wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRUYỆN KIỀU - L9

Total questions: 31

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nào hai ả tố nga

Ai là cô chị ai là cô em?

a)

Họ Lương hai ả tố nga

Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vẫn

b)

Họ Vương hai ả tố nga

Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân

c)

Họ Vương hai ả tố nga

Thúy Vân là chị, Thúy Kiều là em

d)

Họ Trương hai ả tố nga

Thúy Kiều là chị, em là Thúy Vân

2.

Thúy Kiều gặp Kim Trọng lần đầu trong hoàn cảnh nào?

a)

Khi đi dạo ngoài sân

b)

Khi Kim Trọng đến nhà Thúy Kiều thăm Vương Quan

c)

Chị em Thúy Kiều đi du Xuân

3.

Vì sao Thúy Kiều trao duyên cho Thúy Vân

a)

Vì Thúy Kiều không yêu Kim Trọng nữa

b)

Vì Thúy Kiều phải đi lấy chồng

c)

Vì Thúy Kiều phải bán mình chuộc cha

4.

Tên chữ của Nguyễn Du là gì?

a)

Thanh Hiên

b)

Tố Như

c)

Nguyễn Du

d)

Nguyễn Dữ

5.
Nguyễn Du được công nhận là?
a)
Nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn
b)
Đại thi hào dân tộc
c)
Danh nhân văn hóa thế giới
d)
Cả ba đáp án trên
6.
Thể loại và phương thức biểu đạt của “Truyện Kiều” là gì?
a)
Truyện thơ Nôm lục bát – Biểu cảm
b)
Thơ lục bát – Biểu cảm
c)
Thơ lục bát – Tự sự
d)
Truyện thơ Nôm lục bát – Tự sự
7.

Theo em, vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thúy Vân trước, vẻ đẹp của Thúy Kiều sau?

a)

Vì Thúy Vân không phải là nhân vật chính.

b)

Vì tác giả muốn đề cao Thúy Vân.

c)

Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp của Thúy Kiều.

d)

Vì Thúy Vân đẹp hơn

8.

Theo em, với cách miêu tả Thúy Kiều như thế, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?

a)

Trắc trở, khổ đau

b)

Hạnh phúc, vinh hiển

c)

Bình lặng, suôn sẻ

d)

Giàu sang, danh vọng

9.

Câu thơ “Làn thu thủy nét xuân sơn” miêu tả vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Vẻ đẹp của mái tóc

b)

Vẻ đẹp của dáng đi

c)

Vẻ đẹp của đôi mắt

d)

Vẻ đẹp của làn da

10.

Từ “trang trọng” trong câu “Vân xem trang trọng khác vời” nói lên nội dung gì?

a)

Nói lên vẻ đep cao sang, quý phái của Thúy Vân.

b)

Nói lên vẻ đẹp đài các, sắc sảo của Thúy Vân.

c)

Nói lên sự giàu có của Thúy Vân.

d)

Nói lên vẻ tao nhã của Thúy Vân.

11.

Câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” nói về vẻ đẹp nào của Thúy Kiều?

a)

Trí tuệ và tâm hồn

b)

Khuôn mặt và hàm răng

c)

Nụ cười và giọng nói

d)

Làn da và mái tóc

12.

Theo em, với cách miêu tả Thúy Vân như thế, Nguyễn Du đã dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?

a)

Long đong, lận đận

b)

Truân chuyên, trắc trở

c)

Bình lặng, suôn sẻ

d)

Giàu sang, danh vọng

13.

Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" nằm trong phần nào?

a)

Gia biến và lưu lạc

b)

Gặp gỡ và đính ước

c)

Đoàn tụ

d)

Phần đề từ

14.

Từ “tố nga” để nói về ai?

a)

Chỉ Thúy Kiều

b)

Chỉ Hoạn Thư

c)

Chỉ Thúy Vân

d)

Chỉ Thúy Kiều và Thúy Vân

15.

Qua cung đàn Kiều sáng tác, em hiểu gì về nhân vật này?

a)

Là người tươi vui, lạc quan

b)

Là người có trái tim đa sầu, đa cảm

c)

Là người gắn bó với gia đình

d)

Là người có tình yêu thủy chung

16.

Cụm từ “mây sớm đèn khuya” chủ yếu gợi tả điều gì?

a)

Cảnh thiên nhiên quanh lầu Ngưng Bích.

b)

Cảnh vật xung quanh Thúy Kiều.

c)

Thời gian tuần hoàn, khép kín.

d)

Sự tàn tạ của cảnh vật.

17.

Qua nỗi nhớ của Thúy Kiều được thể hiện trong đoạn trích, ta thấy Kiều là con người như thế nào?

a)

Là người con hiếu thảo

b)

Là người có tấm lòng vị tha

c)

Là người chung thủy

d)

Cả A, B, C đều đúng

18.

Nhận định nào nói đầy đủ nhất nội dung của 6 câu đầu?

a)

Giới thiệu không gian.

b)

Giới thiệu thời gian.

c)

Miêu tả tâm trạng của nàng Kiều.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

e)

Cả A, B, C đều sai

19.

Cụm từ “tấm son” trong câu “Tấm son gột rửa bao giờ cho phai” sử dụng cách nói nào?

a)

Hoán dụ

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Nhân hóa

20.

Trong hai câu thơ

Tưởng người dưới nguyệt chén đồng

Tin sương luống những rày trông mai chờ

Thúy Kiều nhớ về điều gì?

a)

Cảnh trao duyên

b)

Buổi hẹn ước thề nguyền với Kim Trọng

c)

Cảnh gặp gỡ

d)

Cảnh chơi xuân

21.

Hai câu thơ

“Tưởng người dưới nguyệt chén đồng – Tin sương luống những rày công mong chờ”

nói lên nỗi nhớ của Kiều với ai?

a)

Kim Trọng

b)

Cha mẹ

c)

Thúy Vân

d)

Vương Quan

22.

Thể thơ của đoạn trích "Kiều ở lầu Ngưng Bích" là

a)

Lục bát

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Song thất lục bát

d)

Đường luật

23.

Giải nghĩa từ "khóa xuân" trong đoạn trích

a)

Sự cấm cung

b)

Khóa kín tuổi xuân

c)

Bị giam lỏng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

24.

Trong tám câu thơ cuối đoạn trích, tác giả sử dụng biện pháp tu từ nào ?

a)

Điệp ngữ

b)

So sánh

c)

Nói quá

d)

Liệt kê

25.

"... những ai đó giờ ?" là chỉ

a)

Thúy kiều

b)

Tú Bà

c)

Cha mẹ của Thúy Vân

d)

Kim Trọng

26.

Những điển cố như "Sân Lai", "gốc tử", "quạt nồng ấp lạnh" được sử dụng nhằm mục đích gì ?

a)

Nhấn mạnh sự nhớ thương của Thúy Kiều đối với cha mẹ

b)

Nói đến sự thương nhớ, đau xót, lo lắng cho cha mẹ khi Thúy Kiều không thể ở bên cạnh

c)

Nói tới việc Thúy Kiều khôn nguôi nhớ về Kim Trọng

d)

Nói tới nỗi nhớ thương của Thúy Kiều đối với người em Thúy Vân

27.

Sáu câu thơ đầu trong bài Kiều ở lầu Ngưng Bích nói về điều gì ?

a)

Hoàn cảnh Thúy Kiều bị giam lỏng ở bốn bức tường, xung quanh bị bao phủ bởi núi non

b)

Kiều bị giam lỏng ở lầu Ngưng Bích, không gian xung quanh quạnh vắng, cô đơn, trơ trọi

c)

Không gian, thời gian khép kín nhấn mạnh tình cảnh cô đơn, buồn bã của Thúy Kiều

d)

Nỗi nhớ da diết của Thúy Kiều dành cho Kim Trọng

28.

Đoạn trích thể hiện Kiều là người như thế nào ?

a)

tuyệt thế giai nhân, tài sắc vẹn toàn

b)

Người con gái ngây thơ, trong sáng

c)

Người có tấm lòng thủy chung, là một người con hiếu thảo

d)

Tâm trạng buồn rầu, cô đơn, lo âu

29.

Sau sự kiện nào thì Kiều ra ở lầu Ngưng Bích?

a)

Kiều chia tay Kim Trọng

b)

Kiều về làm vợ Mã Giám Sinh

c)

Kiều tự tử khi bị lừa vào chỗ Tú Bà

d)

Kiều trốn khỏi nhà Hoạn Thư

30.

Thủ pháp nghệ thuật chính được Nguyễn Du sử dụng trong trích đoạn Kiều ở lầu Ngưng Bích là ?

a)

Ước lệ tượng trưng lý tưởng hóa

b)

Đòn bẩy

c)

Tả cảnh ngụ tình

d)

Điểm nhãn

e)

Đảo ngữ

31.

Từ bẽ bàng trong câu “ Bẽ bàng mây sớm đèn khuya” có ý nghĩa gì:

a)

Xấu hổ, tủi thẹn

b)

Chán chường

c)

Trống vắng

d)

Cả A và B