wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 9 1st term

Total questions: 165

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Match the following

a)

1.

paintings

b)

2.

drums

c)

3.

marble sculptures

d)

4.

pottery

e)

5.

silk

2.

Match the following

a)

1.

lacquerware

b)

2.

conical hats

c)

3.

lanterns

d)

4.

paintings

e)

5.

pottery

3.

Match the following

a)

1.

cast

b)

2.

carve

c)

3.

embroider

d)

4.

weave

e)

5.

mould

4.

" Xưởng"

a)

bookshop

b)

workshop

c)

worker

d)

work

5.

Someone who does skilled work with their hands is called ________________

a)

an worker

b)

an artist

c)

an artisan

d)

an actor

6.

tìm từ tiếng Anh tương ứng

pass down :(phr.v)

a)

từ chối

b)

truyền lại

c)

chấp nhận

d)

đối mặt với

7.

Xuất hiện, đến

a)

turn on

b)

turn off

c)

turn up

d)

set off

8.

Set .... : khởi hành

a)

in

b)

off

c)

on

d)

at

9.

Close down

a)

ngừng hoạt động

b)

mở cửa

c)

giảm xuống

d)

truyền lại

10.

truyền lại cho thế hệ sau

a)

sit down

b)

turn down

c)

close down

d)

pass down

11.

Live on

a)

trực tiếp

b)

khởi hành

c)

truyền lại

d)

sống bằng, sống dựa vào

12.

attraction

a)

sự hấp dẫn

b)

chân thật

c)

gìn giữ

d)

điêu khắc

13.

Nghề thủ công

a)

craft

b)

cast

c)

craftsman

d)

artisan

14.

Click the correct phrasal verb that means "theo kịp ai/ cái gì"

a)

(to) keep up with s.t/ s.b

b)

(to) look through

c)

(to) look forward to

d)

(to) find out

15.

Click the correct phrasal verb that means "trông ngóng, mong chờ"

a)

(to) look forward to + Ving

b)

(to) keep up with S.t/ S.b

c)

(to) run out of

d)

(to) live on

16.

Click the correct phrasal verb that means "đọc lướt qua"

a)

(to) look through

b)

(to) keep up with

c)

(to) look forward to

d)

(to) bring out

17.

Click the correct phrasal verb that means "sử dụng hết, cạn kiệt"

a)

(to) run out of

b)

(to) pass down

c)

(to) live on

d)

(to) deal with

18.

Click the correct phrasal verb that means "giải quyết"

a)

(to) deal with

b)

(to) live on

c)

(to) run out of

d)

(to) look forward to + Ving

19.

Click the correct phrasal verb that means "ngưng hoạt động, đóng cửa"

a)

(to) close down

b)

(to) face up to

c)

(to) get on with

d)

(to) look forward to + V-ing

20.

Click the correct phrasal verb that means "Đương đầu, đối mặt"

a)

(to) face up to

b)

(to) close down

c)

(to) get on with

d)

(to) come back

21.

Click the correct phrasal verb that means "trở lại"

a)

(to) come back

b)

(to) turn down

c)

(to) get on with

d)

(to) run out of

22.

Click the correct phrasal verb that means "từ chối"

a)

(to) turn down

b)

(to) come back

c)

(to) get on with

d)

(to) live on

23.

get on with sb

a)

hòa hợp, hòa thuận với ai đó

b)

đóng cửa, ngừng hoạt động

c)

đọc lướt qua, đọc một lượt

d)

giải quyết, đương đầu với

e)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

24.

look up

a)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

bắt kịp, theo kịp

d)

tra từ điển

25.

set up sth

a)

thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

thức dậy

d)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

e)

bắt kịp, theo kịp

26.

look after sb/sth

a)

thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

thức dậy

d)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

e)

trông coi, chăm sóc

27.

take over sth

a)

thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)

b)

kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức…)

c)

thức dậy

d)

chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

e)

trông coi, chăm sóc

28.

sản phẩm thủ công

a)

handicraft

b)

threat

c)

strip

d)

artisan

29.

populous

a)

đông dân

b)

dân số

c)

ô nhiễm

d)

nổi tiếng

30.

downtown

a)

thuộc trung tâm thành phố

b)

thuộc thị trấn

c)

thuộc vùng quê

d)

thuộc tòa nhà

31.

affordable

a)

phải chăng

b)

đắt

c)

cho không

d)

sang trong

32.

Choose a word that has meaning " lớn lên, phát triển"

a)

grow up

b)

show around

c)

pull down

d)

turn off

33.

Choose a word that has meaning " phá bỏ"

a)

grow up

b)

go on

c)

pull down

d)

turn off

34.

Choose a word that has meaning " tiếp tục"

a)

grow up

b)

go on

c)

pull down

d)

turn off

35.

Choose a word that has meaning " tắt"

a)

grow up

b)

go on

c)

pull down

d)

turn off

36.

Choose a word that has meaning " hóa trang, diện quần áo

a)

dress up

b)

turn up

c)

think over

d)

cheer up

37.

Choose a word that has meaning "tìm ra"

a)

dress up

b)

turn up

c)

find out

d)

cheer up

38.

Choose a word that has meaning "làm cho ai đó vui vẻ hơn"

a)

dress up

b)

turn up

c)

think over

d)

cheer up

39.

Từ "forbidden (adj) /fəˈbɪdn/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

yếu tố

40.

get over

a)

hồi phục, vượt qua

b)

trưởng thành

c)

thành lập

41.

đáng tin cậy

a)

reliable

b)

convenient

c)

fabulous

42.

đa văn hóa

a)

metropolitan

b)

cosmopolitan

c)

multicultural

43.

ancient

a)

cổ kính

b)

mang tính lịch sử

44.

thuộc về nông thôn

a)

rural

b)

urban

45.

take off

a)

Cất cánh

b)

Xây dựng

c)

thiết lập

d)

xử lý, xoay xưở, đối phó

46.

(to) show off

a)

tắt đi

b)

xuất hiện

c)

đưa đi tham quan

d)

khoe khoang

47.

get off

a)

tiến hành, thực hiện

b)

tập thể hình

c)

xuống xe

d)

vặn nhỏ (volume)

48.

Từ "fabulous (adj) /ˈfæbjələs/ " có nghĩa là ?

a)

hiện thời, trong lúc này

b)

tuyệt vời, tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

xác định

49.

hợp thời trang

a)

inspiration

b)

unique

c)

poetry

d)

fashionable

50.

độc đáo, duy nhất

a)

slit

b)

loose pants

c)

unique

d)

fashion

51.

metro (n) /ˈmet.roʊ/ : means

a)

Tàu điện

b)

Xe điện

c)

Tàu

d)

Máy bay

52.

What does it mean?


wander

a)

đi lon ton

b)

đi lang thang

c)

tự hỏi

d)

kỳ quan

53.

conflict

a)

hỗn chiến

b)

xung đột

c)

khủng bố

d)

nội chiến

54.

dweller (n) ˈdwel.ər/ :means:

a)

dân số

b)

cư dân

c)

người nông thôn

d)

người thành phố

55.

construction (n)/kən.strʌk.ʃn̩/: means:

a)

sự ảnh hưởng

b)

cơ quan

c)

công trường

d)

nhà máy

56.

influence(n)/ ɪn.flʊəns /: means

a)

Sự ảnh hưởng

b)

Hạn chế

c)

Điều trở ngại

d)

Vật cản

57.

(to) break down

a)

bẻ gãy

b)

chia tay

c)

hư hỏng

d)

đăng ký

58.

nhà cao chọc trời

a)

a building under water

b)

cupboard

c)

skyscraper

d)

communication

59.

yếu tố

a)

factor

b)

element

c)

factory

d)

sightseeing

60.

xác định

a)

determination

b)

determine

c)

element

d)

mental

61.

Choose a word that has meaning "nộp đơn (xin việc)"

a)

make a note

b)

turn up

c)

go over

d)

appy for

62.

Choose a word that has meaning "kiểm tra, cân nhắc"

a)

dress up

b)

turn up

c)

think over

d)

cheer up

63.

Từ "asset (n) /ˈæset/ " có nghĩa là ?

a)

(giá cả) phải chăng

b)

tài sản

c)

xung đột

d)

thực hiện

64.

How can we say "giáo dục đại học" in English?

a)

Botanic Garden

b)

School

c)

secondary school

d)

higher education

65.

sự đô thị hóa

a)

index

b)

factor

c)

urban sprawl

d)

indicator

e)

urban

66.

cư dân

a)

chairman

b)

bride

c)

dweller

d)

thoughtful

67.

tiêu cực

a)

positive

b)

negative

c)

drawback

d)

benefit

68.

rối loạn phản lực máy bay (mệt mỏi)

(a)  

69.

What does "responsibility" mean?

a)

nhiệm vụ, bài tập

b)

trách nhiệm

c)

khu xóm, khu phố

d)

sự hướng dẫn

70.

kín lịch

a)

degree

b)

fully booked

c)

proud of

d)

graduate

71.

Kỹ năng giao tiếp xã hội

a)

oven

b)

social skills

c)

cognitive skills

d)

cope with

72.

assure

a)

tự tin

b)

căng thẳng, hồi hộp

c)

đảm bảo, cam đoan

d)

quyết đoán

73.

xung đột

a)

conflict

b)

war

c)

get on with

d)

pass down

74.

adulthood

a)

giai đoạn vị thành niên

b)

giai đoạn trưởng thành

c)

thiếu nhi

d)

giai đoạn kinh niên

75.

frustrated

a)

bực bội

b)

vui vẻ

c)

hài lòng

d)

buồn bã

76.

Kỹ năng kiểm soát cảm xúc

a)

support service

b)

self-care skills

c)

emotion control skill

d)

housekeeping skills

77.

kỳ thi

a)

tense

b)

designer

c)

medicine

d)

exam

78.

How can you say "nghỉ ngơi" in English?

a)

take a break

b)

focus on

c)

physical change

d)

independence

79.

What does "expectation" mean?

a)

sự mong đợi, trông mong

b)

sự lo lắng

c)

sự phụ thuộc

d)

sự lúng túng, xấu hổ

80.

How can we say "kỹ năng phân tích nguyên nhân, lập luận" in English?

a)

embarrassment

b)

deal with

c)

advice

d)

reasoning skill

81.

What does "embarrassed" mean?

a)

tự tin

b)

lo lắng

c)

lúng túng, ngượng ngùng, xấu hổ

d)

rụt rè

82.

I can work well under high ________.

Tôi có thể làm việc tốt dưới áp lực cao.

a)

pressure

b)

favourable

c)

trafficking

d)

emotion

83.

Your brain will grow and you'll become more ___________.

Não bộ của bạn sẽ phát triển và bạn sẽ nhận thức về bản thân tốt hơn.

a)

stressed

b)

self-aware

c)

helpline

d)

tense

e)

resolve conflicts

84.

An _______ living environment can have a bad effect on your children.

Môi trường sống không an toàn có thể ảnh hưởng xấu tới con cái của bạn.

a)

expectation

b)

unsafe

c)

collaborate

d)

overcome

e)

manage

85.

You should follow these simple strategies to ______ stress.

Bạn nên làm theo những chiến lược đơn giản này để vượt qua căng thẳng.

a)

collaborate

b)

communicate

c)

manage

d)

overcome

86.

The helpline was set up for those in need of ________ or support.

Đường dây nóng được thiết lập để giúp đỡ những người cần sự hướng dẫn hay hỗ trợ.

a)

pressure

b)

favourable

c)

emotion

d)

guidance

e)

trafficking

87.

thức khuya

a)

stay up

b)

pressure

c)

doubt

d)

put somebody in one's shoes

88.

self- disciplined

a)

ích kỉ

b)

rộng lượng

c)

học cùng nhau

d)

tự rèn luyện

89.

risk taking

a)

liều lĩnh

b)

an toàn

c)

kỹ năng sống

d)

nguy hiểm

90.

What does it mean?


resolve conflict (v)

a)

giải quyết vấn đề

b)

giải quyết rủi ro

c)

liều lĩnh

d)

giải quyết xung đột

91.

What does it mean?


left out (adj)

a)

cảm thấy bị bỏ rơi, bị cô lập

b)

quyết định có cân nhắc

c)

sự độc lập, tự lập

d)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

92.

What does it mean?


emergency (n)

a)

bực bội (vì không giải quyết được việc gì)

b)

đường dây nóng trợ giúp

c)

sự độc lập, tự lập

d)

tình huống khẩn cấp

93.

What does it mean?


helpline (n)

a)

đường dây nóng trợ giúp

b)

đường dây lạnh

c)

kĩ năng làm việc nhà

d)

sự độc lập, tự lập

94.

Match the following

a)

bạo lực

1.

violence

b)

nạn buôn người

2.

trafficking

c)

quấy rối tình dục

3.

sexual abuse

d)

trẻ bị bỏ rơi

4.

abandoned children

e)

tổ chức phát triển

5.

development organisation

95.

Match the following

a)
chính phủ
1.

government

b)
người đưa ra quyết định
2.

decision maker

c)

mối quan hệ

3.

relationship

d)

tình bạn

4.

friendship

e)

hỗ trợ khẩn cấp

5.

emergency support

96.

act out :

a)

bảo tồn

b)

thâm niên

c)

đóng vai

d)

diễn

97.

"Tradition" means:

a)

Thế hệ

b)

Truyền thống

c)

Phong tục

98.

What is the word "wealthy family"?

a)

gia đình nghèo

b)

gia đình cận nghèo

c)

gia đình giàu có

d)

gia đình thuộc tầng lớp quý tộc

99.
downtown
a)
vào trung tâm thành phố
b)
hình vòm
c)
phương tiện, thiết bị
d)
truyền lại (cho thế hệ sau)
e)
đối xử, cư xử
100.
dogsled
a)
xe chó kéo
b)
trực diện, đối mặt
c)
dịp
d)
nghiêm khắc
e)
đối xử, cư xử
101.

Nhật ký

a)

diary

b)

obesity

c)

street vendors

d)

diet

102.

Physical

a)

tập thể dục

b)

thuộc về thể chất

c)

người bán hàng rong

d)

béo phì

103.
Preserve
a)
Bảo tồn
b)
Phương tiện, thiết bị
c)
Phá bỏ thói quen
d)
Bị sa thải, bị đuổi việc
104.
Preserve our traditions
a)
Bảo tồn truyền thống của chúng tôi
b)
Cách cư xử
c)
Xe chó kéo
d)
Giữ vóc dáng
105.

thế hệ:

(a)  

106.

marriage:

(a)  

107.

người bán hàng rong:

(a)  

108.

I can’t _________ how my life would be if I didn’t have a mobile phone.

Tôi không thể hình dung được cuộc sống của mình sẽ thế nào nếu không có điện thoại.

a)

marriage

b)

custom

c)

imagine

d)

funeral

e)

attendant

109.

What does the word mean "phương tiện, thiết bị"?

a)

fact

b)

facibility

c)

facilitate

d)

facility

110.

What is the word "bare-footed" meaning?

a)

chân đất

b)

bàn chân

c)

để trần

d)

đi bộ

111.

What is the word "illiterate" meaning?

a)

thất học

b)

có học

c)

học cao

d)

học giỏi

112.

Find the word that have the meaning "làm sững sờ, làm sửng sốt "

a)

astounding (adj)

b)

administrative (adj)

c)

geological (adj)

d)

picturesque (adj)

113.

Find the word that have the meaning " thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chín"

a)

administrative (adj)

b)

astounding (adj)

c)

geological (adj)

d)

picturesque (adj)

114.

Find the word that have the meaning " đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)"

a)

picturesque (adj)

b)

spectacular (adj)

c)

geological (adj)

d)

astounding (adj)

115.

Find the word that have the meaning "thành lũy, thành trì "

a)

citadel (n)

b)

cavern (n)

c)

complex (n)

d)

fortress (n)

116.

Find the word that have the meaning "pháo đài "

a)

fortress (n)

b)

complex (n)

c)

cavern (n)

d)

citadel (n)

117.

Find the word that have the meaning " hang lớn, động"

a)

cavern (n)

b)

itadel (n)

c)

ontestant (n)

d)

fortress (n)

118.

Find the word that have the meaning " đá vôi"

a)

limestone (n)

b)

rickshaw (n)

c)

fortress (n)

d)

complex (n)

119.

Find the word that have the meaning "sự công nhận, sự thưa nhận"

a)

recognition (n)

b)

limestone (n)

c)

complex (n)

d)

cavern (n)

120.

Find the word that have the meaning " biện pháp, phương sách"

a)

measure (n)

b)

paradise (n)

c)

recognition (n)

d)

sculpture (n)

121.

Find the word that have the meaning "xe xích lô, xe kéo "

a)

rickshaw (n)

b)

sculpture (n)

c)

structure (n)

d)

recognition (n)

122.

Write the word that has the meaning "công trình kiến trúc, công trình xây dựng"

(a)  

123.

Write the word that have the meaning "khu liên hơp, quần thể"

(a)  

124.

Write the word that has the meaning "pháo đài"

(a)  

125.

Write the word that has the meaning "đá vôi"

(a)  

126.

Write the word that has the meaning "bức tượng (điêu khắc)"

(a)  

127.

Find the word that have the meaning "làm sững sờ, làm sửng sốt "

a)

astounding (adj)

b)

administrative (adj)

c)

geological (adj)

d)

picturesque (adj)

128.

Find the word that have the meaning " thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý; hành chín"

a)

administrative (adj)

b)

astounding (adj)

c)

geological (adj)

d)

picturesque (adj)

129.

Find the word that have the meaning " đẹp, gây ấn tượng mạnh (phong cảnh)"

a)

picturesque (adj)

b)

spectacular (adj)

c)

geological (adj)

d)

astounding (adj)

130.

Find the word that have the meaning "thành lũy, thành trì "

a)

citadel (n)

b)

cavern (n)

c)

complex (n)

d)

fortress (n)

131.

Find the word that have the meaning "pháo đài "

a)

fortress (n)

b)

complex (n)

c)

cavern (n)

d)

citadel (n)

132.

Find the word that have the meaning " hang lớn, động"

a)

cavern (n)

b)

itadel (n)

c)

ontestant (n)

d)

fortress (n)

133.

Find the word that have the meaning " đá vôi"

a)

limestone (n)

b)

rickshaw (n)

c)

fortress (n)

d)

complex (n)

134.

Find the word that have the meaning "sự công nhận, sự thưa nhận"

a)

recognition (n)

b)

limestone (n)

c)

complex (n)

d)

cavern (n)

135.

Find the word that have the meaning " biện pháp, phương sách"

a)

measure (n)

b)

paradise (n)

c)

recognition (n)

d)

sculpture (n)

136.

Find the word that have the meaning "xe xích lô, xe kéo "

a)

rickshaw (n)

b)

sculpture (n)

c)

structure (n)

d)

recognition (n)

137.

Write the word that has the meaning "công trình kiến trúc, công trình xây dựng"

(a)  

138.

Write the word that has the meaning "pháo đài"

(a)  

139.

Write the word that has the meaning "đá vôi"

(a)  

140.

Write the word that has the meaning "bức tượng (điêu khắc)"

(a)  

141.
Spectacular
a)
Đẹp mắt, ngoạn mục, hùng vĩ
b)
Bị phá hủy, bị hư hại
c)
Đặt được
d)
Hang lớn, động
e)
Đá vôi
142.
One Pillar Pagoda
a)
Chùa một cột
b)
Thu hút
c)
Làm sững sờ, làm sửng sốt
d)
Lợi ích
e)
Thí sinh
143.
National park
a)
Vườn quốc gia
b)
Cụ thể
c)
Quý giá, có giá trị
d)
Chống lại
e)
Tấn công
144.
Valuable
a)
Quý giá, có giá trị
b)
Chức năng
c)
Tái chế
d)
Cố gắng để
e)
Cố gắng để
145.
Natural wonder
a)
Kỳ quan thiên nhiên
b)
Khí thải
c)
Đia điểm đẹp để ngắm cảnh
d)
Tham gia
e)
Đề cập
146.

sẵn sàng cộng tác / mang tính hợp tác 

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

147.

thông cảm, đồng cảm

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

148.

biết vâng lời, ngoan ngoãn 

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

149.

khoan dung

a)

A.      tolerant

b)

B.  cooperative

c)

C.   sympathetic

d)

D. obedient

150.

flyover

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C. cầu vượt 

d)

D.  đường hầm

151.

  elevator walkway

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C. cầu vượt 

d)

D.  đường hầm

152.

tunnel

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C.   cầu vượt

d)

D.  

đường hầm

153.

underpass

 

a)

A.   đường hầm dành cho người đi bộ

b)

B.   lối đi dành cho người đi bộ trên cao

c)

C.   flyover

d)

D.   tunnel

154.

rơm, ống hút.

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

155.

bùn

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

156.

ngói 

a)

A.   thatch

b)

B.   mud 

c)

C. straw 

d)

D. tile

157.

nhà tranh, rạ

a)

A.   thatched house

b)

B.   mud  house

c)

C. straw  house

d)

D. tile roof

158.

significant

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

159.

considerable

a)

A.   dần dần, từ từ

b)

B. quan trọng, đầy ý nghĩa 

c)

C. đáng kể 

d)

D.  kịch tính

160.

chính sách

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

161.

thiết bị

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

162.

thu nhập

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

163.

khung, sườn....   

a)

A.   frame

b)

B. equipment

c)

C. policy

d)

D.    income

164.

 

nhẹ nhõm , bớt căng thẳng

a)

A. brave

b)

B. annoyed

c)

C. relieved

d)

D. delighted

165.

 

astonished

a)

A. bị thuyết phục, tin chắc

b)

B. kinh ngạc

c)

C. tỉnh táo, nhận thức được  

d)

D. nhận thức, nhận thấy được