wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 (READING)

Total questions: 167

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
friendly inhabitants
a)
những người dân thân thiện
b)
khía cạnh tích cực
c)
hối hả, vội vã
d)
nhà nghiên cứu
e)
phần trăm
2.
fast public transport 
a)
phương tiện công cộng nhanh
b)
khía cạnh tiêu cực
c)
phớt lờ
d)
có xu hướng
e)
tỉ lệ phần trăm
3.
crowded streets
a)
đường phố đông đúc
b)
những người dân thân thiện
c)
nổi tiếng về
d)
có ít thời gian
e)
coi như, coi là
4.
a high crime rate
a)
tỉ lệ tội phạm cao
b)
phương tiện công cộng nhanh
c)
chú ý tới
d)
hối hả, vội vã
e)
nhà nghiên cứu
5.
people in a hurry
a)
mọi người đang vội vã
b)
đường phố đông đúc
c)
khía cạnh tích cực
d)
phớt lờ
e)
có xu hướng
6.
a relaxed lifestyle
a)
lối sống thư giãn
b)
tỉ lệ tội phạm cao
c)
khía cạnh tiêu cực
d)
nổi tiếng về
e)
có ít thời gian
7.
social psychologist
a)
nhà tâm lý học xã hội
b)
mọi người đang vội vã
c)
những người dân thân thiện
d)
chú ý tới
e)
hối hả, vội vã
8.
spend
a)
dành
b)
lối sống thư giãn
c)
phương tiện công cộng nhanh
d)
khía cạnh tích cực
e)
phớt lờ
9.
study
a)
nghiên cứu
b)
nhà tâm lý học xã hội
c)
đường phố đông đúc
d)
khía cạnh tiêu cực
e)
nổi tiếng về
10.
reaction (n)
a)
phản ứng
b)
dành
c)
tỉ lệ tội phạm cao
d)
những người dân thân thiện
e)
chú ý tới
11.
different situation
a)
tình huống khác nhau
b)
nghiên cứu
c)
mọi người đang vội vã
d)
phương tiện công cộng nhanh
e)
khía cạnh tích cực
12.
result (n)
a)
kết quả
b)
phản ứng
c)
lối sống thư giãn
d)
đường phố đông đúc
e)
khía cạnh tiêu cực
13.
less money
a)
ít tiền hơn
b)
tình huống khác nhau
c)
nhà tâm lý học xã hội
d)
tỉ lệ tội phạm cao
e)
những người dân thân thiện
14.
population (n)
a)
dân số
b)
kết quả
c)
dành
d)
mọi người đang vội vã
e)
phương tiện công cộng nhanh
15.
known for = famous 
a)
nổi tiếng
b)
ít tiền hơn
c)
nghiên cứu
d)
lối sống thư giãn
e)
đường phố đông đúc
16.
environment (n)
a)
môi trường
b)
dân số
c)
phản ứng
d)
nhà tâm lý học xã hội
e)
tỉ lệ tội phạm cao
17.
culture (n)
a)
văn hóa
b)
nổi tiếng
c)
tình huống khác nhau
d)
dành
e)
mọi người đang vội vã
18.
nationality (n)
a)
quốc tịch
b)
môi trường
c)
kết quả
d)
nghiên cứu
e)
lối sống thư giãn
19.
carry out (v) = conduct (v)
a)
thực hiện
b)
văn hóa
c)
ít tiền hơn
d)
phản ứng
e)
nhà tâm lý học xã hội
20.
locals (n)
a)
người dân địa phương
b)
quốc tịch
c)
dân số
d)
tình huống khác nhau
e)
dành
21.
treat (v) 
a)
đối xử
b)
thực hiện
c)
nổi tiếng
d)
kết quả
e)
nghiên cứu
22.
stranger (n)
a)
người lạ
b)
người dân địa phương
c)
môi trường
d)
ít tiền hơn
e)
phản ứng
23.
research (n)
a)
cuộc nghiên cứu
b)
đối xử
c)
văn hóa
d)
dân số
e)
tình huống khác nhau
24.
a series of tests
a)
một loạt các bài kiểm tra
b)
người lạ
c)
quốc tịch
d)
nổi tiếng
e)
kết quả
25.
drop (v)
a)
làm rơi
b)
cuộc nghiên cứu
c)
thực hiện
d)
môi trường
e)
ít tiền hơn
26.
pretend (v)
a)
giả vờ
b)
một loạt các bài kiểm tra
c)
người dân địa phương
d)
văn hóa
e)
dân số
27.
blind (a)
a)
bị mù
b)
làm rơi
c)
đối xử
d)
quốc tịch
e)
nổi tiếng
28.
cross the street (v)
a)
băng qua đường
b)
giả vờ
c)
người lạ
d)
thực hiện
e)
môi trường
29.
conclude (v)
a)
kết luận
b)
bị mù
c)
cuộc nghiên cứu
d)
người dân địa phương
e)
văn hóa
30.
way of life (n) = lifestyle
a)
lối sống
b)
băng qua đường
c)
một loạt các bài kiểm tra
d)
đối xử
e)
quốc tịch
31.
receive (v)
a)
nhận
b)
kết luận
c)
làm rơi
d)
người lạ
e)
thực hiện
32.
percent (n)
a)
phần trăm
b)
lối sống
c)
giả vờ
d)
cuộc nghiên cứu
e)
người dân địa phương
33.
percentage (n)
a)
tỉ lệ phần trăm
b)
nhận
c)
bị mù
d)
một loạt các bài kiểm tra
e)
đối xử
34.
consider (v)
a)
coi như, coi là
b)
phần trăm
c)
băng qua đường
d)
làm rơi
e)
người lạ
35.
researcher (n)
a)
nhà nghiên cứu
b)
tỉ lệ phần trăm
c)
kết luận
d)
giả vờ
e)
cuộc nghiên cứu
36.
tend to 
a)
có xu hướng
b)
coi như, coi là
c)
lối sống
d)
bị mù
e)
một loạt các bài kiểm tra
37.
be short of time 
a)
có ít thời gian
b)
nhà nghiên cứu
c)
nhận
d)
băng qua đường
e)
làm rơi
38.
hurry (v)
a)
hối hả, vội vã
b)
có xu hướng
c)
phần trăm
d)
kết luận
e)
giả vờ
39.
ignore (v)
a)
phớt lờ
b)
có ít thời gian
c)
tỉ lệ phần trăm
d)
lối sống
e)
bị mù
40.
have reputation for
a)
nổi tiếng về
b)
hối hả, vội vã
c)
coi như, coi là
d)
nhận
e)
băng qua đường
41.
pay attention to
a)
chú ý tới
b)
phớt lờ
c)
nhà nghiên cứu
d)
phần trăm
e)
kết luận
42.
positive aspect
a)
khía cạnh tích cực
b)
nổi tiếng về
c)
có xu hướng
d)
tỉ lệ phần trăm
e)
lối sống
43.
negative aspect
a)
khía cạnh tiêu cực
b)
chú ý tới
c)
có ít thời gian
d)
coi như, coi là
e)
nhận
44.
access
a)
quyền tiếp cận, quyền sử dụng
b)
tìm kiếm
c)
bao gồm
d)
phát triển
e)
hữu ích
45.
conclude
a)
kết luận
b)
điểm đến
c)
cố gắng
d)
cải thiện
e)
tìm việc
46.
conduct research
a)
tiến hành nghiên cứu
b)
quyền tiếp cận, quyền sử dụng
c)
quyết định
d)
diễn ra
e)
chính quyền khu vực
47.
consume
a)
tiêu thụ (sản phẩm, năng lượng, nhiên liệu)
b)
kết luận
c)
có được một công việc
d)
bao gồm
e)
phát triển
48.
crime rate
a)
tỷ lệ tội phạm
b)
tiến hành nghiên cứu
c)
tìm kiếm
d)
cố gắng
e)
cải thiện
49.
culture
a)
văn hóa
b)
tiêu thụ (sản phẩm, năng lượng, nhiên liệu)
c)
điểm đến
d)
quyết định
e)
diễn ra
50.
diverse
a)
đa dạng
b)
tỷ lệ tội phạm
c)
quyền tiếp cận, quyền sử dụng
d)
có được một công việc
e)
bao gồm
51.
environment
a)
môi trường
b)
văn hóa
c)
kết luận
d)
tìm kiếm
e)
cố gắng
52.
feature
a)
đặc điểm, tính năng quan trọng
b)
đa dạng
c)
tiến hành nghiên cứu
d)
điểm đến
e)
quyết định
53.
grow up
a)
lớn lên, trưởng thành
b)
môi trường
c)
tiêu thụ (sản phẩm, năng lượng, nhiên liệu)
d)
quyền tiếp cận, quyền sử dụng
e)
có được một công việc
54.
have access to sth
a)
có quyền truy cập hoặc sử dụng cái gì
b)
đặc điểm, tính năng quan trọng
c)
tỷ lệ tội phạm
d)
kết luận
e)
tìm kiếm
55.
ignore
a)
phớt lờ, làm ngơ
b)
lớn lên, trưởng thành
c)
văn hóa
d)
tiến hành nghiên cứu
e)
điểm đến
56.
impact
a)
tác động, ảnh hưởng
b)
có quyền truy cập hoặc sử dụng cái gì
c)
đa dạng
d)
tiêu thụ (sản phẩm, năng lượng, nhiên liệu)
e)
quyền tiếp cận, quyền sử dụng
57.
income
a)
thu nhập
b)
phớt lờ, làm ngơ
c)
môi trường
d)
tỷ lệ tội phạm
e)
kết luận
58.
industrial
a)
thuộc công nghiệp, nhiều nhà máy
b)
tác động, ảnh hưởng
c)
đặc điểm, tính năng quan trọng
d)
văn hóa
e)
tiến hành nghiên cứu
59.
influence
a)
ảnh hưởng, tác động
b)
thu nhập
c)
lớn lên, trưởng thành
d)
đa dạng
e)
tiêu thụ (sản phẩm, năng lượng, nhiên liệu)
60.
landscape
a)
phong cảnh, cảnh quan
b)
thuộc công nghiệp, nhiều nhà máy
c)
có quyền truy cập hoặc sử dụng cái gì
d)
môi trường
e)
tỷ lệ tội phạm
61.
lifestyle
a)
phong cách sống
b)
ảnh hưởng, tác động
c)
phớt lờ, làm ngơ
d)
đặc điểm, tính năng quan trọng
e)
văn hóa
62.
local
a)
người dân địa phương
b)
phong cảnh, cảnh quan
c)
tác động, ảnh hưởng
d)
lớn lên, trưởng thành
e)
đa dạng
63.
measurement
a)
sự đo lường
b)
phong cách sống
c)
thu nhập
d)
có quyền truy cập hoặc sử dụng cái gì
e)
môi trường
64.
nutrition
a)
dinh dưỡng
b)
người dân địa phương
c)
thuộc công nghiệp, nhiều nhà máy
d)
phớt lờ, làm ngơ
e)
đặc điểm, tính năng quan trọng
65.
outcome
a)
kết quả
b)
sự đo lường
c)
ảnh hưởng, tác động
d)
tác động, ảnh hưởng
e)
lớn lên, trưởng thành
66.
rank
a)
xếp hạng, thứ hạng
b)
dinh dưỡng
c)
phong cảnh, cảnh quan
d)
thu nhập
e)
có quyền truy cập hoặc sử dụng cái gì
67.
reaction
a)
phản ứng
b)
kết quả
c)
phong cách sống
d)
thuộc công nghiệp, nhiều nhà máy
e)
phớt lờ, làm ngơ
68.
reputation
a)
danh tiếng
b)
xếp hạng, thứ hạng
c)
người dân địa phương
d)
ảnh hưởng, tác động
e)
tác động, ảnh hưởng
69.
resources
a)
tài nguyên
b)
phản ứng
c)
sự đo lường
d)
phong cảnh, cảnh quan
e)
thu nhập
70.
short of
a)
thiếu cái gì
b)
danh tiếng
c)
dinh dưỡng
d)
phong cách sống
e)
thuộc công nghiệp, nhiều nhà máy
71.
status
a)
địa vị, vị thế
b)
tài nguyên
c)
kết quả
d)
người dân địa phương
e)
ảnh hưởng, tác động
72.
surround
a)
bao quanh, vây quanh
b)
thiếu cái gì
c)
xếp hạng, thứ hạng
d)
sự đo lường
e)
phong cảnh, cảnh quan
73.
tend to
a)
có xu hướng
b)
địa vị, vị thế
c)
phản ứng
d)
dinh dưỡng
e)
phong cách sống
74.
way of life
a)
cách sống, lối sống
b)
bao quanh, vây quanh
c)
danh tiếng
d)
kết quả
e)
người dân địa phương
75.
preserve
a)
bảo tồn, gìn giữ
b)
có xu hướng
c)
tài nguyên
d)
xếp hạng, thứ hạng
e)
sự đo lường
76.
government
a)
chính phủ
b)
cách sống, lối sống
c)
thiếu cái gì
d)
phản ứng
e)
dinh dưỡng
77.
tropical rainforest
a)
rừng mưa nhiệt đới
b)
bảo tồn, gìn giữ
c)
địa vị, vị thế
d)
danh tiếng
e)
kết quả
78.
make sure
a)
đảm bảo
b)
chính phủ
c)
bao quanh, vây quanh
d)
tài nguyên
e)
xếp hạng, thứ hạng
79.
education
a)
giáo dục
b)
rừng mưa nhiệt đới
c)
có xu hướng
d)
thiếu cái gì
e)
phản ứng
80.
release
a)
giải phóng, thả ra
b)
đảm bảo
c)
cách sống, lối sống
d)
địa vị, vị thế
e)
danh tiếng
81.
come out number one
a)
đứng đầu, trở thành số một
b)
giáo dục
c)
bảo tồn, gìn giữ
d)
bao quanh, vây quanh
e)
tài nguyên
82.
citizen
a)
công dân
b)
giải phóng, thả ra
c)
chính phủ
d)
có xu hướng
e)
thiếu cái gì
83.
happiness
a)
hạnh phúc
b)
đứng đầu, trở thành số một
c)
rừng mưa nhiệt đới
d)
cách sống, lối sống
e)
địa vị, vị thế
84.
according to
a)
theo như
b)
công dân
c)
đảm bảo
d)
bảo tồn, gìn giữ
e)
bao quanh, vây quanh
85.
have plenty of time
a)
có nhiều thời gian
b)
hạnh phúc
c)
giáo dục
d)
chính phủ
e)
có xu hướng
86.
relationship
a)
mối quan hệ
b)
theo như
c)
giải phóng, thả ra
d)
rừng mưa nhiệt đới
e)
cách sống, lối sống
87.
mid-income level
a)
mức thu nhập trung bình
b)
có nhiều thời gian
c)
đứng đầu, trở thành số một
d)
đảm bảo
e)
bảo tồn, gìn giữ
88.
satisfy
a)
làm hài lòng
b)
mối quan hệ
c)
công dân
d)
giáo dục
e)
chính phủ
89.
basic needs
a)
nhu cầu cơ bản
b)
mức thu nhập trung bình
c)
hạnh phúc
d)
giải phóng, thả ra
e)
rừng mưa nhiệt đới
90.
nutrition service
a)
dịch vụ dinh dưỡng
b)
làm hài lòng
c)
theo như
d)
đứng đầu, trở thành số một
e)
đảm bảo
91.
interested in
a)
quan tâm đến
b)
nhu cầu cơ bản
c)
có nhiều thời gian
d)
công dân
e)
giáo dục
92.
successful
a)
thành công
b)
dịch vụ dinh dưỡng
c)
mối quan hệ
d)
hạnh phúc
e)
giải phóng, thả ra
93.
create
a)
tạo ra
b)
quan tâm đến
c)
mức thu nhập trung bình
d)
theo như
e)
đứng đầu, trở thành số một
94.
examine
a)
kiểm tra, xem xét
b)
thành công
c)
làm hài lòng
d)
có nhiều thời gian
e)
công dân
95.
on a national level
a)
ở cấp độ quốc gia
b)
tạo ra
c)
nhu cầu cơ bản
d)
mối quan hệ
e)
hạnh phúc
96.
reflect
a)
phản ánh
b)
kiểm tra, xem xét
c)
dịch vụ dinh dưỡng
d)
mức thu nhập trung bình
e)
theo như
97.
health
a)
sức khỏe
b)
ở cấp độ quốc gia
c)
quan tâm đến
d)
làm hài lòng
e)
có nhiều thời gian
98.
planet's resources
a)
tài nguyên của hành tinh
b)
phản ánh
c)
thành công
d)
nhu cầu cơ bản
e)
mối quan hệ
99.
outcome
a)
kết quả
b)
sức khỏe
c)
tạo ra
d)
dịch vụ dinh dưỡng
e)
mức thu nhập trung bình
100.
measure
a)
đo lường
b)
tài nguyên của hành tinh
c)
kiểm tra, xem xét
d)
quan tâm đến
e)
làm hài lòng
101.
effect
a)
(n) hiệu quả, tác động; (v) thực hiện
b)
kết quả
c)
ở cấp độ quốc gia
d)
thành công
e)
nhu cầu cơ bản
102.
quantity
a)
số lượng
b)
đo lường
c)
phản ánh
d)
tạo ra
e)
dịch vụ dinh dưỡng
103.
mention
a)
đề cập
b)
(n) hiệu quả, tác động; (v) thực hiện
c)
sức khỏe
d)
kiểm tra, xem xét
e)
quan tâm đến
104.
advantage
a)
lợi thế
b)
số lượng
c)
tài nguyên của hành tinh
d)
ở cấp độ quốc gia
e)
thành công
105.
well-known
a)
nổi tiếng
b)
đề cập
c)
kết quả
d)
phản ánh
e)
tạo ra
106.
excellent
a)
xuất sắc, tuyệt vời
b)
lợi thế
c)
đo lường
d)
sức khỏe
e)
kiểm tra, xem xét
107.
resident
a)
cư dân
b)
nổi tiếng
c)
(n) hiệu quả, tác động; (v) thực hiện
d)
tài nguyên của hành tinh
e)
ở cấp độ quốc gia
108.
quality of life
a)
chất lượng cuộc sống
b)
xuất sắc, tuyệt vời
c)
số lượng
d)
kết quả
e)
phản ánh
109.
pleasant
a)
dễ chịu, thú vị
b)
cư dân
c)
đề cập
d)
đo lường
e)
sức khỏe
110.
survey
a)
cuộc khảo sát
b)
chất lượng cuộc sống
c)
lợi thế
d)
(n) hiệu quả, tác động; (v) thực hiện
e)
tài nguyên của hành tinh
111.
tourist
a)
khách du lịch
b)
dễ chịu, thú vị
c)
nổi tiếng
d)
số lượng
e)
kết quả
112.
business traveller
a)
khách đi công tác
b)
cuộc khảo sát
c)
xuất sắc, tuyệt vời
d)
đề cập
e)
đo lường
113.
ask
a)
hỏi
b)
khách du lịch
c)
cư dân
d)
lợi thế
e)
(n) hiệu quả, tác động; (v) thực hiện
114.
rate
a)
đánh giá
b)
khách đi công tác
c)
chất lượng cuộc sống
d)
nổi tiếng
e)
số lượng
115.
score
a)
ghi điểm
b)
hỏi
c)
dễ chịu, thú vị
d)
xuất sắc, tuyệt vời
e)
đề cập
116.
do business
a)
làm kinh doanh
b)
đánh giá
c)
cuộc khảo sát
d)
cư dân
e)
lợi thế
117.
cultural centre
a)
trung tâm văn hóa
b)
ghi điểm
c)
khách du lịch
d)
chất lượng cuộc sống
e)
nổi tiếng
118.
point
a)
điểm
b)
làm kinh doanh
c)
khách đi công tác
d)
dễ chịu, thú vị
e)
xuất sắc, tuyệt vời
119.
popular destination
a)
điểm đến phổ biến
b)
trung tâm văn hóa
c)
hỏi
d)
cuộc khảo sát
e)
cư dân
120.
achieve
a)
đạt được
b)
điểm
c)
đánh giá
d)
khách du lịch
e)
chất lượng cuộc sống
121.
standard of living
a)
mức sống
b)
điểm đến phổ biến
c)
ghi điểm
d)
khách đi công tác
e)
dễ chịu, thú vị
122.
climate
a)
khí hậu
b)
đạt được
c)
làm kinh doanh
d)
hỏi
e)
cuộc khảo sát
123.
spot
a)
địa điểm
b)
mức sống
c)
trung tâm văn hóa
d)
đánh giá
e)
khách du lịch
124.
too far away from
a)
quá xa so với
b)
khí hậu
c)
điểm
d)
ghi điểm
e)
khách đi công tác
125.
traffic
a)
giao thông
b)
địa điểm
c)
điểm đến phổ biến
d)
làm kinh doanh
e)
hỏi
126.
beat
a)
đánh bại
b)
quá xa so với
c)
đạt được
d)
trung tâm văn hóa
e)
đánh giá
127.
consider
a)
coi như, cân nhắc
b)
giao thông
c)
mức sống
d)
điểm
e)
ghi điểm
128.
museum
a)
bảo tàng
b)
đánh bại
c)
khí hậu
d)
điểm đến phổ biến
e)
làm kinh doanh
129.
art gallery
a)
phòng triển lãm nghệ thuật
b)
coi như, cân nhắc
c)
địa điểm
d)
đạt được
e)
trung tâm văn hóa
130.
place of interest
a)
địa điểm thu hút
b)
bảo tàng
c)
quá xa so với
d)
mức sống
e)
điểm
131.
take a holiday in
a)
đi nghỉ ở
b)
phòng triển lãm nghệ thuật
c)
giao thông
d)
khí hậu
e)
điểm đến phổ biến
132.
position
a)
vị trí
b)
địa điểm thu hút
c)
đánh bại
d)
địa điểm
e)
đạt được
133.
disadvantage
a)
bất lợi
b)
đi nghỉ ở
c)
coi như, cân nhắc
d)
quá xa so với
e)
mức sống
134.
opportunity
a)
cơ hội
b)
vị trí
c)
bảo tàng
d)
giao thông
e)
khí hậu
135.
difference
a)
sự khác biệt
b)
bất lợi
c)
phòng triển lãm nghệ thuật
d)
đánh bại
e)
địa điểm
136.
provide
a)
cung cấp
b)
cơ hội
c)
địa điểm thu hút
d)
coi như, cân nhắc
e)
quá xa so với
137.
grade
a)
chấm điểm, xếp hạng
b)
sự khác biệt
c)
đi nghỉ ở
d)
bảo tàng
e)
giao thông
138.
in order
a)
theo thứ tự
b)
cung cấp
c)
vị trí
d)
phòng triển lãm nghệ thuật
e)
đánh bại
139.
based on
a)
dựa trên
b)
chấm điểm, xếp hạng
c)
bất lợi
d)
địa điểm thu hút
e)
coi như, cân nhắc
140.
facts and figures
a)
số liệu và sự thật
b)
theo thứ tự
c)
cơ hội
d)
đi nghỉ ở
e)
bảo tàng
141.
organization
a)
tổ chức
b)
dựa trên
c)
sự khác biệt
d)
vị trí
e)
phòng triển lãm nghệ thuật
142.
unlike
a)
không giống
b)
số liệu và sự thật
c)
cung cấp
d)
bất lợi
e)
địa điểm thu hút
143.
similar to
a)
giống như
b)
tổ chức
c)
chấm điểm, xếp hạng
d)
cơ hội
e)
đi nghỉ ở
144.
product
a)
sản phẩm
b)
không giống
c)
theo thứ tự
d)
sự khác biệt
e)
vị trí
145.
take part in
a)
tham gia
b)
giống như
c)
dựa trên
d)
cung cấp
e)
bất lợi
146.
opinion
a)
ý kiến
b)
sản phẩm
c)
số liệu và sự thật
d)
chấm điểm, xếp hạng
e)
cơ hội
147.
story
a)
câu chuyện
b)
tham gia
c)
tổ chức
d)
theo thứ tự
e)
sự khác biệt
148.
magazine articles
a)
các bài báo tạp chí
b)
ý kiến
c)
không giống
d)
dựa trên
e)
cung cấp
149.
total = maximum
a)
tổng số = tối đa
b)
câu chuyện
c)
giống như
d)
số liệu và sự thật
e)
chấm điểm, xếp hạng
150.
each = every
a)
mỗi
b)
các bài báo tạp chí
c)
sản phẩm
d)
tổ chức
e)
theo thứ tự
151.
fill in
a)
điền vào
b)
tổng số = tối đa
c)
tham gia
d)
không giống
e)
dựa trên
152.
questionnaire
a)
bảng câu hỏi
b)
mỗi
c)
ý kiến
d)
giống như
e)
số liệu và sự thật
153.
several
a)
một vài
b)
điền vào
c)
câu chuyện
d)
sản phẩm
e)
tổ chức
154.
categories
a)
các danh mục
b)
bảng câu hỏi
c)
các bài báo tạp chí
d)
tham gia
e)
không giống
155.
local culture
a)
văn hóa địa phương
b)
một vài
c)
tổng số = tối đa
d)
ý kiến
e)
giống như
156.
useful
a)
hữu ích
b)
các danh mục
c)
mỗi
d)
câu chuyện
e)
sản phẩm
157.
find work
a)
tìm việc
b)
văn hóa địa phương
c)
điền vào
d)
các bài báo tạp chí
e)
tham gia
158.
regional government
a)
chính quyền khu vực
b)
hữu ích
c)
bảng câu hỏi
d)
tổng số = tối đa
e)
ý kiến
159.
develop
a)
phát triển
b)
tìm việc
c)
một vài
d)
mỗi
e)
câu chuyện
160.
improve
a)
cải thiện
b)
chính quyền khu vực
c)
các danh mục
d)
điền vào
e)
các bài báo tạp chí
161.
take place
a)
diễn ra
b)
phát triển
c)
văn hóa địa phương
d)
bảng câu hỏi
e)
tổng số = tối đa
162.
include
a)
bao gồm
b)
cải thiện
c)
hữu ích
d)
một vài
e)
mỗi
163.
try to
a)
cố gắng
b)
diễn ra
c)
tìm việc
d)
các danh mục
e)
điền vào
164.
decide
a)
quyết định
b)
bao gồm
c)
chính quyền khu vực
d)
văn hóa địa phương
e)
bảng câu hỏi
165.
get a job
a)
có được một công việc
b)
cố gắng
c)
phát triển
d)
hữu ích
e)
một vài
166.
look for
a)
tìm kiếm
b)
quyết định
c)
cải thiện
d)
tìm việc
e)
các danh mục
167.
destination
a)
điểm đến
b)
có được một công việc
c)
diễn ra
d)
chính quyền khu vực
e)
văn hóa địa phương