Font size
Worksheetstinne
Total questions: 166
Worksheet time: 1hrs 28mins
Câu 1. Thuộc tính nào được sử dụng để thay đổi màu của văn bản trong CSS?
A. color
B. text-color
D. background-color
C. font-color
Câu 2. Thuộc tính nào trong CSS được sử dụng để thay đổi màu nền của phần tử?
background-color
color
background-image
D. text-background
Câu 3. Cú pháp nào là đúng để thay đổi màu chữ thành xanh dương?
A. color: blue;
B. text-color: blue;
C. font-color: blue;
D. background-color: blue;
Câu 4. Cú pháp nào là đúng để đặt màu nền của phần tử là màu đỏ?
B. color: red;
A. background-color: red;
C. text-background: red;
D. background-color: blue;
Câu 5. Thuộc tính nào trong CSS dùng để đặt màu nền cho toàn bộ trang web?
A. background-color
B. color
C. text-background
D. page-background
Câu 6. Thuộc tính nào trong CSS dùng để đặt màu sắc cho đường viền của phần tử?
A. border-color
B. color
C. background-color
D. text-color
Câu 7. Cú pháp nào là đúng để thiết lập màu viền xanh cho phần tử?
A. border-color: blue;
B. border-style: blue;
C. color: blue;
D. background-color: blue;
Câu 8. Cú pháp nào là đúng để thiết lập màu chữ là màu cam?
A. color: orange;
B. background-color: orange;
C. text-color: orange;
D. font-color: orange;
Câu 9. Cú pháp nào là đúng để thay đổi màu nền thành màu HSL?
A. background-color: hsl(120, 100%, 50%);
C. text-background: hsl(120, 100%, 50%);
B. color: hsl(120, 100%, 50%);
D. font-background: hsl(120, 100%, 50%);
Câu 10. Cú pháp nào là đúng để thiết lập màu nền bằng mã màu hex cho phần tử?
A. background-color: #ff5733;
B. color: #ff5733;
C. text-background: #ff5733;
D. font-background: #ff5733;
Câu 11. Cú pháp nào là đúng để thay đổi màu chữ thành mã màu RGB?
A. color: rgb(255, 0, 0);
B. background-color: rgb(255, 0, 0);
C. text-color: rgb(255, 0, 0);
D. font-color: rgb(255, 0, 0);
Câu 12. Cú pháp nào là đúng để thiết lập màu nền của một phần tử với mã màu hex?
A. background-color: #0000ff;
B. color: #0000ff;
C. text-background: #0000ff;
D. font-background: #0000ff;
Câu 13. Cú pháp nào là đúng để áp dụng một màu nền cho toàn bộ trang web?
B. body { color: lightgrey; }
A. body { background-color: lightgrey; }
C. body { text-background: lightgrey; }
D. body { font-background: lightgrey; }
Câu 14. Cú pháp nào là đúng để thiết lập màu nền theo mã màu hex cho phần tử?
A. background-color: #ffcc00;
B. color: #ffcc00;
C. text-background: #ffcc00;
D. font-background: #ffcc00;
Câu 15. Cú pháp nào là đúng để thiết lập màu nền cho các phần tử theo màu HSL với độ bão hòa 50%?
A. background-color: hsl(240, 50%, 50%);
B. color: hsl(240, 50%, 50%);
C. text-background: hsl(240, 50%, 50%);
D. font-background: hsl(240, 50%, 50%);
Câu 16. Cú pháp nào là đúng để áp dụng màu nền là màu xám cho phần tử có lớp "box"?
A. .box { background-color: gray; }
B. #box { background-color: gray; }
C. box { background-color: gray; }
D. background-color: gray; .box
Câu 17. Thuộc tính nào dùng để áp dụng màu sắc cho chữ trong các liên kết?
A. a { color: blue; }
B. a { text-color: blue; }
C. a { background-color: blue; }
D. a { font-color: blue; }
Câu 18. Thuộc tính nào trong CSS dùng để tạo một màu nền hình ảnh cho phần tử?
A. background-image
B. background-color
C. color
D. text-background
Câu 19. Cú pháp nào là đúng để áp dụng màu nền hình ảnh từ URL?
A. background-image: url('image.jpg');
B. background-color: url('image.jpg');
C. color: url('image.jpg');
D. text-background: url('image.jpg');
Câu 20. Cú pháp nào là đúng để áp dụng màu nền là màu HSL với độ sáng 70%?
A. background-color: hsl(180, 100%, 70%);
B. color: hsl(180, 100%, 70%);
C. background-color: hsl(180, 100%, 50%);
D. text-background: hsl(180, 100%, 70%);
Câu 21. Thuộc tính nào trong CSS dùng để áp dụng màu nền cho các phần tử sau khi di chuột qua?
A. :hover
B. :focus
C. :active
D. :visited
Câu 22. Cú pháp nào là đúng để thay đổi màu nền khi di chuột qua phần tử?
A. .box:hover { background-color: green; }
B. .box:hover { color: green; }
C. .box:hover { text-background: green; }
D. .box:hover { font-background: green; }
Câu 23. Thuộc tính nào dùng để tạo hiệu ứng đổi màu nền cho phần tử khi nó được nhấn?
A. :active
B. :focus
C. :hover
D. :visited
Câu 1. Thuộc tính nào sau đây chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối?
A. margin.
D. width.
C. border-style.
B. padding.
Câu 2. Thuộc tính border-style không nhận giá trị nào sau đây?
A. Groove.
B. Shadow.
C. Ridge.
D. Dashea.
Câu 3. Để định dạng một nhóm phần tử có cùng ý nghĩa, ta nên sử dụng bộ chọn nào sau đây?
A. ID.
B. Class.
C. Inline.
D. Block.
Câu 4. Để định dạng khoảng cách từ vùng text đến đường viền ngoài của khung, em sử dụng thuộc tính nào sau đây?
A. margin.
B. spacing.
C. padding.
D. border-width.
Câu 5: Trong CSS, các thông số biểu diễn màu RGB và HEX có tương đương nhau không?
Một học sinh lớp 12 có nhận định như sau:
a) rgb(255, 0, 0) tương đương #ff0000.
b) HEX chỉ hỗ trợ 16 màu cơ bản.
c) #000000 là màu đen.
d) RGB không thể chuyển đổi sang HEX.
Câu 5. Cách thiết lập các mẫu định dạng với các phần tử có id tương ứng là cách nào sau đây?
A. .idname {thuộc tính: giá trị;}.
B. id[name] {thuộc tính: giá trị;}.
C. #idname {thuộc tính: giá trị;}.
D. idname {thuộc tính: giá trị;}.
Câu 6. Em có thể thay đổi loại phần tử HTML bằng thuộc tính nào sau đây?
A. show.
B. display.
C. type.
D. section
Câu 7. Để định dạng ô tiêu đề trong bảng HTML, ta sử dụng thẻ nào sau đây?
A. <td>.
B. Câu.
C. <tr>.
D. <caption>.
Câu 8. Để áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử có tên lớp đồng thời là product và beauty, em cần thiết lập bộ chọn lớp CSS như thế nào sau đây?
Câu 9. Các thẻ (hay phần tử HTML) được chia thành những loại nào sau đây?
A. Khối và ngoại tuyến.
B. Nội tuyến và ngoại tuyến.
C. Khối và nội tuyến.
D. Trong và ngoài.
Câu 10. Phần tử HTML nào sau đây thuộc loại nội tuyến?
A. script.
B. table.
C. li.
D. article.
Câu 11. Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào sai?
A. Một phần tử có thể thuộc nhiều lớp khác nhau.
B. Có thể thiết lập bộ chọn là thuộc tính trong CSS.
C. Tên của id và class phân biệt chữ in hoa, in thường.
D. Các thuộc tính liên quan đến khung của một phần tử HTML đều có tính kế thừa.
Câu 12. Phần tử khối trong HTML thường có đặc điểm nào sau đây?
A. Luôn nằm trong một phần tử khác.
B. Không có chiều rộng cố định.
C. Bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web.
D. Luôn là phần tử inline
Câu 13. Thuộc tính display: none; trong CSS có tác dụng gì sau đây?
A. Chuyển phần tử thành phần tử inline.
C. Ẩn phần tử mà không hiển thị trên trang web.
B. Chuyển phần tử thành phần tử block.
D. Chuyển phần tử thành phần tử nội tuyến
Câu 14. Phần tử có thể thuộc nhiều class bằng cách nào sau đây?
A. Dùng dấu phẩy giữa các tên class.
B. Dùng dấu chấm giữa các tên class.
C. Đặt các tên class cách nhau bởi dấu cách.
D. Không thể có nhiều class.
Câu 15. Mỗi phần tử HTML có thể có bao nhiêu ID?
A. Nhiều ID.
B. Một ID.
C. Không có ID.
D. Tùy thuộc vào phần tử.
Câu 16. Khi đặt tên cho ID và class, điều nào sau đây không đúng?
A. Tên phải phân biệt chữ hoa và chữ thường.
B. Tên bắt đầu bằng số.
C. Không chứa dấu cách và các ký tự đặc biệt.
D. Phải có ít nhất một ký tự không phải là số
Câu 17. Bộ chọn CSS với ID được viết như thế nào sau đây?
A. .idname {thuộc tính: giá trị;}
B. #idname {thuộc tính: giá trị;}
C. id=idname {thuộc tính: giá trị;}
D. .id {thuộc tính: giá trị;}
Câu 18. Trong HTML, các phần tử bảng được tạo bằng thẻ nào sau đây?
A. <div>.
B. <p>.
C. <table>.
D. <span>.
Câu 19. Cho mẫu CSS sau: h1 {padding: 5px 10px 3px 20px;}. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. padding-left = 3px.
B. padding-top = 20px.
C. padding-right = 10px.
D. padding-bottom = 5px.
Câu 20. Cho mẫu CSS và kết quả nhận được như sau: /GIOI THIEU HTMLI/
h1 {
border : 3px groove red ;
width : 400px ;
height : 100px ;
}
Em cần thêm thuộc tính nào sau đây vào đoạn mã CSS để nhận được kết quả dưới đây?
B. border-space: 20px;
A. margin: 20px;
C. white-space: 20px;
D. padding: 20px;
Câu 1. Trong buổi họp ở một công ty HTM chuyên thiết kế trang web, nhân viên thiết kế có nói. Các thẻ (hay phần tử) html được chia làm hai loại, khối (block level) và nội tuyến (inline level). Chúng ta phải phân loại phần tử khối và nội tuyến như thế nào cho hợp lý.
Một nhân viên cho rằng các phần tử khối và các phần tử nội tuyến được giải thích như sau:
a) Phần tử khối thường bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web.
b) Phần tử nội tuyến có thể chứa các phần tử khối.
c) Thuộc tính display: none; làm ẩn phần tử trên trang web.
d) Tất cả các phần tử HTML đều thuộc loại phần tử khối.
Câu 3. Ở một công ty HTK chuyên thiết kế trang web, trong buổi họp thường niên, trưởng phòng thiết kế có nói. Các thẻ (hay phần tử) html được chia làm hai loại, khối (block level) và nội tuyến (inline level). Chúng ta phải phân loại phần tử khối và nội tuyến như thế nào cho hợp lý.
Một nhân viên cho rằng các phần tử khối và các phần tử nội tuyến được giải thích như sau:
a) Các phần tử khối là các phần tử nhúng bên trong một phần tử khác
b) Các phần tử nội tuyến là các phần tử nhúng bên trong một phần tử khác.
c) Các phần tử khối thường bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng trang web.
d) Các phần tử nội tuyến thường bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng trang web
Câu 2. Trong buổi học Tin học thầy giáo nói. Các phần tử HTML đều thuộc một trong hai loại khối (block) hoặc nội tuyến (inline).
Ý kiến của một bạn học sinh lại cho rằng các phần tử HTML được mô tả như sau:
c) Khi thiết lập khung cho phần tử HTML bằng CSS, thuộc tính height chỉ áp dụng được cho phần tử dạng khối.
a) Phần tử label là phần tử loại khối.
b) Để làm ẩn một phần tử HTML trên trang web bằng CSS, ta sử dụng thuộc tính display với giá trị là hide.
d) Trong CSS, để thiết lập khoảng cách từ đường viền ngoài của khung đến văn bản xung quanh, ta sử dụng thuộc tính margin.
Câu 4. Trong buổi học Tin học thầy giáo nói. Chúng ta có thể thay đổi loại phần tử HTML bằng thuộc tính display. Các giá trị của thuộc tính này bao gồm block, inline, none. Giá trị none sẽ làm ẩn (không hiển thị) phần tử này trên trang web.
Có ý kiến của một bạn học sinh về các thuộc tính liên quan đến khung của một phần tử HTML được mô tả như sau:
a) margin: Vùng đệm, khoảng cách từ vùng text đến đường viền ngoài của khung.
b) padding: Lề khung, khoảng cách từ đường viền ngoài của khung đến văn bản xung quanh (nếu có).
c) width: Chiều rộng của khung. Thuộc tính này chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối.
d) height: Chiều cao khung. Thuộc tính này chỉ áp dụng cho phần tử dạng khối.
Câu 1. Pseudo-class được sử dụng để:
A. định nghĩa kiểu chữ đặc biệt.
B. tạo các lớp giả định của phần tử HTML.
C. thay đổi màu nền của trang web.
D. tạo hiệu ứng động cho các hình ảnh.
Câu 2. Cú pháp đúng để áp dụng pseudo-element trong CSS, đó là:
A. ::pseudo-element {thuộc tính : giá trị ;}.
B. pseudo-element {thuộc tính : giá trị ;}.
C. :pseudo-element {thuộc tính : giá trị ;}.
D. ::pseudo-class {thuộc tính : giá trị ;}.
Câu 3. Pseudo-class :hover được sử dụng để:
A. thay đổi nội dung của phần tử khi nhấn vào.
B. thay đổi kiểu chữ khi chuột di chuyển qua.
C. ẩn phần tử khi trang được tải.
D. tạo hiệu ứng động khi trang cuộn
Câu 4. Trọng số của một mẫu định dạng CSS được xác định dựa trên:
A. vị trí của tệp CSS trong trang.
B. số lượng các kiểu chữ khác nhau.
C. số lượng ID, class và thẻ HTML.
D. số lượng các màu sắc được sử dụng
Câu 5. Trong CSS, bộ chọn pseudo-element được viết sau dấu gì?
A. Dấu ":"
B. Dấu "#".
C. Dấu ".".
D. Dấu "::".
Câu 5. Trong CSS, bộ chọn pseudo-element được viết sau dấu gì?
A. Dấu ":"
B. Dấu "#".
C. Dấu ".".
D. Dấu "::".
Câu 6. Trong CSS, quy định phần tử giả viết sau dấu gì?
.
A. Dấu ":"
B. Dấu "::".
C. Dấu ":".
D. Dấu "#".
Câu 7. Nếu một phần tử HTML có cả ID và class, mẫu định dạng nào sẽ được ưu tiên?
A. Mẫu định dạng với ID.
B. Mẫu định dạng với class.
C. Mẫu định dạng được viết sau cùng.
D. Mẫu định dạng với thuộc tính màu sắc.
Câu 8. Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp làm sắc nét hình ảnh?
A. image-standard.
C. image-rendering.
D. filter.
B. image-quality.
Câu 9. Trong trường hợp có nhiều mẫu định dạng CSS áp dụng cho cùng một phần tử, quy tắc nào được áp dụng?
A. Mẫu định dạng đầu tiên trong tệp CSS.
D. Mẫu định dạng có thứ tự cuối cùng.
C. Mẫu định dạng có trọng số cao nhất.
B. Mẫu định dạng có thuộc tính màu sắc.
Câu 10. Trọng số CSS không bao gồm yếu tố nào sau đây?
A. Số lượng ID.
B. Số lượng class.
C. Số lượng thẻ HTML.
D. Số lượng thuộc tính.
Câu 11. Nguyên tắc ưu tiên trong CSS được xác định bằng:
A. thứ tự xuất hiện của các quy tắc trong tệp CSS.
C. số lượng liên kết trong tệp CSS.
D. tính kế thừa và trọng số của các bộ chọn.
B. số lượng phần tử trong trang HTML.
Câu 12. Pseudo-element ::before thường được sử dụng để:
A. thêm nội dung trước phần tử.
C. thêm đường viền cho phần tử.
D. thay đổi kích thước của phần tử.
B. thay đổi màu nền của phần tử.
Câu 13. Kiểu bộ chọn nào mô tả các thành phần (nhỏ hơn) của phần tử?
A. pseudo-class.
B. id.
C. pseudo-element.
D. class.
Câu 14. Nếu hai mẫu định dạng CSS có trọng số bằng nhau cùng p dụng cho một phần tử thì trình duyệt sẽ ưu tiên dùng mẫu nào?
A. Ưu tiên áp dụng mẫu CSS có từ khóá !important, nếu không có thì dùng mẫu đầu tiên trong danh sách.
B. Trình duyệt sẽ áp dụng mẫu định dạng có mô tả thuộc tính nhiều hơn.
D. Ưu tiên áp dụng mẫu cuối cùng.
C. Ưu tiên áp dụng mẫu đầu tiên.
Câu 15. Mẫu CSS thiết lập định dạng dòng đầu tiên của các đoạn thuộc lớp description có kích thước gấp 3 lần cỡ chữ hiện thời của trình duyệt là
A. p#description::first-line {font-size: 3rem}
C. p.description::first-line {font-size: 3em;}.
B. p.description::first-line {font-size: 3pt;}.
D. #p.description::first-line {font-size: 3em;}.
Câu 16. Bộ chọn a:link p#info có trọng số bằng bao nhiêu?
A. 20.
B. 130.
C. 11.
D. 220.
Câu 17. Em hãy sắp xếp theo thứ tự từ cao xuống thấp các mức độ ưu tiên khi áp dụng CSS sau:
1. Trọng số CSS. 2. Mặc định theo trình duyệt. 3. CSS liên quan đến kích thước thiết bị.
4. Kế thừa từ CSS cha.
A. 3, 1, 4, 2.
B. 2, 3, 4, 1.
C. 1, 4, 2, 3.
D. 3, 2, 1, 4.
Câu 18. Pseudo-class :first-child được sử dụng để:
A. áp dụng định dạng cho phần tử đầu tiên trong một nhóm.
B. áp dụng định dạng cho phần tử cuối cùng trong một nhóm.
C. áp dụng định dạng cho tất cả các phần tử trong nhóm.
D. áp dụng định dạng cho phần tử duy nhất trong nhóm.
Câu 19. Mẫu CSS định dạng các liên kết sau khi kích hoạt chuyển màu xanh dương là:
A. a:link {color: blue;}.
B. a:visited {color: blue;}.
C. a:hover {color: blue;}.
D. a:clicked {color: blue;}.
Câu 20. Mẫu CSS thiết lập định dạng khi di chuyển con trỏ chuột lên đối tượng có id="title" sẽ hiển thị với kiểu chữ đậm là
C. title:hover {font-style: italics}.
A. #title:hover {font-style: bold}
B. .title:hover {font-weight: bold}.
D. #title:hover {font-weight: bold}.
Câu 1: Tệp CSS được sử dụng trong thiết kế web để làm gì?
A. Định dạng văn bản
B. Định dạng hình ảnh
C. Định dạng trang web
D. Định dạng âm thanh
Câu 2: Lớp CSS nào được tạo để hiển thị các ô theo chiều ngang?
A. block_3
B. Row
C. Slogan
D. Content
Câu 3: Trong CSS lớp "block_3" được dùng để định dạng gì?
B. Văn bản
C. Các ô có độ rộng bằng nhau
D. Banner
A. Hình ảnh
Câu 4: Cách trình bày nhiều ô trong cùng một hàng giúp gì cho trang web?
A. Tăng tốc độ tải trang
B. Tạo sự cân đối và hài hoà khi hiển thị
C. Giảm dung lượng trang
D. Tăng số lượng trang
Câu 5: Để mọi người đăng ký thông tin cá nhân, trang web cần có thêm trang nào?
C. Trang liên hệ
A. Trang chủ
B. Trang giới thiệu
D. Trang chứa biểu mẫu đăng ký
Câu 6. Thông thường cấu trúc của một trang web có mấy phần?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 7. Theo sách giáo khoa tin học 12 kết nối tri thức, đầu mỗi trang web chứa các nội dung
A. Banner, Slogan
C. Body, Footer
D. Banner, Quảng cáo
B. Header, Slogan
Câu 8. Slogan của trang web phải
A. tạo ra sự cân đối hài hòa.
B. được chia làm 3 ô
C. được chia theo chiều ngang.
D. được chia theo chiều dọc.
Câu 9. Tệp CSS được sử dụng trong thiết kế web để làm gì?
A. Định dạng văn bản.
B. Định dạng hình ảnh.
C. Định dạng trang web.
D. Định dạng âm thanh.
Câu 10: Lớp CSS nào được tạo để hiển thị các ô theo chiều ngang?
A. block_3
B. Row
D. Content
C. Slogan
Câu 11: Trong CSS lệnh hover dùng để làm gì?
A. Mở 1 liên kết mới.
C. Tắt tất cả các tính năng.
B. Thay đổi ký tự cho dòng liên kết.
D. Là 1 lớp giả thay đổi hiệu ứng khi di chuyển qua
Câu 12. Phần cuối cũng của một trang wen thường chứa nội dung gì?
A. Quảng cáo sản phẩm
B. Thông tin sản phẩm.
C. Thông tin công ty thết kế trang web.
D. Thông tin liên hệ.
Câu 13: Trong CSS câu lệnh padding-right: 3rem; có ý nghĩa gì?
A. Canh lề trái.
B. Canh lề phải.
C. Canh vùng đệm bên trái.
D. Canh vùng đệm bên phải.
Câu 14: Website có thể sử dụng những tài nguyên nào để minh họa?
A. Chỉ ảnh
B. Chỉ video
C. Chỉ văn bản
D. Ảnh và video
Câu 15. Ý nghĩa lệnh link href="styles.css" trong câu lệnh <link href="styles.css" rel="stylesheet" type="text/css"> để làm gì?
A. Tạo liên kết các trang web HTML.
C. Chèn liên kết link vào trang web.
B. Giới thiệu về Header.
D. Liên kết style viết sẵn vào trang web.
Câu 16: “block_3” trong đoạn chương trình sau là
<div class="block_3">
<h3>Năng động</h3>
<p class="text-content">Hoạt động năng nổ và hiệu quả</p>
</div>
A. tên biến trong trang web.
B. tên một thư viện do phần mềm cung cấp.
C. tên đặt dễ nhớ, không có ý nghĩa.
D. tên một thư viện đã được viết sẵn trong CSS.
Câu 17: Trong CSS câu lệnh .footer a:hover{color: red;} có ý nghĩa gì?
D. Phần cuối trang khi di chuyển qua các mục, mục sẽ chuyển thành màu đỏ.
A. Đổi màu nền phần cuối trang thành màu đỏ.
B. Chuyển màu chữ phần cuối trang thành màu đỏ.
C. Phần cuối trang khi chọn qua các mục, mục sẽ chuyển thành màu đỏ.
Câu 18: Trong CSS câu lệnh background-color: #222 !important; có ý nghĩa gì?
B. Thay đổi rất quan trọng và màu trắng.
D. Màu nền trắng được ưu tiên cao nhất.
C. Chọn ưu tiên màu nền trắng.
A. Thay đổi màu chữ.
Câu 19. Trong HTML đoạn lệnh sau tạo 3 khối Liên hệ, Bản quyền, Liên kết thành
<div class="footer">
<div class="row">
<div class="block_3"> <h3>Liên hệ</h3> </div>
<div class="block_3"> <h3>Bản quyền</h3> </div>
<div class="block_3"> <h3>Liên kết</h3> </div>
</div>
</div>
B. 3 khối canh giữa theo chiều dọc.
A. 3 khối liên tiếp theo hàng ngang.
C. Các khối được sắp xếp ngẫu nhiên.
D. 3 khối liên tiếp theo thứ tự từ trên xuống.
Câu 20: Câu lệnh canh vùng đệm bên trên, vùng đệm bên dưới, canh trái, canh phải là:
C. padding-top; padding-bottom; text-align: left; text-align: right;
D. text-align: left; text-align: right; padding-top; padding-bottom;
B. padding-left; padding-right; padding-top; padding-bottom;
A. padding-top; padding-bottom; padding-left; padding-right;
Câu 1. An muốn tạo một trang web cá nhân để giới thiệu về bản thân và những sở thích của mình, An đã dùng HTML và viết các style trong CSS đã đưa ra các nhận định.
A. CSS là một bộ phận của HTML.
B. Sử dụng HTML và CSS giúp giảm lượng mã cần viết khi tạo trang web.
C. Việc thay đổi giao diện của website thực hiện dễ dàng hơn khi không dùng CSS.
D. Nếu có tệp tin .css trong các tệp tin của một website, ta có thể kết luận chắc chắn website đó có sử dụng định kiểu ngoài (CSS ngoài).
Câu 2. Bình vừa học xong phần CSS trong lập trình Website, Bình tạo một website cho lớp học của mình và đã đưa ra các nhận định.
A. Nếu một phần tử chịu tác động của cả định kiểu trong, định kiểu ngoài và định kiểu nội tuyến thì chúng sẽ hiển thị theo chỉ định của định kiểu nội tuyến.
B. Định kiểu nội tuyến là loại định kiểu gần với vị trí mã HTML thực sự được viết nhất.
C. Định kiểu ngoài luôn là cách định kiểu tốt và an toàn nhất trong ba cách định kiểu.
D. Sử dụng kết hợp định kiểu trong và định kiểu ngoài là cách dùng phổ biến hiện nay.
Câu 3. Nam muốn thiết kế một trang web giới thiệu về bản thân mình. Nam đã xem qua cấu trúc của rất nhiều trang web và đưa ra những nhận xét
A. Mỗi thành phần của trang web như đầu trang, nội dung chính, cuối trang, banner, slogan,... nên được định nghĩa bằng một lớp CSS riêng.
.B. Banner trong phần đầu trang có thể sử dụng ảnh làm nền và tiêu đề của trang web với cỡ chữ nhỏ.
C. Để hiển thị các ô theo phương ngang trong phần slogan, lớp Row có độ rộng bằng độ rộng trang được sử dụng.
D. Các ô trong lớp "block_3" sẽ được xếp theo chiều ngang.
Câu 4: Bạn Đăng lớp 12a6, sau khi học xong bài 18 thực hành tổng hợp, sách giáo khoa tin học 12 đã đưa ra những quan điểm cá nhân của bạn.
A. Website cần có một trang chủ và các trang riêng cho từng nhóm hoặc câu lạc bộ.
B. Tất cả các trang của website đều phải tuân theo phong cách trình bày chung thông qua liên kết tới cùng một tệp tin CSS.
C. Các trang thành viên không cần thiết phải có thông tin chi tiết về lịch hoạt động của câu lạc bộ.
D. Trang web không cần có trang chứa biểu mẫu để đăng ký tham gia các câu lạc bộ.
Câu 1. Công việc nào không thuộc phạm vi của bảo trì phần cứng?
A. Thay thế quạt tản nhiệt.
B. Sửa chữa màn hình LCD.
C. Cài đặt phần mềm mới.
D. Làm sạch bụi bẩn trong thùng máy.
Câu 2. Công cụ nào là cơ bản nhất để kiểm tra tình trạng ổ cứng?
A. Phần mềm diệt virus
B. Phần mềm chống phân mảnh ổ cứng
C. Công cụ kiểm tra sức khỏe ổ cứng (HDD/SSD)
D. Trình duyệt web
Câu 3. Ở nước ta, hệ điều hành nào là phổ biến nhất cho máy tính cá nhân?
A. Windows
B. Linux
C. macOS
D. Chrome OS
Câu 4. Công việc nào thuộc về bảo trì định kỳ máy tính?
A. Cài đặt hệ điều hành androi.
B. Thay thế pin CMOS.
C. Bán máy tính.
D. Thu mua máy tính.
Câu 5. Để khôi phục dữ liệu từ ổ cứng bị lỗi, bạn nên sử dụng phần mềm nào?
A. Phần mềm chống phân mảnh.
B. Phần mềm diệt virus.
C. Phần mềm phục hồi dữ liệu.
D. Phần mềm chống phần mềm độc hại.
Câu 6. Khi thay thế một linh kiện phần cứng, bạn cần phải:
A. Linh kiện mới phải tương thích.
C. Thay thế toàn bộ hệ điều hành.
B. Chọn linh kiện theo màu sắc.
D. Xóa tất cả dữ liệu trên ổ cứng.
Câu 7. Một trong các dấu hiệu nào sau đây cho thấy máy tính cần bảo trì?
A. Máy tính khởi động chậm.
B. Phần mềm hoạt động bình thường.
C. Đường truyền Internet ổn định.
D. Không có cảnh báo lỗi.
Câu 8. Phần mềm nào được sử dụng để dọn dẹp các tập tin rác và tối ưu hóa hệ thống?
A. Disk Cleanup
B. Disk Defragmenter
C. System Diagnostics
D. Web Browser
Câu 9. Điều nào là một phần của dịch vụ bảo trì phần mềm máy tính?
A. Cài đặt các bản cập nhật phần mềm.
B. Thay thế ổ cứng.
C. Làm sạch bụi bẩn.
D. Thay thế quạt tản nhiệt.
Câu 10. Khi gặp lỗi phần mềm, bạn nên:
A. Thay thế phần cứng.
B. Cài đặt lại phần mềm.
C. Thay thế ổ cứng.
D. Cập nhật hệ điều hành.
Câu 11. Để kiểm tra sức khỏe của ổ cứng, bạn nên sử dụng công cụ nào?
A. Disk Cleanup.
B. CHKDSK.
C. System Diagnostics.
D. Disk Defragmenter.
Câu 12. Khi máy tính không nhận chuột hoặc bàn phím, bạn nên kiểm tra điều gì đầu tiên?
A. Kết nối cổng USB.
B. Tình trạng ổ cứng.
C. Phần mềm diệt virus.
D. Cập nhật driver.
Câu 13. Công cụ nào được sử dụng để kiểm tra bộ nhớ RAM?
A. Disk Cleanup
B. Memtest86
C. Ccleaner
D. Defragmenter
Câu 14. Khi thay thế ổ cứng, điều quan trọng nhất là: Chọn ổ cứng
A. có dung lượng lớn hơn.
B. cùng kiểu giao tiếp.
C. cứng cùng thương hiệu.
D. có cùng màu.
Câu 15. Phần mềm nào được sử dụng để kiểm tra và xử lý các lỗi hệ thống?
A. Antivirus
B. System Diagnostics
C. Disk Cleanup
D. Web Browser
Câu 16. Tại sao việc làm sạch bụi bẩn trong máy tính lại quan trọng?
A. Để tăng tốc độ kết nối Internet.
B. Để giảm nhiệt độ và tránh quá nhiệt.
C. Để cải thiện chất lượng âm thanh.
D. Để tăng dung lượng lưu trữ.
Câu 17. Khi máy tính hoạt động chậm, bước đầu tiên để khắc phục có thể là:
A. Xóa tất cả các chương trình không cần thiết.
B. Thay thế CPU.
C. Thay thế ổ cứng.
D. Cài đặt lại hệ điều hành.
Câu 18. Dịch vụ bảo trì máy tính cần chú ý điều gì khi làm việc với phần cứng?
A. Đảm bảo các kết nối được cắm chắc chắn
B. Sử dụng phần mềm chống phân mảnh
C. Cài đặt lại hệ điều hành
D. Cập nhật các ứng dụng
Câu 19. Trong quá trình sửa chữa máy tính, bạn gặp hiện tượng máy không khởi động. Điều đầu tiên bạn nên kiểm tra là gì?
A. Dây nguồn và kết nối điện.
B. Cập nhật BIOS.
C. Cài đặt lại hệ điều hành.
D. Thay thế ổ cứng.
Câu 20. Khi máy tính bị nhiễm virus, bước đầu tiên cần làm là gì?
A. Cài đặt lại hệ điều hành.
B. Quét virus toàn bộ hệ thống.
C. Thay thế ổ cứng.
D. Xóa tất cả các tập tin.
Câu 21 Khi sửa chữa máy tính, để kiểm tra hiệu suất của CPU, bạn có thể sử dụng:
A. Task Manager
B. Disk Cleanup
C. Control Panel
D. Device Manager
Câu 22 Để bảo vệ máy tính khỏi phần mềm độc hại, bạn nên làm gì?
A. Cài đặt phần mềm diệt virus và quét virus.
B. Xóa tất cả các tập tin trên máy tính.
C. Cài đặt lại hệ điều hành.
D. Thay thế ổ cứng và nâng cấp thành Ram.
Câu 23 Tại sao việc sao lưu dữ liệu lại quan trọng?
A. Để bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát.
B. Để giảm dung lượng ổ cứng.
C. Để tăng tốc độ máy tính.
D. Để cài đặt hệ điều hành mới.
Câu 24. Khi gặp sự cố về kết nối Internet, bước đầu tiên bạn nên thực hiện là gì?
A. Cập nhật phần mềm diệt virus.
B. Khởi động lại modem và router.
C. Thay thế dây cáp.
D. Cài đặt lại hệ điều hành.
Câu 25. Công cụ nào là hữu ích để kiểm tra và sửa lỗi kết nối mạng?
A. Ping.
B. Disk Cleanup.
C. Defragmenter.
D. CHKDSK.
Câu 1. Quản trị và bảo trì hệ thống bao gồm những công việc gì sau đây?
A. Quản lí và duy trì hệ thống mạng máy tính của tổ chức.
B. Phát triển và triển khai biện pháp bảo mật, giám sát mạng để phát hiện sự xâm nhập trái phép và xử lí các vụ việc liên quan đến bảo mật.
C. Cài đặt, cấu hình và bảo mật mạng, theo dõi hiệu suất, xử lí sự cố mạng và đảm bảo mạng luôn hoạt động ổn định.
D. Cài đặt, cập nhật và xử lí sự cố để đảm bảo sự ổn định và hiệu suất làm việc của hệ thống.
Câu 2. Vì sao người làm việc trong nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin cần có kiến thức về Luật pháp và tuân thủ quy định?
A. Để nắm được cách xử lí hiệu quả các sự cố hệ thống, sửa lỗi phần mềm và phần cứng, đảm bảo sự ổn định của hệ thống.
B. Để nắm được cấu trúc và hoạt động của mạng máy tính, bao gồm giao thức mạng, phân tích lưu lượng mạng và các thiết bị mạng.
C. Để có hiểu biết và tuân thủ luật pháp, các quy định, cũng như các tiêu chuẩn quốc tế hiện hành về bảo mật thông tin và an ninh mạng.
D.Để nắm được các phương thức tấn công mạng.
Câu 3. Lý do nào sau đây khiến chuyên gia quản trị hệ thống cần hiểu về luật pháp và quy định?
A. Để phát triển ứng dụng di động
B. Để tạo ra trò chơi điện tử
C. Để tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin
D. Để viết sách
Câu 4. Mức độ tăng trưởng nhân lực trong ngành quản trị hệ thống thông tin là do yếu tố nào sau đây?
A. Sự phát triển của ngành nông nghiệp
B. Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
C. Sự giảm sút trong ngành công nghiệp
D. Tăng trưởng trong ngành thời trang
Câu 5. Thiết bị mạng nào sau đây giúp kết nối các mạng nhỏ lại thành một mạng lớn hơn?
A. Bridge.
B. Router.
C. Switch.
D. Modem.
Câu 6. Giao thức mạng nào sau đây dùng để tải thư điện tử từ Mail Server về máy tính, thông qua kết nối TCP/IP?
A. IMAP.
B. POP3.
C. DNS.
D. SSH.
Câu 7. Phương thức tấn công mạng nào sau đây khiến cho một dịch vụ trực tuyến hoặc một hệ thống trở nên không khả dụng đối với người dùng?
A. BEC.
B. Ransomware.
C. DoS.
D. Phishing.
Câu 8. IDS là hệ thống nào sau đây?
A. Hệ thống phòng thủ tường lửa.
B. Hệ thống tấn công dò lỗ hổng.
C. Hệ thống phát hiện xâm nhập.
D. Hệ thống bảo mật dựa trên máy chủ.
Câu 9. IoT là gì?
A. Internet vạn vật.
B. Trí tuệ nhân tạo.
C. Vạn vật hấp dẫn.
D. Chuyển đổi số.
Câu 10. Ngành học nào sau đây không liên quan tới nhóm nghề quản trị trong lĩnh vực công nghệ thông tin??
A. Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu.
B. An ninh mạng.
C. Công nghệ phần mềm.
D. Hệ thống thông tin.
Câu 11. Trường đại học nào sau đây là không đào tạo các ngành liên quan đến nhóm nghề quản trị trong lĩnh vực công nghệ thông tin?
A. Đại học Bách khoa Hà Nội.
B. Học viện Kỹ thuật quân sự.
C. Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN.
D. Học viện Phòng không - Không quân.
Câu 12. Trong bảo mật hệ thống thông tin, chuyên gia cần hiểu biết về vấn đề nào sau đây?
A. Phát triển web
B. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO)
C. Phương thức tấn công mạng như DoS
D. Thiết kế giao diện người dùng
Câu 13. Điều nào sau đây là một phần của công việc quản trị và bảo trì hệ thống?
A. Phát triển phần mềm mới
B. Quản lý hệ điều hành và xử lý sự cố hệ thống
C. Thiết kế ứng dụng di động
D. Thiết kế giao diện người dùng
Câu 14. Tại sao nhu cầu về chuyên gia bảo mật thông tin ngày càng tăng?
A. Do sự phát triển của lĩnh vực giải trí
B. Do nguy cơ tấn công mạng ngày càng phức tạp
C. Do sự phát triển của thể thao điện tử
D. Do nhu cầu về game trực tuyến
Câu 15. Một trong những yêu cầu chính đối với chuyên gia quản trị mạng là gì sau đây?
A. Kỹ năng chỉnh sửa video
B. Kỹ năng nấu ăn
C. Kiến thức về cấu trúc và hoạt động của mạng máy tính
D. Kỹ năng viết lách
Câu 16. Trong lĩnh vực quản trị hệ thống, điều nào sau đây là quan trọng nhất?
A. Khả năng sáng tạo
B. Khả năng lập trình
C. Kiến thức sâu về quản lý hệ điều hành
D. Khả năng thiết kế đồ họa
Câu 17. Các cơ sở giáo dục ở Việt Nam cung cấp ngành học nào sau đây liên quan đến nhóm nghề quản trị?
A. Y học
B. Nghệ thuật biểu diễn
C. Quản trị mạng máy tính
D. Du lịch
Câu 18. Chuyên gia quản trị mạng có nhiệm vụ chính nào sau đây?
A. Thiết kế đồ họa
B. Quản lý và duy trì hệ thống mạng
C. Lập trình phần mềm ứng dụng
D. Kiểm thử phần mềm
Câu 19. Yếu tố nào sau đây không liên quan đến an ninh mạng?
A. Sự gia tăng nhanh chóng của dữ liệu, dẫn đến nhu cầu chuyển đổi sang sử dụng dịch vụ đám mây an toàn của các đơn vị, tổ chức.
B. Sự gia tăng số lượng và chủng loại các thiết bị công nghệ thông tin, từ máy tính cá nhân đến thiết bị IoT.
C. Các đơn vị, tổ chức, các cơ quan chính phủ cũng ngày càng chú trọng đến việc tuân thủ các quy định an ninhthông tin và bảo vệ dữ liệu cá nhân.
D. Nguy cơ tấn công hệ thống thông tin ngày càng phức tạp với những phương thức tấn công đa dạng.
Câu 20. Loại virus nào sau đây đã lợi dụng lỗ hổng tràn bộ đệm trong dịch vụ Local Security Authority Subsystem Service (LSASS), dịch vụ kiểm soát chính sách bảo mật của các tài khoản người dùng gây ra sự cố cho máy tính?
A. WannaCry.
B. Sasser.
C. Flashback.
D. CryptoLocker.
Câu 1: Trong một buổi đi thực tế cùng cả nhóm. An đang tìm hiểu về nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin. An biết rằng đây là nhóm nghề có vai trò quan trọng trong việc đảm bảo hoạt động hiệu quả và an toàn của hệ thống công nghệ thông tin.
Một người bạn của An lại có ý kiến như sau:
a) Nhóm nghề quản trị chỉ bao gồm công việc quản trị mạng.
b) Bảo mật hệ thống thông tin là một trong những công việc của nhóm nghề quản trị.
c) Chuyên gia quản trị mạng có nhiệm vụ xử lý sự cố mạng, đảm bảo mạng hoạt động ổn định.
d) Để làm tốt công việc quản trị hệ thống, An cần có kiến thức về cả phần cứng và phần mềm, cũng như khả năng xử lý sự cố.
Câu 2: Tại một Công ty X đang có nhu cầu tuyển dụng chuyên gia quản trị mạng. Họ yêu cầu ứng viên phải có khả năng cấu hình và quản lý mạng.
Một nhóm sinh viên đi nộp hồ sơ tuyển dụng cho rằng:
a) Chuyên gia quản trị mạng cần biết cách cài đặt và bảo mật các thiết bị mạng.
b) Chuyên gia quản trị mạng có thể đảm bảo an toàn thông tin cho hệ thống mạng của công ty X.
c) Chuyên gia quản trị mạng không cần phải có kiến thức về hệ điều hành.
d) Chuyên gia quản trị mạng có thể giúp công ty X thiết lập hệ thống mạng an toàn, ngăn chặn truy cập trái phép.
Câu 3: Tại một Công ty HTM đang họp bàn về thời đại công nghệ số, nhu cầu về nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin ngày càng gia tăng.
Một nhân viên phòng kỹ thuật có ý kiến như sau:
a) Sự phát triển của Internet of Things (IoT) làm tăng nhu cầu về chuyên gia quản trị mạng.
b) Các doanh nghiệp ngày càng phụ thuộc vào hệ thống thông tin, dẫn đến nhu cầu cao về bảo mật hệ thống.
c) Nhu cầu về chuyên gia quản trị hệ thống sẽ giảm trong tương lai. SAI
d) Để đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động, người làm nghề quản trị cần phải liên tục cập nhật kiến thức và kỹ năng mới.
Câu 4: Trong buổi tư vấn hướng nghiệp do Sở GDĐT Gia Lai phối hợp với các trường Đại học, tổ chức tư vấn cho học sinh THPT có thể định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực quản trị thuộc ngành Công nghệ thông tin.
Ý kiến của một nhóm học sinh như sau:
a) Có nhiều ngành học đại học liên quan đến nhóm nghề quản trị, ví dụ như Quản trị mạng máy tính.
b) Việc lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và sở thích là rất quan trọng.
c) Chỉ có học sinh giỏi môn Tin học mới có thể làm việc trong lĩnh vực quản trị.
d) Ngoài việc học kiến thức chuyên ngành, học sinh cần rèn luyện các kỹ năng mềm như làm việc nhóm và tư duy phản biện.
Câu 1: Mục tiêu chính của hội thảo hướng nghiệp là gì
A. Tìm hiểu về các phần mềm mới
B. Thảo luận về các ngành nghề không liên quan đến công nghệ thông tin
C. Tìm hiểu các ngành nghề.
D. Kết nối với các doanh nghiệp lớn
Câu 2: Thành phần tham gia trong hội thảo hướng nghiệp bao gồm những ai?
A. Chỉ có sinh viên
B. Học sinh.
C. Giáo viên và chuyên gia
D. Những người liên quan đến việc lựa chọn nghề nghiệp
Câu 3: Một trong những nhiệm vụ của ban tổ chức hội thảo hướng nghiệp là gì?
A. Thực hiện các bài kiểm tra về công nghệ thông tin
B. Tổ chức các buổi dã ngoại cho sinh viên
C. Phân công các nhiệm vụ tổ chức và đảm bảo thông tin được cập nhật cho các nhóm
D. Tạo ra các trò chơi giải trí
Câu 4: Trong hội thảo hướng nghiệp, các nhóm sẽ chuẩn bị bài trình bày về gì?
A. Các hoạt động thể thao
B. Các lĩnh vực không liên quan đến công nghệ thông tin
C. Các lĩnh vực sử dụng nhân lực công nghệ thông tin
D. Các sản phẩm thủ công
Câu 5: Trong hội thảo hướng nghiệp, vai trò của chuyên viên công nghệ thông tin trong lĩnh vực y tế bao gồm những gì?
A. Phát triển trò chơi
B. Quản lý hệ thống thông tin y tế
C. Thiết kế thời trang
D. Dạy học
Câu 6: Trong quá trình chuẩn bị bài trình bày hội thảo hướng nghiệp, bước nào là bước đầu tiên?
A. Thu thập thông tin
B. Lập dàn ý bài trình bày
C. Báo cáo thử
D. Chọn lọc thông tin
Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phải là một phần của hội thảo hướng nghiệp?
A. Thảo luận về các ngành nghề và lĩnh vực sử dụng nhân lực công nghệ thông tin
B. Trình bày các cách sửa máy tính.
C. Vai trò của chuyên viên công nghệ thông tin trong các lĩnh vực
D. Thông tin về ngành đào tạo tại các cơ sở giáo dục liên quan
Câu 8: Một yêu cầu trong nhiệm vụ tổ chức hội thảo hướng nghiệp là gi?
A. Mua sắm các thiết bị điện tử
B. Tổ chức sự kiện âm nhạc
C. Đảm bảo hội thảo được tổ chức theo đúng kế hoạch
D. Tham gia các trò chơi giải trí
Câu 9: Những thách thức cho nhân lực Công nghệ thông tin (CNTT) trong lĩnh vực giáo dục gồm: Thiếu hụt nhân lực có trình độ cao; Đảm bảo sự tương tác và tham gia của học sinh; Bảo mật và quyền riêng tư dữ liệu; Khả năng tiếp cận công nghệ,
A. tăng cường kỹ năng số cho giáo viên và học sinh.
B. cá nhân hóa việc học; Đổi mới liên tục và tốc độ phát triển công nghệ
C. đổi mới liên tục và tốc độ phát triển công nghệ.
D. mở rộng phạm vi và tiếp cận giáo dục;
Câu 10. Yếu tố quan trọng nhất khi lập kế hoạch tổ chức hội thảo là gì?
A. Chọn ngày và giờ phù hợp
B. Lựa chọn địa điểm tổ chức
C. Xác định đối tượng tham gia
D. Mời các diễn giả có uy tín
Câu 11. Điều nào cần được xác định đầu tiên khi lập kế hoạch hội thảo?
A. Chủ đề của hội thảo
B. Danh sách diễn giả
C. Chi phí tổ chức
D. Số lượng người tham dự
Câu 12. Tài liệu nào cần được chuẩn bị trước hội thảo hướng nghiệp?
A. Tờ rơi quảng cáo
B. Bài thuyết trình
C. Tài liệu tham khảo
D. Đề cương chương trình
Câu 13. Để giữ sự chú ý của khán giả, bạn nên làm gì khi xây dựng bài trình bày?
A. Sử dụng nhiều hình ảnh và video
B. Giữ bài trình bày ngắn gọn
C. Sử dụng các ví dụ thực tế
D. Chia sẻ các câu chuyện cá nhân liên quan đến chủ đề
Câu 14. Trong lĩnh vực giáo dục, hoạt động nào sau đây không liên quan trực tiếp đến nhân lực công nghệ thông tin?
A. Tổ chức các sự kiện văn hóa và nghệ thuật cho học sinh.
B. Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lí học sinh và giáo viên.
C. Sửa chữa và bảo trì máy tính trong phòng máy.
D. Phát triển hệ thống quản lí tài liệu giảng dạy.
Câu 15. Trong lĩnh vực y tế, hoạt động nào sau đây không liên quan trực tiếp đến nhân lực công nghệ thông tin?
A. Chẩn đoán ca bệnh và đưa ra phác đồ điều trị.
B. Quản trị kĩ thuật hệ thống cổng thông tin điện tử của bệnh viện.
C. Quản trị hệ thống bệnh án điện tử.
D. Xây dựng hệ thống an ninh mạng cho bệnh viện.
Câu 16. Trong lĩnh vực giáo dục, hoạt động nào sau đây không đòi hỏi sự tham gia của nhân lực công nghệ thông tin?
A. Phát triển các ứng dụng học tập trực tuyến.
B. Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lí học sinh và giáo viên.
C. Cung cấp hệ thống nhân viên quản lí.
D. Phát triển hệ thồng hỗ trợ quản lí giảng dạy.
Câu 17. Nội dung chính của hội thảo hướng nghiệp CNTT nên bao gồm những thảo luận nào?
D.Thảo luận về các dự án khởi nghiệp trong lĩnh vực công nghệ.
A. Thảo luận về một số ngành nghề, lĩnh vực có sử dụng nhân lực CNTT, vai trò và công việc của chuyên viên CNTT, chia sẻ thông tin ngành đào tạo phù hợp.
B. Thảo luận về các vấn đề bảo mật thông tin trên mạng.
C. Thảo luận về việc sử dụng mạng xã hội để quảng bá sản phẩm.
Câu 18. Mục đích chính của việc tổ chức hội thảo hướng nghiệp về nhân lực công nghệ thông tin là gì?
A. Để gây quỹ cho các hoạt động nghiên cứu khoa học.
B. Để tuyển dụng nhân sự cho các công ty công nghệ.
C. Để trao đổi về các ngành nghề và lĩnh vực sử dụng nhân lực công nghệ thông tin, vai trò và công việc của chuyên viên CNTT.
D. Để quảng bá sản phẩm công nghệ mới.
Câu 19. Nếu một học sinh muốn tìm hiểu về cơ hội nghề nghiệp trong lĩnh vực phát triển ứng dụng di động, nguồn thông tin nào sau đây là đáng tin cậy nhất?
A. Trang web chính thức của các công ty công nghệ và cơ sở đào tạo uy tín.
B. Các bài đăng trên mạng xã hội không rõ nguồn gốc.
C. Các quảng cáo trên truyền hình.
D. Các tin đồn từ bạn bè.
Câu 20. Trong quá trình đánh giá kết quả hội thảo, tiêu chí nào sau đây không được sử dụng để đánh giá các nhóm?
A. Nội dung trình bày.
B. Số lượng khán giả theo dõi.
C. Tính chuyên nghiệp.
D. Hình thức trình bày.
Câu 1: Một trường THPT tổ chức hội thảo hướng nghiệp cho học sinh khối 12. Ban tổ chức quyết định mời một số cựu học sinh thành đạt hiện đang làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin về chia sẻ kinh nghiệm.
A. Hội thảo hướng nghiệp giúp học sinh có cái nhìn tổng quan về thị trường lao động trong lĩnh vực CNTT.
B. Hội thảo hướng nghiệp chỉ phù hợp với những học sinh có học lực giỏi.
C. Việc mời cựu học sinh thành đạt giúp học sinh có thêm động lực và niềm tin vào khả năng của mình.
D. Học sinh nên chủ động đặt câu hỏi cho khách mời để hiểu rõ hơn về ngành nghề mình quan tâm.
Câu 2. Một trường Đại học đến trường THPT tổ chức hội thảo hướng nghiệp, một học sinh đã đưa ra nhận định ảnh hưởng của AI đối với nhân lực công nghệ thông tin trong tương lai.
A. Al có thể thay thế một số công việc truyền thống, dẫn đền mất việc làm cho một số nhân viên công nghệ thông tin, đặc biệt là những công việc có thể được tự động hóa hoàn toàn.
B. Các chuyên gia công nghệ thông tin phải cạnh tranh với công nghệ AI trong việc giữ và phát triển sự nghiệp của mình.
C. Với sự hỗ trợ của Al, nhân lực công nghệ thông tin không cần liên tục cập nhật kiến thức và kĩ năng mới để cạnh tranh và tồn tại trong môi trường làm việc.
D. AI cũng có thể tạo ra các mối đe doạ mới về bảo mật thông tin và nhân lực công nghệ thông tin sẽ phải đối mặt và giải quyết các vấn đề này.
Câu 3. Một em học sinh lớp 12 tại trường THPT X đã đưa ra ý kiến đề xuất các nguồn thông tin tốt giúp một bạn cùng lớp có thể tìm hiểu thông tin hướng nghiệp ngành Công nghệ thông tin tại các kênh thông tin.
A. Hội chợ giới thiệu việc làm ngành Công nghệ thông tin.
B. Các triển lãm nghề nghiệp trong lĩnh vực Công nghệ thông tin.
C. Website bán hàng trực tuyến các sản phẩm lĩnh vực Công nghệ thông tin
D. Hội thảo hướng nghiệp cho sinh viên ngành Công nghệ thông tin.
Câu 4. Một giáo viên đưa ra nhận định, tác động tích cực của Al đối với nhân lực công nghệ thông tin trong tương lai là Al có thể giúp cải thiện năng suất và hiệu quả làm việc của nhân lực công nghệ thông tin, đồng thời mở ra nhiều cơ hội phát triển trong tương lai.
A. Tăng cường hiệu suất làm việc và giảm thời gian thực hiện các nhiệm vụ phức tạp thông qua tự động hóa quy trình.
B. Mở ra các lĩnh vực mới trong nghiên cứu và ứng dụng công nghệ thông tin.
C. Tăng cường khả năng dự đoán và phân tích thông tin, giúp ra quyết định hiệu quả hơn.
D. Thay thế hoàn toàn nhân lực công nghệ thông tin trong tương lai.
