wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tuần 1

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Động từ chia ở ngôi thứ 3 số ít của watch là

a)

watchies

b)

waches

c)

watches

d)

watchs

2.

Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn là:

a)

every + time

trạng từ chỉ tần suất

b)

now, at the moment, right now

c)

On Mondays, On Tuesdays, On Wednesdays, ...

d)

Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, ...

3.

Trong câu khẳng định thì Hiện tại đơn, nếu chủ ngữ ở ngôi thứ 3 số ít hoặc là danh từ số ít hoặc là danh từ không đếm được, ta cần:

a)

thêm đuôi es vào sau động từ

b)

thêm đuôi ing vào sau động từ

c)

thêm đuôi s/es vào sau động từ

d)

thêm đuôi s vào sau động từ

4.

Chọn đáp án không đúng.

Thì hiện tại đơn (The simple present) là một thì rất quan trọng trong tiếng Anh và được dùng thường xuyên để diễn tả:

a)

Sự việc hay sự thật hiển nhiên.

b)

Một việc đang diễn ra tại thời điểm nói.

c)

Thói quen hằng ngày.

d)

Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai theo thời gian biểu hay lịch trình.

e)

Suy nghĩ và cảm xúc tại thời điểm nói.

5.

Chọn cách dịch đúng cho câu dưới đây:

"Bạn thường xuyên nói chuyện trong lớp học."

a)

You are always chatting in the class.

b)

You often chat in the class.

c)

You always chat in the class.

d)

You often chat with your classmates.

6.

Trong thì hiện tại đơn, các động từ kết thúc bằng _____________ thì thêm đuôi “es”


a)

/p/, /t/, /k/, /f/, /θ/

b)

nguyên âm

c)

phụ âm

d)

o, s, ss, ch, x, sh, z

7.

Các động từ kết thúc bằng “nguyên âm + y”

a)

đổi “y” thành “i” và thêm đuôi “es”

b)

đổi “y” thành “i” và thêm đuôi “s”

c)

thêm đuôi “s”

d)

thêm đuôi “es”

8.

Câu sau thuộc thì nào?

"The plane leaves at 5.00 tomorrow morning."

a)

Tương lai đơn

b)

Hiện tại đơn

c)

Qúa khứ đơn

d)

Hiện tại tiếp diễn

9.

Chọn đáp án sai:

Cách phát âm “-s / -es” sau động từ chia ở ngôi thứ ba số ít trong thì HTĐ hoặc danh từ số nhiều:

a)

Phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/

b)

Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm hữu thanh /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /ŋ, /l/, /r/ và các nguyên âm

c)

Phát âm là /ɪz/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm gió /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/

d)

Phát âm là /t/ nếu động từ kết thúc bằng: /p, k, f, s, ʃ, tʃ/

10.

Cấu trúc S + tobe + always + V-ing

a)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

b)

Diễn tả sự phàn nàn

c)

Diễn tả thói quen thường lặp đi lặp lại

d)

Diễn tả một chân lý