wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra 15 phút lớp 11 ( 1,2,3)

Total questions: 25

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

cạnh tranh.

b)

lợi tức.

c)

đấu tranh.

d)

tranh giành.

2.

Cạnh tranh kinh tế ra đời trong

a)

nền sản xuất tự cấp tự túc.

b)

nền sản xuất tự nhiên.

c)

nền sản xuất hàng hoá.

d)

mọi nền sản xuất vật chất.

3.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Kích thích sức sản xuất.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Chạy theo lợi nhuận mù quáng.

d)

Khoa học kĩ thuật phát triển.

4.
Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
a)
Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường.
b)
Tiền giấy khan hiếm trên thị trường.
c)
Gây ra hiện tượng lạm phát.
d)
Làm cho cung lớn hơn cầu.
5.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau

b)

Chi phí sản xuất khác nhau

c)

Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu

d)

sự hấp dẫn của lợi nhuận

6.

Câu 4: Người sản xuất, kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

A. tiêu cực.

b)

B. khủng hoảng.

c)

C. thất nghiệp.

d)

D. cạnh tranh.

7.

Câu 6: Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

A. giá trị thặng dư.

b)

B . nguồn gốc nhân thân.

c)

C. quan hệ tài sản.

d)

D. điều kiện sản xuất.

8.

Nội dung nào sau đây sai khi bàn về vấn đề cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Phù hợp với nguyên tắc thiện chí, trung thực trong kinh doanh.

b)

Là những hành vi trái với quy định của pháp luật.

c)

Gây thiệt hại đến quyền và lợi ích của doanh nghiệp khác.

d)

Tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến xã hội.

9.

Trong nền kinh tế hàng hóa, ��ối với người sản xuất một trong những mục đích của cạnh tranh là nhằm

a)

giành nguồn nguyên liệu thuận lợi.

b)

đầu cơ tích trữ nâng giá.

c)

hủy hoại môi trường.

d)

khai thác cạn kiệt tài nguyên.

10.

Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?

a)

Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao.

b)

Khuyến mãi để thu hút khách hàng.

c)

Nâng cao chất lượng hàng hóa.

11.

Hành vi nào được coi là cạnh tranh lành mạnh trong kinh doanh?

a)

Đưa ra thông tin sai lệch về đối thủ

b)

Cải thiện dịch vụ khách hàng

c)

Giảm giá sản phẩm một cách không hợp lý

d)

Thực hiện quảng cáo sai sự thật

12.

Cạnh tranh có thể dẫn đến điều gì tích cực cho người tiêu dùng?

a)

Giá cả cao hơn

b)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

c)

Giảm sự lựa chọn

d)

Thời gian giao hàng lâu hơn

13.

Cạnh tranh có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của doanh nghiệp như thế nào?

a)

Giúp doanh nghiệp mở rộng thị trường

b)

Giảm khả năng đổi mới

c)

Thúc đẩy sự độc quyền

d)

Giảm sự hài lòng của khách hàng

14.

Điền vào chỗ trống

Cạnh tranh là…... sự đấu tranh về kinh tế giữa các…. nhằm giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất hàng hoá tiêu thụ hàng hoá và dịch vụ để thu được nhiều lợi ích nhất cho mình.

a)

Sự ganh đua, chủ thể kinh tế

b)

Sự tranh giành, chủ thể kinh tế

c)

Sự ganh đua, nhà sản xuất

d)

Sự tranh giành, nhờ sản xuất 

15.

Nhân tố nào ảnh hưởng lớn nhất đến cầu trong nền kinh tế?

a)

Thị hiếu, tập quán.

b)

Giá cả hàng hoá liên quan.

c)

Thu nhập.     

d)

Dân số.

16.

Giá cả tác động như thế nào đến cung?

a)

Giá cao thì cung giảm.        

b)

Giá cao thì cung tăng.

c)

Giá thấp thì cung tăng

d)

Giá biến động nhưng cung không biến động.

17.

Giá cả tác động như thế nào đến cầu?

a)

Giá cao thì cầu giảm.

b)

Giá cao thì cầu tăng

c)

Giá thấp thì cầu giảm

d)

Giá biến động nhưng cầu không biến động.

18.

Khi giá cả trên thị trường tăng thì cung, cầu thay đổi như thế nào?

a)

Cung và cầu tăng.

b)

Cung và cầu giảm.

c)

Cung tăng, cầu giảm.

d)

Cung tăng, cầu tăng

19.

Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng làm cho cung tăng là nội dung của biểu hiện

a)

cung - cầu tác động lẫn nhau.

b)

cung - cầu tác động đến giả cả.

c)

giá cả tác động đến cung.

d)

giá cả tác động đến cầu.

20.

Mối quan hệ cung - cầu là mối quan hệ tác động giữa

a)

người sản xuất với người sản xuất.

b)

Người sản xuất với người tiêu dùng.

c)

Người tiêu dùng với người tiêu dùng.

d)

Nhà nước với người tiêu dùng.

21.

Theo tổng cục Thống kê, năm 2021, lạm phát ở Việt Nam được kiểm soát ở mức thấp là 1,84%. Trong bối cảnh áp lực lạm phát toàn cầu ngày càng tăng cao, giá nguyên nhiên vật liệu đầu vào cho sản xuất, giá cước vận chuyển liên tục tăng nhưng chỉ số giá tiêu dùng (CPI) bình quân năm 2021 của Việt Nam chỉ tăng 1,84% so với năm trước.

a)

Chỉ số 1,84% biểu hiện mức độ lạm phát vừa phải.

b)

Chi phí sản xuất tăng làm cho giá sản phẩm tăng.

c)

Chỉ số lạm phát thấp biểu hiện nền kinh tế chậm phát triển.

d)

Giá nguyên liệu tăng hay giảm không ảnh hưởng đến sự phát triển nền kinh tế.

22.

Trong bối cảnh giá xăng dầu tăng cao, nhiều doanh nghiệp vận tải đã phải điều chỉnh giá cước. Điều này không chỉ ảnh hưởng đến ngành vận tải mà còn tác động đến các lĩnh vực khác như du lịch và thương mại. Nhiều người tiêu dùng đã phải cân nhắc lại các lựa chọn di chuyển của mình. Hơn nữa, sự gia tăng chi phí vận chuyển cũng đã dẫn đến việc tăng giá hàng hóa trên thị trường.

a)

Giá xăng dầu tăng không ảnh hưởng đến ngành du lịch.

b)

Doanh nghiệp vận tải phải tăng giá cước do chi phí xăng dầu tăng.

c)

Người tiêu dùng không thay đổi thói quen di chuyển của mình.

d)

Giá hàng hóa trên thị trường không bị ảnh hưởng bởi giá xăng dầu.

23.

Lạm phát gây ảnh hưởng như thế nào đến nền kinh tế?

a)

Lạm phát làm tăng giá trị của tiền tệ và giảm giá cả

b)

Lạm phát làm tăng sức mua của người tiêu dùng

c)

Lạm phát có thể gây ra giảm giá trị của tiền tệ, tăng giá cả và làm suy giảm sức mua của người tiêu dùng.

d)

Lạm phát không ảnh hưởng gì đến nền kinh tế

24.

Lạm phát là gì?

a)

Sự tăng giá hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian dài

b)

Sự giảm giá hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian dài

c)

Sự ổn định giá hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian dài

d)

Sự tăng giá hàng hóa và dịch vụ trong một khoảng thời gian ngắn

25.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?

a)

A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát

b)

B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt

c)

C. Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước

d)

D. Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân