NEW
Font size
WorksheetsBÀI TẬP BAZƠ 9
Total questions: 28
Worksheet time: 12mins
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
L àm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Màu xanh đậm thêm dần
Dung dịch làm phenolphtalein không màu thành màu hồng là:
H2SO4
NaCl
Ca(OH)2
K2SO4
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn trong 4 chất rắn: Zn(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3, NaOH.
Zn(OH)2
Fe(OH)2
NaOH
Al(OH)3
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?
Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2
Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl
Nung nóng Cu(OH)2
Chất khí sẽ không bị giữ lại khi cho qua dung dịch Ca(OH)2 là:
CO2
O2
SO2
SO3
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
CO2; SO2; P2O5
Fe2O3; SO2; SO3
P2O5; CO2; MgO
P2O5; CO2; CuO
Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:
BaO tác dụng với dung dịch HCl
BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
BaO tác dụng với dung dịch H2O
Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4
Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit tương ứng và nước:
Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
NaOH có thể làm khô chất khí ẩm nào sau đây?
CO2
SO2
N2
HCl
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein
Quỳ tím
dd H2SO4
dd HCl
Cặp chất tồn tại trong một dung dịch (chúng không phản ứng với nhau):
KOH và NaCl
KOH và HCl
KOH và MgCl2
KOH và Al(OH)3
Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
NaCl
Na2SO4
NaOH
HCl
Cu(OH)2 có tác dụng với chất nào sau đây?
ZnO
HCl
NaCl
FeCl2
Oxit nào sau đây làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư?
CO
CuO
NO
CO2
Nhiệt phân Sắt (III) hidroxit thu được sản phẩm là nước và
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Không bị biến đổi màu sắc.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
H2SO4.
HCl.
Ca(OH)2.
MgCl2.
Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các bazơ?
Ca(OH)2, Cu(OH)2, CaCO3
NaCl, NaOH, Na2O
KOH, Fe(OH)2, Al(OH)3
Ba(OH)2, NaOH, H2SO4
Loại chất nào sau đây có thể bị nhiệt phân hủy?
Oxit axit
Oxit bazơ
Bazơ tan
Bazơ không tan
Điền vào chỗ trống để hoàn thành phương trình phản ứng sau:
CO2 + ........... --> K2CO3 + H2O
K2O
NaOH
KOH
KCl
Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.
Phản ứng trên gọi là
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thế
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng phân hủy
Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch KOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được có hiện tượng là
Quỳ tím hóa đỏ
Quỳ tím hóa xanh
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím mất màu
Nước vôi trong không có tính chất nào dưới đây?
Làm quỳ tím chuyển xanh
Tác dụng được với axit
Tác dụng với oxit axit
Bị nhiệt phân hủy
Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da không có tính chất nào dưới đây?
Không màu, hút ẩm mạnh
Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da
Không tan trong nước
Công thức hóa học của natri hidroxit là
Al(OH)3
NaOH
Ca(OH)2
Ba(OH)2
Công thức hóa học của canxi hidroxit là
Al(OH)3
NaOH
Ca(OH)2
Ba(OH)2
Nước vôi trong là dung dịch có chứa chất nào sau đây?
Al(OH)3
NaOH
Ca(OH)2
Ba(OH)2
