wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Dân

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, cạnh tranh của các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa là

a)

Cung - cầu

b)

Cạnh tranh

c)

Sản xuất

d)

Học hỏi kinh nghiệm

2.

Đối tượng của cạnh tranh là

a)

Các giải thưởng cho doanh nghiệp

b)

Vị trí đứng đầu

c)

Các điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận

d)

Học hỏi kinh nghiệm

3.

Nguyên nhân của cạnh tranh là

a)

Các chủ thể kinh tế độc lập, điều kiện và lợi ích khác nhau

b)

Những nhà sản xuất có bất đồng quan điểm

c)

Các chủ thể kinh tế sản xuất các mặt hàng khác nhau

d)

Những nhà sản xuất muốn thi đua với nhau giành các giải thưởng

4.

Cạnh tranh ra đời khi

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện

b)

Con người biết sản xuất

c)

Thực hiện chế độ bao cấp

d)

Xuất hiện loài người

5.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là

a)

Hợp đồng

b)

Ưu thế về khoa học và công nghệ

c)

Ưu thế về chất lượng

d)

Giành nhiều lợi nhuận

6.

Nội dung nào không phải là biểu hiện của cạnh tranh?

a)

Giành nguồn nguyên liệu

b)

Giành ưu thế về khoa học công nghệ

c)

Giải quyết mâu thuẫn giữa các chủ thể kinh tế

d)

Giành ưu thế về chất lượng và giá cả hàng hóa

7.

Nội dung nào sau đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Gây rối loạn thị trường

8.

Cạnh tranh lành mạnh, đúng pháp luật được coi là

a)

Điều tốt đẹp của nền kinh tế

b)

Động lực kinh tế

c)

Gây rối loạn thị trường

d)

Vi phạm qui luật tự nhiên

9.

Mặt cơ bản, mang tính trội của cạnh tranh là

a)

Mặt tích cực

b)

Mặt tiêu cực

c)

Cả 2 ý đều đúng

d)

Cả 2 ý đều sai

10.

Mặt hạn chế của cạnh tranh sẽ được điều tiết thông qua

a)

Giáo dục và pháp luật, chính sách của Nhà nước

b)

Ý thức tự giác của các chủ thể kinh tế

c)

Dư luận xã hội lên án

d)

Hội nhập quốc tế

11.

Nội dung nào sau đây là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

b)

Khai thác cạn kiệt tài nguyên

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

12.

Hoạt động nào sau đây được coi là cạnh tranh lành mạnh?

a)

Tìm mọi cách để hạ giá thành sản phẩm

b)

Đầu cơ tích trữ hàng hóa trong mùa lũ

c)

Tăng cường khuyến mãi thu hút khách

d)

Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng để sản xuất

13.

Hành vi nào dưới đây là mặt trái của cạnh tranh?

a)

Quảng bá sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng

b)

Sử dụng nguyên liệu kém chất lượng để hạ giá thành sản phẩm

c)

Tăng cường khuyến mãi để thu hút khách hàng

d)

Đổi mới công nghệ kĩ thuật để tăng năng suất lao động

14.

Để tăng sức cạnh tranh cho hàng hóa, ta nên làm gì?

a)

Tăng chất lượng hàng hóa, thực hiện nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn

b)

Dùng mọi thủ đoạn để giành khách hàng

c)

Làm hàng giả để thu được nhiều lợi nhuận

d)

Nhập lậu nguyên liệu để giảm giá thành sản xuất

15.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong 1 thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định gọi là

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Giá trị

d)

Quy luật cung - cầu

16.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong 1 thời kì nhất định tương ứng với giá cả và, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định gọi là

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Giá trị

d)

Quy luật cung - cầu

17.

Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong 1 thời kì nhất định tương ứng với

a)

Khả năng thanh toán

b)

Khả năng sản xuất

c)

Giá cả và giá trị xác định

d)

Giá cả và thu nhập xác định

18.

Quan hệ cung - cầu xác định

a)

Giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ

b)

Khả năng sản xuất của thị trường

c)

Nhu cầu của thị trường

d)

Giá cả và nhu cầu xác định

19.

Khi cầu tăng thì người sản xuất có xu hướng

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Mở rộng sản xuất

c)

Giữ nguyên sản xuất

d)

Ngừng sản xuất

20.

Khi cầu giảm, cung có xu hướng

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Giữ nguyên

d)

Bằng cầu

21.

Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường so với giá trị hàng hóa sẽ

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tương đương

22.

Khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả thị trường so với giá trị hàng hóa sẽ

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Bằng nhau

d)

Tương đương

23.

Giá cả và nhu cầu

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Bằng nhau

d)

Tương đương nhau

24.

Giá cả và cung

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Tỉ lệ nghịch

c)

Bằng nhau

d)

Tương đương nhau

25.

Không mua bán chịu mà trả tiền ngay được hiểu là

a)

Nhu cầu có khả năng thanh toán

b)

Nhu cầu của người tiêu dung

c)

Mong muốn chính đáng của người dân

d)

Nhu cầu đúng đắn

26.

Trường hợp có lợi cho người mua hàng là

a)

Cung > cầu

b)

Cung < cầu

c)

Cung = cầu

d)

Cung gấp đôi cầu

27.

Trường hợp có lợi cho người bán hàng là

a)

Cầu < cung

b)

Cung = cầu

c)

Cầu > cung

d)

Cung gấp đôi cầu