NEW
Font size
Worksheetsđịa giữa kì I 11A5
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 1. Nhóm nước đang phát triển có
A. thu nhập bình quân đầu người cao.
B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao.
C. chỉ số phát triển con người còn thấp
D. tỉ trọng của nông nghiệp rất nhỏ bé.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?
A. GDP bình quân đầu người cao.
B. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.
C. Chỉ số phát triển con người cao.
D. Còn có nợ nước ngoài nhiều
Câu 3. Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa?
A. Thương mại, đầu tư và tài chính tăng nhanh
B. Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu
C. Các công ty đa quốc gia có vai trò quan trọng.
D. Các quốc gia gần nhau lập một khu vực chung.
Câu 5. Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là
A. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
B. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo
D. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Câu 4. Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
A. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
C. tổng thu nhập quốc
gia tương tự nhau.
D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Câu 6. Hệ quả tích cực của khu vực hóa kinh tế không phải là
A. Tạo lập một thị trường sản xuất và tiêu dung lớn
B. Thúc đẩy mở cửa thị trường ở các quốc gia.
C. Tạo cơ hội việc làm, thu hút các nhà đầu tư
D. tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.
Câu 7. Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?
A. Xung đột sắc tộc.
B. Xung đột tôn giáo
C. Các vụ khủng bố.
D. Buôn bán vũ khí.
Câu 8. Nền kinh tế tri thức được dựa trên
A. vốn và công nghệ cao
B. công nghệ cao và lao động
C. công nghệ và kĩ thuật cao
D. tri thức và công nghệ cao.
Câu 9. Khu vực Mỹ La tinh khí hậu có đặc điểm
A. nóng, khô.
B. lạnh, ẩm
C. lạnh, khô.
D. nóng, ẩm
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với rừng A-ma-dôn?
A. Là một khu bảo tồn thiên nhiên thế giới
B. Chiếm hơn 50% rừng mưa của Trái Đất
C. Rất phong phú về loài thực vật, động vật
D. Hoàn toàn không có sự cư trú và sản xuất
Câu 11. Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
A. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng
. B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị
C. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao
D. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?
A. Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp
B. Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.
C. Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.
D. Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh
Câu 13. Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do
A. phụ thuộc nhiều vào vốn đầu tư nước ngoài
B. thị trường thế giới thường xuyên biến động
C. nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt
D. nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
Câu 14. Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là
A. khai khoáng, chế tạo máy và du lịch
B. trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng
C. đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
D. khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.
Câu 15. Mục tiêu của EU trên thế giới là
A.Thiết lập một thị trường nội bộ. một liên minh kinh tế và tiền tệ
B. Đóng góp cho hòa bình, an ninh và phát triển bền vững của Trái đất.
C. Thúc đẩy hòa bình, tự do, an ninh và hạnh phúc của công dân.
D.Phát triển bền vững dựa trên tăng trưởng kinh tế cân bằng, có tính cạnh tranh cao.
Câu 16. Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là
A. Hội đồng bộ trường châu Âu
. B. Ủy ban châu Âu
C. Nghị viện châu Âu
D. Hội đồng châu Âu.
Câu 17. Cho bảng số liệu: BẢNG 1.1. CƠ CẤU KINH TẾ BRA-XIN NĂM 2000 VÀ NĂM 2019. (Đơn vị: %)
Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?
A. Cột
B. Đường.
C. Tròn
D. Miền
Câu 18: Cho biểu đồ: XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA HÀN QUỐC
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu của Hàn Quốc giai đoạn 2010 - 2018?
A. Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng
B. Nhập khẩu luôn lớn hơn xuất khẩu
C. Xuất khẩu tăng còn nhập khẩu giảm.
D. Nhập khẩu tăng còn xuất khẩu giảm
Câu 19: Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VÀ DÂN SỐ THÀNH THỊ CỦA ĐAN MẠCH NĂM 2019
Dân số (nghìn người) Dân số thành thị (nghìn người)
5800 5098
Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Đan Mạch năm 2019 là
A. 87,9%.
B. 88,6%.
C. 11,4%.
D. 67,9%.
em tính ra 0,87%
Câu 20. Cho bảng số liệu: TỔNG GDP CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2010 VÀ 2019 (Đơn vị: tỉ đô la Mỹ)
A. Thái Lan.
B. In-đô-nê-xi-a
C. Ma-lai-xi-a.
D. Phi-lip-pin
