wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Global 12 midterm 2nd

Total questions: 170

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

The marketing strategy was effective. It boosted the sales significantly. (so)

a)

The marketing strategy was so effective to boost the sales significantly.

b)

It was so effective marketing strategy that it boosted the sales significantly.

c)

The marketing strategy was so effective that it boosted the sales significantly.

d)

The marketing strategy was so effective that boosting the sales significantly.

2.

The radio broadcast was entertaining. It kept listeners engaged for hours. (such)

a)

It was such radio broadcast that it kept listeners engaged for hours

b)

It was such entertaining radio broadcast that it kept listeners engaged for hours

c)

It was such an entertaining radio broadcast that it kept listeners engaged for hours

d)

The radio broadcast was such entertaining that it kept listeners engaged for hours.

3.

Social media is __________ a powerful tool that it can shape public opinions in a matter of hours.

a)
too
b)
very
c)

such

d)

so

4.

It was _____________ a heated debate that many people joined in.

a)
such
b)

so

c)
very
d)
too
5.

The influencer posed for photos _____________ she were a professional model.

a)

as well

b)

like

c)
as if
d)

as

6.

The news spread _________ quickly that everyone knew about it within minutes.

a)
so
b)
very
c)
too
d)

such

7.

The documentary was presented _____________ it was a groundbreaking piece of work.

a)

so

b)

such

c)

like

d)

as if

8.

The advertisement was _____________ effective that it captured the attention of millions.

a)

too

b)

such

c)

very

d)

so

9.

được kiểm chứng

a)

misleading

b)

outrageous

c)

sloppy

d)

fact-checked

10.

sai lệch, ko đúng thông tin

a)

misleading

b)

outrageous

c)

sloppy

d)

fast-checked

11.

ấn phẩm quảng cáo

a)

banner

b)

billboard

c)

brochure

d)

flyer

e)

documentary

12.

tờ rơi

a)

banner

b)

billboard

c)

brochure

d)

leaflet

e)

documentary

13.

biểu ngữ

a)

banner

b)

billboard

c)

brochure

d)

flyer

e)

documentary

14.

biển quảng cáo lớn

a)

banner

b)

billboard

c)

brochure

d)

flyer

e)

documentary

15.

áp phích quảng cáo

a)

podcast

b)

magazine

c)

poster

d)

web page

e)

streaming

16.

truyền phát trực tiếp

a)

podcast

b)

magazine

c)

poster

d)

web page

e)

streaming

17.

Mạng xã hội (tick nhiều đáp án)

a)

social media

b)

social network

c)

social networking sites

d)

social platform

e)

social evils

18.

bài báo

a)
article
b)

channel

c)

TV show

d)

news bulletin

19.

gắn tên

a)

profile

b)

newsfeed

c)

news bulletin

d)

follow

e)

tag

20.

phát sóng

a)

broadcast

b)

publish

c)

post

d)

update

21.

xuất bản

a)

broadcast

b)

publish

c)

post

d)

update

22.

phân bố, phân phối

a)

broadcast

b)

publish

c)

post

d)

update

e)

distribute

23.

đăng bài

a)

broadcast

b)

publish

c)

post

d)

update

24.

thành kiến, thiên vị

(a)  

25.

quảng cáo

(a)  

26.

số liệu

a)

figure

b)

infographic

c)

megaphone

d)

loudspeaker

e)

tool

27.

đồ hoạ thông minh

a)

figure

b)

infographic

c)

megaphone

d)

loudspeaker

e)

tool

28.

loa phóng thanh

a)

figure

b)

infographic

c)

megaphone

d)

loudspeaker

e)

tool

29.

loa

a)

figure

b)

infographic

c)

megaphone

d)

loudspeaker

e)

tool

30.

công cụ

a)

figure

b)

infographic

c)

megaphone

d)

loudspeaker

e)

tool

31.

tiếp thị

a)

permission

b)

presence

c)

publicity

d)

viewer

e)

marketing

32.

sự cho phép

a)

permission

b)

presence

c)

publicity

d)

viewer

e)

marketing

33.

sự quan tâm, chú ý của công chúng

a)

permission

b)

presence

c)

publicity

d)

viewer

e)

marketing

34.

người xem

a)

permission

b)

presence

c)

publicity

d)

viewer

e)

marketing

35.

sức thu hút, sức ảnh hưởng

a)

permission

b)

presence

c)

publicity

d)

viewer

e)

marketing

36.

ảnh chụp nhanh

a)

permission

b)

snapshot

c)

publicity

d)

viewer

e)

marketing

37.

quảng bá

a)

place

b)

promote

c)

spread

d)

confirm

38.

cảnh báo

a)

place

b)

promote

c)

spread

d)

confirm

e)

alert

39.

lan truyền

a)

place

b)

promote

c)

spread

d)

confirm

40.

đặt, rao...

a)

place

b)

promote

c)

spread

d)

confirm

41.

có tương tác

a)

interactive

b)

profit-making

c)

credible

d)

remote

e)

visual

42.

có tạo ra lợi nhuận

a)

interactive

b)

profit-making

c)

credible

d)

remote

e)

visua;

43.

đáng tin cậy

a)

interactive

b)

profit-making

c)

credible

d)

remote

e)

visual

44.

xa xôi

a)

interactive

b)

profit-making

c)

credible

d)

remote

e)

visual

45.

có hình ảnh

a)

interactive

b)

profit-making

c)

credible

d)

remote

e)

visual

46.

đặc trưng

a)

interactive

b)

typical

c)

credible

d)

remote

e)

visual

47.

tin tức giả

(a)  

48.

biểu đồ

a)

chart

b)

the press

c)

mass media

d)

promotion

49.

báo chí

a)

chart

b)

the press

c)

mass media

d)

promotion

50.

phương tiện truyền thông đại chúng

a)

chart

b)

the press

c)

mass media

d)

promotion

51.

sự quảng bá

a)

chart

b)

the press

c)

mass media

d)

promotion

52.

Những từ có nghĩa "đáng tin cậy"

a)

reliable

b)

trusted

c)

credible

d)

struggle

e)

guilty

53.

Phân biệt so/such...........that (chọn những đáp án đúng)

a)

theo sau "so" là tính từ hoặc trạng từ

b)

theo sau "so" là cụm danh từ

c)

theo sau "such" là tính từ hoặc trạng từ

d)

theo sau "such" là cụm danh từ

54.

Match the following

a)

because

1.

bởi vì

b)

so that

2.

để

c)

as if

3.

như thể là

d)

as soon as

4.

ngay khi

e)

though

5.

mặc dù

55.

chạy quảng cáo

..............commercials

a)

run

b)

take

c)

do

d)

make

56.

thu hút sự chú ý

..........attention to

a)

draw

b)

pay

c)

take

d)

do

57.

có khả năng làm gì

a)

put together

b)

be capable of doing something

c)

react to

d)

activate

58.

kích hoạt, khơi ra

a)

mark a milestone

b)

provoke

c)

voice command

d)

imitate

59.
trí tuệ nhân tạo
a)
artificial intelligence
b)
procedure
c)
repetitive
d)
malware
60.
kích hoạt
a)
activate
b)
function
c)

deactivate

d)

exchange

e)

upgrade

61.

nâng cấp

a)
activate
b)
function
c)

deactivate

d)

exchange

e)

upgrade

62.

trao đổi

a)
activate
b)
function
c)

deactivate

d)

exchange

e)

upgrade

63.

bắt chước

a)
activate
b)

imitate

c)

deactivate

d)

exchange

e)

upgrade

64.

nhận dạng

a)
activate
b)

imitate

c)

indentify

d)

exchange

e)

upgrade

65.
tự động
a)
automated
b)
remodel
c)
exchange
d)

upgrade

66.

máy trả lời câu hỏi

a)

chatbot

b)

distance-learning

c)

human-like robots

d)

portfolio

e)

application

67.

ứng dụng

a)

chatbot

b)

distance-learning

c)

human-like robots

d)

portfolio

e)

application

68.

hồ sơ

a)

chatbot

b)

distance-learning

c)

human-like robots

d)

portfolio

e)

application

69.

giáo dục từ xa

a)

chatbot

b)

distance-learning

c)

human-like robots

d)

portfolio

e)

application

70.

nhận diện khuôn mặt

a)

facial recognition

b)

vísual recognition

c)

speech recognition

d)

voice command

e)

space exploration

71.

biểu cảm khuôn mặt

a)

facial recognition

b)

vísual recognition

c)

speech recognition

d)

gesture

e)

facial expression

72.

cử chỉ

a)

facial recognition

b)

vísual recognition

c)

speech recognition

d)

gesture

e)

facial expression

73.

nhận diện hình ảnh

a)

facial recognition

b)

vísual recognition

c)

speech recognition

d)

voice command

e)

space exploration

74.

nhận diện qua lời nói

a)

facial recognition

b)

vísual recognition

c)

speech recognition

d)

voice command

e)

space exploration

75.

yêu cầu bằng giọng nói

a)

facial recognition

b)

vísual recognition

c)

speech recognition

d)

voice command

e)

space exploration

76.

thám hiểm vũ trụ

a)

facial recognition

b)

vísual recognition

c)

speech recognition

d)

voice command

e)

space exploration

77.

sự tiến hoá, phát triển

a)

evolution

b)

exploration

c)

artificial

d)

function

e)

platform

78.

nền tảng

a)

evolution

b)

exploration

c)

artificial

d)

function

e)

platform

79.

dữ liệu

a)

evolution

b)

exploration

c)

artificial

d)

data

e)

platform

80.

phân tích

a)

analyse

b)

programme

c)

upgrade

d)

interact

e)

activate

81.

lập trình

a)

analyse

b)

programme

c)

upgrade

d)

interact

e)

activate

82.

Match the SYNONYMS

a)

digital

1.

electronic

b)

virtual

2.

online

c)

advanced

3.

innovative

d)

instant

4.

immediate

e)

hands-on

5.

practical

83.

Match the SYNONYMS

a)

ready-made

1.

available

b)

robotic

2.

automatic

c)

arificial

3.

manmade

d)

launch

4.

start

84.

Đâu là cấu trúc CHỦ ĐỘNG TRUYỀN KHIẾN

a)

have someone do something

b)

get someone to do something

c)

have something done by someone

d)

get something done by someone

e)

get something to be done by someone

85.

Đâu là cấu trúc BỊ ĐỘNG TRUYỀN KHIẾN

a)

have someone do something

b)

get someone to do something

c)

have something done by someone

d)

get something done by someone

e)

get something to be done by someone

86.

tiếp quản

a)

take in

b)

take up

c)

take on

d)

take over

87.

Someone is checking my car tyres for me.

a)

My car tyres are being checked by myself.

b)

I have my car tyres checked regularly.

c)

I'm having my car tyres to be checked by someone.

d)

I'm getting my car tyres checked.

88.

What does the word "activate" mean?

a)

To stop something

b)

To turn on or start something

c)

To analyze something

d)

To upgrade something

89.

Which of the following best describes something "advanced"?

a)

Simple and easy to use

b)

New and constantly improving

c)

Developed to a high level or complex

d)

Outdated and no longer functional

90.

1. We will (the documents/deliver) _______________ to you by the postman.

a)

have delivered the documents

b)

have deliver the documents

c)

have the documents delivered

d)

have the document delivers

91.

We are paying a mechanic to fix our car.

a)

We are getting a mechanic to fix our car.

b)

We are having a mechanic to fix our car.

c)

We are getting the paid mechanic to fix our car.

d)

We are getting a mechanich fix our car

92.

chế độ chờ

a)

concept

b)

disability

c)

maintenance

d)

milestone

e)

standy mode

93.

khái niệm

a)

concept

b)

disability

c)

maintenance

d)

milestone

e)

mode

94.

bảo trì, bảo dưỡng

a)

concept

b)

disability

c)

maintenance

d)

milestone

e)

mode

95.

khuyết tật

a)

concept

b)

disability

c)

maintenance

d)

milestone

e)

mode

96.

dấu mốc quan trọng

a)

concept

b)

disability

c)

maintenance

d)

milestone

e)

mode

97.

sự nhốt lại, rào lại, ngăn lại

a)

enclosure

b)

pleasure

c)

conservation

d)

biodiversity

98.

động vật linh trưởng

a)

primate

b)

mammal

c)

ape

d)

sea turtle

99.

động vật có vú

a)

mammal

b)

ape

c)

primate

d)

sea turtle

100.

vượn

a)

mammal

b)

ape

c)

primate

d)

sea turtle

101.

con vượn

a)

gibbon

b)

sea turtle

c)

bird

d)

sword fish

102.

rùa biển

a)

gibbon

b)

sea turtle

c)

bird

d)

sword fish

103.

Những từ có nghĩa "nạn phá rừng" (3 từ)

a)

deforestation

b)

logging

c)

forest clearance

d)

reforestation

104.

Những từ có nghĩa "thợ săn"

a)

poacher

b)

hunter

c)

researcher

d)

social worker

105.

cứu hộ

a)

rescue

b)

release

c)

remind

d)

recover

106.

bác sĩ thú y

a)

veterinarian

b)

poacher

c)

hunter

d)

researcher

107.
cage /keɪdʒ/
a)
(n) lồng, chuồng, cũi
b)
n. bác sĩ thú y
c)
(n,v) cứu hộ, giải cứu
d)
(n) người săn bắt trái phép
108.
injure /ˈɪndʒə(r)/
a)
(v) làm tổn thương
b)
(n) lồng, chuồng, cũi
c)
n. bác sĩ thú y
d)
(n,v) cứu hộ, giải cứu
109.
recover /rɪˈkʌvə(r)/
a)
v. phục hồi
b)
(v) làm tổn thương
c)
(n) lồng, chuồng, cũi
d)
n. bác sĩ thú y
110.
injured animals
a)
động vật bị thương
b)
v. phục hồi
c)
(v) làm tổn thương
d)
(n) lồng, chuồng, cũi
111.
strict /strɪkt/
a)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
b)
động vật bị thương
c)
v. phục hồi
d)
(v) làm tổn thương
112.
wildlife /ˈwaɪldlaɪf/
a)
(n) [U] động vật hoang dã
b)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
c)
động vật bị thương
d)
v. phục hồi
113.
preserve /prɪˈzɜːv/
a)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
b)
(n) [U] động vật hoang dã
c)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
d)
động vật bị thương
114.
rare /reə(r)/
a)
(adj.) hiếm, ít
b)
(adj) nổi tiếng về
c)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
d)
(n) [U] động vật hoang dã
115.
extinct /ɪkˈstɪŋkt/
a)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
b)
(adj.) hiếm, ít
c)
(adj) nổi tiếng về
d)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
116.
survive /sə'vaiv/
a)
v. sống sót
b)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
c)
(adj.) hiếm, ít
d)
(adj) nổi tiếng về
117.
conserve /kənˈsɜːv/
a)
v. giữ gìn, bảo tồn
b)
v. sống sót
c)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
d)
(adj.) hiếm, ít
118.
captivity /kæpˈtɪv.ə.ti/
a)
n. tình trạng bị giam cầm
b)
v. giữ gìn, bảo tồn
c)
v. sống sót
d)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
119.
hesitate /ˈhezɪteɪt/
a)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
b)
n. tình trạng bị giam cầm
c)
v. giữ gìn, bảo tồn
d)
v. sống sót
120.
housing /ˈhaʊzɪŋ/
a)
n.nhà ở
b)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
c)
n. tình trạng bị giam cầm
d)
v. giữ gìn, bảo tồn
121.
public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
a)
n. phương tiện giao thông công cộng
b)
n.nhà ở
c)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
d)
n. tình trạng bị giam cầm
122.
seek /siːk/
a)
v.tìm kiếm
b)
a. thuộc về truyền thống
c)
n. phương tiện giao thông công cộng
d)
n.nhà ở
123.
bury /ˈberi/
a)
v. chôn vùi, vùi lấp
b)
n. sự quyết định
c)
v.tìm kiếm
d)
a. thuộc về truyền thống
124.
vulnerable /ˈvʌlnərəbl/
a)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
b)
v. chôn vùi, vùi lấp
c)
n. sự quyết định
d)
v.tìm kiếm
125.
clean-up /kliːn ʌp /
a)
n. sự dọn dẹp
b)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
c)
v. chôn vùi, vùi lấp
d)
n. sự quyết định
126.
removal /rɪˈmuː.vəl/
a)
n.sự loại bỏ
b)
n. sự dọn dẹp
c)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
d)
v. chôn vùi, vùi lấp
127.
coral /ˈkɒrəl/
a)
n. san hô
b)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
c)
n.sự loại bỏ
d)
n. sự dọn dẹp
128.
nursery /ˈnɜːsəri/
a)
n. vườn ươm
b)
n. san hô
c)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
d)
n.sự loại bỏ
129.
reef /riːf/
a)
(n) đá ngầm, rặng san hô
b)
n. vườn ươm
c)
n. san hô
d)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
130.
restore /rɪˈstɔː(r)/
a)
(v) khôi phục, phục hồi
b)
(n) đá ngầm, rặng san hô
c)
n. vườn ươm
d)
n. san hô
131.
biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
a)
n. sự đa dạng sinh học
b)
(v) khôi phục, phục hồi
c)
(n) đá ngầm, rặng san hô
d)
n. vườn ươm
132.
spawning ground /ˈspɔː.nɪŋ ˌɡraʊnd/
a)
(n.p) nơi sinh sản
b)
n.vịnh
c)
n. sự đa dạng sinh học
d)
(v) khôi phục, phục hồi
133.
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/
a)
n. hệ sinh thái
b)
(phr.v) giảm
c)
v. quyên góp, tặng
d)
(n.p) nơi sinh sản
134.
fund /fʌnd/
a)
n. quỹ
b)
v. làm hại
c)
n. hệ sinh thái
d)
(phr.v) giảm
135.
display /dɪˈspleɪ/
a)
n. sự trưng bày, hiển thị
b)
n. quỹ
c)
v. làm hại
d)
n. hệ sinh thái
136.
pressure /ˈpreʃə(r)/
a)
n. áp lực, sức ép
b)
verb. tránh, tránh xa, ngăn ngừa
c)
n. sự trưng bày, hiển thị
d)
n. quỹ
137.
degraded /dɪˈɡreɪd/
a)
a. bị suy thoái
b)
n. áp lực, sức ép
c)
verb. tránh, tránh xa, ngăn ngừa
d)
n. sự trưng bày, hiển thị
138.
evaluate /ɪˈvæl.ju.eɪt/
a)
(v) đánh giá, định giá
b)
a. rõ ràng, chính xác
c)
n. đau bụng, đau dạ dày
d)
a. giải quyết vấn đề
139.
criteria /kraɪˈtɪriə/
a)
(n) tiêu chuẩn
b)
(v) đánh giá, định giá
c)
a. rõ ràng, chính xác
d)
n. đau bụng, đau dạ dày
140.
occupancy /ˈɒk.jə.pən.si/
a)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
b)
(n) tiêu chuẩn
c)
(v) đánh giá, định giá
d)
a. rõ ràng, chính xác
141.
overfishing /ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/
a)
n. sự đánh bắt quá mức
b)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
c)
(n) tiêu chuẩn
d)
(v) đánh giá, định giá
142.
banana frog /bəˈnɑː.nə /frɒɡ/
a)
(n) ếch
b)
n) cá tầm
c)
n. sự đánh bắt quá mức
d)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
143.
population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/
a)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
b)
(n) địa điểm, vị trí
c)
(n) ếch
d)
n) cá tầm
144.
diet /ˈdaɪət/
a)
n. chế độ ăn kiêng
b)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
c)
(n) địa điểm, vị trí
d)
(n) ếch
145.
conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
a)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
b)
n. chế độ ăn kiêng
c)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
d)
(n) địa điểm, vị trí
146.
decline /dɪˈklaɪn/
a)
v. giảm
b)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
c)
n. chế độ ăn kiêng
d)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
147.
campaign /kæmˈpeɪn/
a)
n. chiến dịch, cuộc vận động
b)
(n) chim chích đầu nhọn
c)
v. giảm
d)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
148.
body part (np) /ˈbɒdi pɑːt/
a)
bộ phận cơ thể
b)
dễ bị tổn thương
c)
bị đe doạ
d)
tồn tại
149.
critically endangered /ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd/
a)
bị đe doạ nghiêm trọng
b)
san hô
c)
bảo vệ, bảo tồn
d)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
150.
marine (adj) /məˈriːn /
a)
thuộc về biển
b)
động vật có vú
c)
cung cấp nơi ở
d)
sự chặt, phá rừng
151.
sign language (n) /ˈsaɪn læŋɡwɪdʒ/
a)
ngôn ngữ kí hiệu
b)
rùa biển
c)
giải cứu
d)
thả
152.

sự tuyệt chủng

a)

extinction

b)

evolution

c)

probation

d)

interaction

153.

mua bán

a)

trade

b)

force

c)

secure

d)

maintain

154.

môi trường sống

a)

habitat

b)

habit

c)

balance

d)

benifit

155.

có nguy cơ

a)

in risk

b)

at danger

c)

on the verge

d)

in the verge

156.

khu bảo tồn thiên nhiên

a)

nature reserve

b)

natural reserve

c)

nature reservation

157.

Chọn cấu trúc của câu điều kiện loại 1:

a)

If + S + V.ed, S + Will/Can/shall…… + V

b)

If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall…… + V

c)

If + S + V2/V.ed, S + would/ Could/ Should…+ V

d)

If + S + had + V3/ed, S + would/ Could/ Should + have + V (PP)

158.

Đâu là ví dụ của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If I broke that vase, you could beat me.

b)

If I break that vase, I will buy a new one for you.

c)

If I broke that vase, you can beat me.

d)

If I break that vase, you could beat me.

159.

Câu điều kiện loại một là:

a)

câu điều kiện có thật có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

b)

câu điều kiện không có thật ở quá khứ

c)

câu điều kiện không thể xảy ra ở tương lai

d)

câu điều kiện không có thật ở hiện tại

160.

Câu điều kiện loại hai là:

a)

câu điều kiện có thật

b)

câu điều kiện không có thật ở quá khứ

c)

câu điều kiện có thể xảy ra ỏ tương lai

d)

câu điều kiện không có thật ở hiện tại

161.

Câu điều kiện loại 3 là:

a)

Câu điều kiện không có thật ở hiện tại.

b)

Câu điều kiện có thật ở hiện tại

c)

Câu điều kiện không có thật ở quá khứ

d)

Câu điều kiện sẽ xảy ra ở tương lai.

162.

Câu điều kiện hỗn hợp là:

a)

Câu điều kiện không có thật ở hiện tại.

b)

Câu điều kiện có thật ở hiện tại

c)

Câu điều kiện không có thật ở quá khứ

d)

Câu điều kiện sẽ xảy ra ở tương lai.

e)

Câu ĐK cho 1 tình huống xảy ra trong QK nhưng kết quả lại ở hiện tại

163.

Chọn cấu trúc của câu điều kiện loại 2

a)

If + S + V(s,es), S+ V(s,es)

b)

If + S + V(s,es), câu mệnh lệnh

c)

If + S + V2/ed, S + could/ would/ might + V

d)

If + S + had + V3/ed, S + would/ could/ might/ + have + V3/ed

164.

Chọn cấu trúc của câu điều kiện loại 3:

a)

If + S + V s(es)..., S + will / can/ may + V

b)

lf +S + had + V3/ed, S + would / could / should + have + P.P

c)

If + S + V2/ed .... S + would/ could / should + V

d)

If + S + had + V3/ed ..., S + would/should + V

165.

Chọn cấu trúc của câu điều kiện hỗn hợp

a)

If + S + V s(es)..., S + will / can/ may + V

b)

lf +S + had + V3/ed, S + would / could / might + have + P.P

c)

If + S + V2/ed .... S + would/ could / might + V

d)

If + S + had + V3/ed ..., S + would/could/might + V

166.

We _____ fewer greenhouse gases if we weren't so reliant on fossil fuels for transport.

a)

will produce

b)

produced

c)

produce

d)

would produce

167.

I will attend the green energy seminar this weekend if I _____ time.

a)

had

b)

have

c)

will have

d)

would have

168.

_____ fewer environmental pollutants if everyone used hydroelectric power?

a)

Would there be

b)

Were there

c)

Will there be

d)

Are there

169.

We won't reduce our dependence on imported fuels unless we _____alternative energy sources.

a)

used

b)

use

c)

don't use

d)

had used

170.

Nối các dạng đảo ngữ trong câu điều kiện

a)

ĐK loại 1

1.

Should + S + V,............

b)

ĐK loại 2

2.

Were + S + to V,..........

c)

ĐK loại 3/hỗn hợp

3.

Had + S + V3/ed,........