Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 8: Tự Nhiên, Dân Cư, Xã Hội và Kinh Tế Mỹ La Tinh

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?

a)

A. công nghiệp dược phẩm

b)

B. công nghiệp luyện kim

c)

C. công nghiệp khai khoáng

d)

D. công nghiệp thực phẩm

2.

Vì sao Mỹ La Tinh là khu vực có quá trình đô thị hoá sớm?

a)

A. Vì quá trình hiện đại hoá toàn cầu yêu cầu Mỹ La Tinh phải thực hiện đô thị hoá mới chạy theo kịp các cường quốc khác.

b)

B. Vì đa phần dân số Mỹ La Tinh giàu có hơn so với các khu vực khác.

c)

C. Vì đã có các mặt hàng nhập khẩu từ các quốc gia khác đưa vào nên nông nghiệp không cần canh tác mà chỉ tập trung vào các đô thị.

d)

D. Vì gặp khó khăn trong canh tác nông nghiệp nên Mỹ La Tinh tập trung hơn vào các thành phố.

3.

Cơ cấu GDP khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.

b)

B. Chuyển sáng nền kinh tế thị trường.

c)

C. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.

d)

D. Giảm nhanh tỉ trọng nông nghiệp.

4.

Dựa vào hình 8.10 SGK trang 38, hãy cho biết có bao nhiêu trung tâm công nghiệp trong khu vực Mỹ La Tinh?

a)

A. 16

b)

B. 10

c)

C. 2

d)

D.4

5.

Dựa vào bản đồ “Tự nhiên khu vực Mỹ La Tinh” trang 9 Tập Bản Đồ, hãy cho biết khoáng sản ở khu vực Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Vùng núi An-đét và phía tây nam sơn nguyên Guy-a-na.

b)

B. Vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin.

c)

C. Vùng núi An-đét và phía bắc nam sơn nguyên Mê-hi-cô.

d)
  1. D. Khu vực Trung Mỹ và ở phía nam sơn nguyên Guy-a-na.

6.

Dựa vào Tập Bản Đồ trang 10, cho biết 3 quốc gia có mật độ dân số từ 250 người/km^2 bao gồm những quốc gia nào?

a)

A. En Xanvađo, Haiti và Giamaica

b)

B. Colombia, Baraxin và Haiti

c)

C. Haiti, Riniđát và Tôbagô, Peru

d)

D. Chi Lê, En Xanvađo, Giamaica

7.

Lý do làm cho tốc độ tăng trưởng kinh tế của Mỹ La Tinh thiếu ổn định là gì?

a)

A. Khó khăn trong việc canh tác nông nghiệp.

b)

B. Khí hậu khắc nghiệt gây khó khăn cho nền kinh tế khu vực.

c)

C. Do khu vực còn lạc hậu trong việc làm mới các hình thức giúp tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Do tình hình chính trị bất ổn, nợ nước ngoài cao ở một số quốc gia, dịch bệnh,…

8.

Những lợi ích ảnh hưởng đến phạm vi lãnh thổ và vị trí địa lý đến sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực Mỹ La-tinh.

a)

A. Tiếp giáp 3 đại dương.

b)

B. Phía tây là dãy núi An-đét chạy dọc theo bờ biển và chăn gió.

c)

C. Tiếp giáp khu vực Bắc Mĩ là trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

d)

D. A và C đều đúng

9.

Những khó khăn ảnh hưởng đến nền kinh tế của Mỹ La Tinh là gì?

a)

A. B và C đều đúng.

b)

B. Tiếp giáp Bắc Mĩ là thị trường khó tính nên việc hợp tác.

c)

C. Phía tây là dãy núi An-đét chạy dọc theo bờ biển và chăn gió chính vì vậy khu vực phía tây khô hạn và khó khăn trong vấn đề giao thương bằng đường biển.

d)

D. C và B đều sai.

10.

Những quốc gia có ngành công nghiệp phát triển trong khu vực Mỹ La Tinh là?

a)

A. Peru, Mê-hi-cô, Ác-hen-ti-na.

b)

B. Canada, Chi Lê, Braxin.

c)

C. Braxin, Mê-hi-cô, Ác-hen-ti-na, Chi lê.

d)

D. Vê-nê-du-ê-la, Peru, Bô-li-vi-a

11.

Một số di sản được UNESCO công nhận thuộc khu vực Mỹ La Tinh?

a)

A. Vườn quốc gia Rapa Nui.

b)

B. Vạn Lý Trường Thành.

c)

C. Tường đá công viên Woodland Caribou.

d)

D. Tháp Tokyo.

12.

Kênh đào Pa-na-ma nối liền Đại Tây Dương và Thái Bình Dương mang lại lợi ích gì cho Mỹ La Tinh?

a)

A. Giúp rút ngắn lộ trình của các chuyến tàu.

b)

B. Mở rộng nghành du lịch dịch vụ.

c)

C. Cắt giảm chi phí, thúc đẩy giao thương, phát triển kinh tế toàn cầu.

d)

D. C và A đều đúng

13.

Khu vực Mỹ La Tinh có thành phần dân cư đa dạng, bao gồm:

a)

A. Người bản địa, người có nguồn gốc Châu Âu, người da đen gốc Phi, người gốc Á và người lai.

b)

B. Người Châu Mạ.

c)

C. Người có nguồn gốc Châu Âu, người da đen gốc Phi và không có người Châu Á.

d)

D. Người bản địa (người Anh-điêng), người Châu á và người lai, người Tân Cương.

14.

GDP khu vực Mỹ La Tinh chiếm bao nhiêu % GDP toàn thế giới (năm 2020)?

a)

A. 24%

b)

B. Gần 6%

c)

C. Gần 16%

d)

D. 20%

15.

Ngành nào chiếm tỉ trọng GDP cao năm 2020 tại khu vực Mỹ La Tinh?

a)

A. Công nghiệp, xây dựng.

b)

B. Dịch vụ

c)

C. Nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

D. Thuế sản phẩm trừ nợ cấp sản phẩm.