct phrasal verb that means "trông ngóng, mong chờ"
(to) look forward to + Ving
(to) keep up with S.t/ S.b
(to) run out of
(to) live on
Click the correct phrasal verb that means "đọc lướt qua"
(to) look through
(to) keep up with
(to) look forward to
(to) bring out
Click the correct phrasal verb that means "sử dụng hết, cạn kiệt"
(to) run out of
(to) pass down
(to) live on
(to) deal with
Click the correct phrasal verb that means "giải quyết"
(to) deal with
(to) live on
(to) run out of
(to) look forward to + Ving
Click the correct phrasal verb that means "ngưng hoạt động, đóng cửa"
(to) close down
(to) face up to
(to) get on with
(to) look forward to + V-ing
Click the correct phrasal verb that means "Đương đầu, đối mặt"
(to) face up to
(to) close down
(to) get on with
(to) come back
Click the correct phrasal verb that means "trở lại"
(to) come back
(to) turn down
(to) get on with
(to) run out of
Click the correct phrasal verb that means "từ chối"
(to) turn down
(to) come back
(to) get on with
(to) live on
get on with sb
hòa hợp, hòa thuận với ai đó
đóng cửa, ngừng hoạt động
đọc lướt qua, đọc một lượt
giải quyết, đương đầu với
đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
look up
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
bắt kịp, theo kịp
tra từ điển
set up sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
bắt kịp, theo kịp
look after sb/sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
trông coi, chăm sóc
take over sth
thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức…)
thức dậy
chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
trông coi, chăm sóc
sản phẩm thủ công
handicraft
threat
strip
artisan
populous
đông dân
dân số
ô nhiễm
nổi tiếng
downtown
thuộc trung tâm thành phố
thuộc thị trấn
thuộc vùng quê
thuộc tòa nhà
affordable
phải chăng
đắt
cho không
sang trong
Choose a word that has meaning " lớn lên, phát triển"
grow up
show around
pull down
turn off
Choose a word that has meaning " phá bỏ"
grow up
go on
pull down
turn off
Choose a word that has meaning " tiếp tục"
grow up
go on
pull down
turn off
Choose a word that has meaning " tắt"
grow up
go on
pull down
turn off
Choose a word that has meaning " hóa trang, diện quần áo
dress up
turn up
think over
cheer up
Choose a word that has meaning "tìm ra"
dress up
turn up
find out
cheer up
Choose a word that has meaning "làm cho ai đó vui vẻ hơn"
dress up
turn up
think over
cheer up
Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
yếu tố
get over
hồi phục, vượt qua
trưởng thành
thành lập
đáng tin cậy
reliable
convenient
fabulous
đa văn hóa
metropolitan
cosmopolitan
multicultural
ancient
cổ kính
mang tính lịch sử
thuộc về nông thôn
rural
urban
take off
Cất cánh
Xây dựng
thiết lập
xử lý, xoay xưở, đối phó
(to) show off
tắt đi
xuất hiện
đưa đi tham quan
khoe khoang
get off
tiến hành, thực hiện
tập thể hình
xuống xe
vặn nhỏ (volume)
Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?
hiện thời, trong lúc này
tuyệt vời, tuyệt diệu
bị cấm
xác định
hợp thời trang
inspiration
unique
poetry
fashionable
độc đáo, duy nhất
slit
loose pants
unique
fashion
metro (n) /ˈmet.roʊ/ : means
Tàu điện
Xe điện
Tàu
Máy bay
What does it mean?
wander
đi lon ton
đi lang thang
tự hỏi
kỳ quan
conflict
hỗn chiến
xung đột
khủng bố
nội chiến
dweller (n) ˈdwel.ər/ :means:
dân số
cư dân
người nông thôn
người thành phố
construction (n)/kən.strʌk.ʃn̩/: means:
sự ảnh hưởng
cơ quan
công trường
nhà máy
influence(n)/ ɪn.flʊəns /: means
Sự ảnh hưởng
Hạn chế
Điều trở ngại
Vật cản
(to) break down
bẻ gãy
chia tay
hư hỏng
đăng ký
nhà cao chọc trời
a building under water
cupboard
skyscraper
communication
yếu tố
factor
element
factory
sightseeing
xác định
determination
determine
element
mental
Choose a word that has meaning "nộp đơn (xin việc)"
make a note
turn up
go over
appy for
Choose a word that has meaning "kiểm tra, cân nhắc"
dress up
turn up
think over
cheer up
Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?
(giá cả) phải chăng
tài sản
xung đột
thực hiện
How can we say "giáo dục đại học" in English?
Botanic Garden
School
secondary school
higher education
sự đô thị hóa
index
factor
urban sprawl
indicator
urban
cư dân
chairman
bride
dweller
thoughtful
tiêu cực
positive
negative
drawback
benefit
rối loạn phản lực máy bay (mệt mỏi)
(a)
What does "responsibility" mean?
nhiệm vụ, bài tập
trách nhiệm
khu xóm, khu phố
sự hướng dẫn
kín lịch
degree
fully booked
proud of
graduate
Kỹ năng giao tiếp xã hội
oven
social skills
cognitive skills
cope with
assure
tự tin
căng thẳng, hồi hộp
đảm bảo, cam đoan
quyết đoán
xung đột
conflict
war
get on with
pass down
adulthood
giai đoạn vị thành niên
giai đoạn trưởng thành
thiếu nhi
giai đoạn kinh niên
frustrated
bực bội
vui vẻ
hài lòng
buồn bã
Kỹ năng kiểm soát cảm xúc
support service
self-care skills
emotion control skill
housekeeping skills
kỳ thi
tense
designer
medicine
exam
How can you say "nghỉ ngơi" in English?
take a break
focus on
physical change
independence
What does "expectation" mean?
sự mong đợi, trông mong
sự lo lắng
sự phụ thuộc
sự lúng túng, xấu hổ
How can we say "kỹ năng phân tích nguyên nhân, lập luận" in English?
embarrassment
deal with
advice
reasoning skill
What does "embarrassed" mean?
tự tin
lo lắng
lúng túng, ngượng ngùng, xấu hổ
rụt rè
I can work well under high ________.
Tôi có thể làm việc tốt dưới áp lực cao.
pressure
favourable
trafficking
emotion
Your brain will grow and you'll become more ___________.
Não bộ của bạn sẽ phát triển và bạn sẽ nhận thức về bản thân tốt hơn.
stressed
self-aware
helpline
tense
resolve conflicts
An _______ living environment can have a bad effect on your children.
Môi trường sống không an toàn có thể ảnh hưởng xấu tới con cái của bạn.
expectation
unsafe
collaborate
overcome
manage
You should follow these simple strategies to ______ stress.
Bạn nên làm theo những chiến lược đơn giản này để vượt qua căng thẳng.
collaborate
communicate
manage
overcome
The helpline was set up for those in need of ________ or support.
Đường dây nóng được thiết lập để giúp đỡ những người cần sự hướng dẫn hay hỗ trợ.
pressure
favourable
emotion
guidance
trafficking
thức khuya
stay up
pressure
doubt
put somebody in one's shoes
self- disciplined
ích kỉ
rộng lượng
học cùng nhau
tự rèn luyện
risk taking
liều lĩnh
an toàn
kỹ năng sống
nguy hiểm
What does it mean?
resolve conflict (v)
giải quyết vấn đề
giải quyết rủi ro
liều lĩnh
giải quyết xung đột
What does it mean?
left out (adj)
cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập
quyết định có cân nhắc
sự độc lập, tự lập
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
What does it mean?
emergency (n)
bực bội (vì không giải quyết được việc gì)
đường dây nóng trợ giúp
sự độc lập, tự lập
tình huống khẩn cấp
What does it mean?
helpline (n)
đường dây nóng trợ giúp
đường dây lạnh
kĩ năng làm việc nhà
sự độc lập, tự lập
Match the following
bạo lực
violence
nạn buôn người
trafficking
quấy rối tình dục
sexual abuse
trẻ bị bỏ rơi
abandoned children
tổ chức phát triển
development organisation
Match the following
government
decision maker
mối quan hệ
relationship
tình bạn
friendship
hỗ trợ khẩn cấp
emergency support
act out :
bảo tồn
thâm niên
đóng vai
diễn
"Tradition" means:
Thế hệ
Truyền thống
Phong tục
What is the word "wealthy family"?
gia đình nghèo
gia đình cận nghèo
gia đình giàu có
gia đình thuộc tầng lớp quý tộc
Nhật ký
diary
obesity
street vendors
diet
Physical
tập thể dục
thuộc về thể chất
người bán hàng rong
béo phì
thế hệ:
(a)
marriage:
(a)
người bán hàng rong:
(a)
I can’t _________ how my life would be if I didn’t have a mobile phone.
Tôi không thể hình dung được cuộc sống của mình sẽ thế nào nếu không có điện thoại.
marriage
custom
imagine
funeral
attendant
What does the word mean "phương tiện, thiết bị"?
fact
facibility
facilitate
facility
What is the word "bare-footed" meaning?
chân đất
bàn chân
để trần
đi bộ
What is the word "illiterate" meaning?
thất học
có học
học cao
học giỏi
Find the word that have the meaning "làm sững sờ, làm sửng sốt "
astounding (adj)
administrative (adj)
geological (adj)
picturesque (adj)
Find the word that have the meaning " thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chín"
administrative (adj)
astounding (adj)
geological (adj)
picturesque (adj)
Find the word that have the meaning " đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)"
picturesque (adj)
spectacular (adj)
geological (adj)
astounding (adj)
Find the word that have the meaning "thành lũy, thành trì "
citadel (n)
cavern (n)
complex (n)
fortress (n)
Find the word that have the meaning "pháo đài "
fortress (n)
complex (n)
cavern (n)
citadel (n)
Find the word that have the meaning " hang lớn, động"
cavern (n)
itadel (n)
ontestant (n)
fortress (n)
Find the word that have the meaning " đá vôi"
limestone (n)
rickshaw (n)
fortress (n)
complex (n)
Find the word that have the meaning "sự công nhận, sự thưa nhận"
recognition (n)
limestone (n)
complex (n)
cavern (n)
Find the word that have the meaning " biện pháp, phương sách"
measure (n)
paradise (n)
recognition (n)
sculpture (n)
Find the word that have the meaning "xe xích lô, xe kéo "
rickshaw (n)
sculpture (n)
structure (n)
recognition (n)
Write the word that has the meaning "công trình kiến trúc, công trình xây dựng"
(a)
Write the word that have the meaning "khu liên hơp, quần thể"
(a)
Write the word that has the meaning "pháo đài"
(a)
Write the word that has the meaning "đá vôi"
(a)
Write the word that has the meaning "bức tượng (điêu khắc)"
(a)
Find the word that have the meaning "làm sững sờ, làm sửng sốt "
astounding (adj)
administrative (adj)
geological (adj)
picturesque (adj)
Find the word that have the meaning " thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chín"
administrative (adj)
astounding (adj)
geological (adj)
picturesque (adj)
Find the word that have the meaning " đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)"
picturesque (adj)
spectacular (adj)
geological (adj)
astounding (adj)
Find the word that have the meaning "thành lũy, thành trì "
citadel (n)
cavern (n)
complex (n)
fortress (n)
Find the word that have the meaning "pháo đài "
fortress (n)
complex (n)
cavern (n)
citadel (n)
Find the word that have the meaning " hang lớn, động"
cavern (n)
itadel (n)
ontestant (n)
fortress (n)
Find the word that have the meaning " đá vôi"
limestone (n)
rickshaw (n)
fortress (n)
complex (n)
Find the word that have the meaning "sự công nhận, sự thưa nhận"
recognition (n)
limestone (n)
complex (n)
cavern (n)
Find the word that have the meaning " biện pháp, phương sách"
measure (n)
paradise (n)
recognition (n)
sculpture (n)
Find the word that have the meaning "xe xích lô, xe kéo "
rickshaw (n)
sculpture (n)
structure (n)
recognition (n)
Write the word that has the meaning "công trình kiến trúc, công trình xây dựng"
(a)
Write the word that has the meaning "pháo đài"
(a)
Write the word that has the meaning "đá vôi"
(a)
Write the word that has the meaning "bức tượng (điêu khắc)"
(a)
sẵn sàng cộng tác / mang tính hợp tác
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
thông cảm, đồng cảm
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
biết vâng lời, ngoan ngoãn
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
khoan dung
A. tolerant
B. cooperative
C. sympathetic
D. obedient
flyover
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D. đường hầm
elevator walkway
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D. đường hầm
tunnel
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. cầu vượt
D.
đường hầm
underpass
A. đường hầm dành cho người đi bộ
B. lối đi dành cho người đi bộ trên cao
C. flyover
D. tunnel
rơm, ống hút.
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
bùn
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
ngói
A. thatch
B. mud
C. straw
D. tile
nhà tranh, rạ
A. thatched house
B. mud house
C. straw house
D. tile roof
significant
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
considerable
A. dần dần, từ từ
B. quan trọng, đầy ý nghĩa
C. đáng kể
D. kịch tính
chính sách
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
thiết bị
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
thu nhập
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
khung, sườn....
A. frame
B. equipment
C. policy
D. income
nhẹ nhõm , bớt căng thẳng
A. brave
B. annoyed
C. relieved
D. delighted
astonished
A. bị thuyết phục, tin chắc
B. kinh ngạc
C. tỉnh táo, nhận thức được
D. nhận thức, nhận thấy được
