NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
Câu 1. Khái niệm nào dưới đây là quy tắc xử sự chung về những việc được làm, những việc phải làm, những việc không được làm?
A. Kinh tế.
B. Đạo đức.
C. Pháp luật.
D. Chính trị.
Câu 2. Pháp luật là hệ thống các quy tác xử sự chung do nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng
A. quy ước cộng đồng.
B. quyền lực nhà nước.
C. thể chế chính trị.
D. sức manh tập thể.
Câu 3. Một trong những đặc trưng cơ bản của pháp luật thể hiện ở
A. tính quyền lực, bắt buộc chung.
B. tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
C. tính nhân nghĩa.
D. tính truyền thống.
Câu 4.Tính quy phạm phổ biến của pháp luật là những quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng
A. một lần.
B. hai lần.
C. vài lần.
D. nhiều lần.
Câu 5. Các quy định pháp luật bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức, ai cũng phải xử sự theo, là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính nhân dân.
Câu 6. Những quy tắc xử sự chung được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính chặt chẽ về hình thức.
D. Tính kỉ luật nghiêm minh.
Câu 7. Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được tạo nên bởi tính
A. kỉ luật.
B. răn đe.
C. quy phạm phổ biến.
D. quyền lực, bắt buộc chung.
Câu 8. Việc áp dụng những quy tắc xử sự chung nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là pháp luật thể hiện tính
A. trấn áp bạo lực.
B. bảo mật tuyệt đối.
C. quy phạm phổ biến.
D. độc đoán chuyên quyền.
Câu 9. Để quản lý xã hội bằng pháp luật, Nhà nước cần tích cực thực hiện
A. quảng cáo pháp luật trong xã hội.
B. phổ biến, giáo dục pháp luật.
C. kiềm chế các hành vi của cá nhân, tổ chức.
D. đề cao các biện pháp cưỡng chế.
Câu 10. Những quy phạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội được nhà nước đưa vào trong các quy phạm pháp luật là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với
A. đạo đức.
B. chính trị.
C. kinh tế.
D. xã hội.
Câu 11. Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành là
A. vi phạm pháp luật.
B. quy phạm thông tư.
C. quy phạm chỉ thị.
D. quy phạm pháp luật.
Câu 12. Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành
A. nhiều quy định pháp luật.
B. một số quy định pháp luật.
C. một quy phạm pháp luật.
D. nhiều quy phạm pháp luật.
Câu 13. Pháp luật và đạo đức cùng hướng tới các giá trị cơ bản nhất là
A. trang thực, công minh, bình đẳng, bác ái.
B. trung thực, công bằng, bình đẳng, bác ái.
C. công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải.
D. công bằng, hoà bình, tự do, tôn trọng.
Câu 1. Bất kì ai trong điều kiện hoàn cảnh nhất định cũng phải xử xự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định phản ánh đặc trưng cơ bản nào của pháp luật?
A. Tính cưỡng chế.
B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 2. Đặc trưng nào dưới đây là ranh giới phân biệt sự khác nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội khác?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 3. Người bị xử lí hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính quyền lực bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
D. Tính quy định, ràng buộc chung.
Câu 4. Chủ thể nào dưới đây sẽ đảm bảo cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh?
A. Công dân.
B. Tổ chức.
C. Nhà nước.
D. Cơ quan.
Câu 5. Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất là gì?
A. Nghị định.
B. Chỉ thị.
C. Hiến pháp.
D. Thông tư.
Câu 6. Việc làm nào dưới đây không thể hiện tính quyền lực bắt buộc chung của pháp luật?
A. Sử dụng dịch vụ truyền thông.
B. Cung cấp chính xác thông tin tố cáo.
C. Thực hiện các nghĩa vụ công dân.
D. Xử phạt hành chính trong giao thông.
Câu 7. Việc xây dựng tủ sách pháp luật cho học sinh trong mỗi nhà trường nhằm mục đích nào dưới đây?
A. Phổ biến pháp luật.
B. Áp dụng pháp luật.
C. Sửa đổi pháp luật.
D. Ban hành pháp luật.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây không thể hiện bản chất xã hội của pháp luật?
A. Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
B. Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp cầm quyền.
C. Pháp luật do các thành viên của xã hội thực hiện.
D. Pháp luật được ban hành vì sự phát triển của xã hội.
Câu 9. Để góp phần nâng cao ý thức chấp hành pháp luật, hiện nay nhà nước ta chọn ngày nào là ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Ngày 10 tháng 11.
B. Ngày 11 tháng 11.
C. Ngày 8 tháng 11.
D. Ngày 9 tháng 11.
Câu 10. Đặc trưng nào sau đây không phải của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính truyền thống.
C. Tính quyền lực bắt buộc chung.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 11. Pháp luật không bao gồm đặc trưng nào dưới đây ?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính cụ thể về mặt nội dung.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 12. Nội dung của các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
B. Tính quy phạm phổ biến.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt nôi dung.
D. Tính quyền lực bắt buộc chung.
Câu 1. Bạn A thắc mắc, tại sao cả Hiến pháp và Luật Giáo dục đều quy định công dân có quyền và nghĩa vụ học tập? Em sẽ sử dụng đặc trưng nào dưới đây của pháp luật để giải thích cho bạn A?
A. Tính quyền lực.
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính bắt buộc chung.
Câu 2. Luật Hôn nhân và Gia đình quy định: Công dân nữ từ đủ 18 tuổi trở lên, công dân nam từ đủ 20 tuổi trở lên mới được kết hôn. Quy định này thể hiện rõ đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
D. Tính thực tiễn xã hội.
Câu 3. Ông T đi xe máy lạng lách, đánh võng, vượt đèn đỏ bị cảnh sát giao thông xử phạt hành chính. Việc xử phạt của cảnh sát giao thông đối với ông T thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quyền lực bắt buộc chung.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.
C. Tính quy phạm phổ biến.
D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
Câu 4. Anh Q kinh doanh nhưng không chịu nộp thuế, anh Q đã bị xử lí theo quy định của pháp luật. Điều đó thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
C. Tính quyền lực bắt buộc chung.
D. Tính giáo dục..
Câu 5. Cục thông tin và truyền thông đã quyết định xử phạt việc chị T đã có hành vi đăng tải lên trang cá nhân những thông tin trái với thuần phong mỹ tục, ảnh hưởng nghiêm trọng tới nhận thức và hành vi của trẻ nhỏ. Việc làm của cục thông tin và truyền thông thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính chặt chẽ về hình thức.
B. Tính kỉ luật nghiêm minh.
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D. Tính quy phạm phổ biến.
Câu 6. Sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố danh mục các bộ sách giáo khoa lớp 8 và lớp 11, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh H đã có văn bản chỉ đạo các trường THPT trên địa bàn tỉnh triển khai công tác lựa chọn sách theo đúng hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
A. Tính quy phạm phổ biến.
B. Tính thống nhất nội dung.
C. Tính thực tiễn xã hội.
D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
Câu 1. Những hoạt động có mục đích, làm cho các quy định của pháp luật đi vào cuộc sống và trở thành những hành vi hợp pháp của công dân là
A. ban hành pháp luật.
B. xây dựng pháp luật.
C. thực hiện pháp luật.
D. phổ biến pháp luật.
Câu 2. Sử dụng pháp luật được hiểu là công dân sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật
A. không cho phép làm.
B. cho phép làm.
C. quy định cấm làm.
D. quy định phải làm.
Câu 3. Tuân thủ pháp luật là cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật
A. cho phép làm.
B. cấm.
C. được làm.
D. phải làm.
Câu 4. Thi hành pháp luật là cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, làm những gì pháp luật
A. dự kiến sử đổi.
B. quy định phải làm.
C. chuẩn bị thử nghiệm.
D. thăm dò dư luận.
Câu 5. Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước là vi phạm
A. kỉ luật.
B. hiệp định.
C. công hàm.
D. hương ước.
Câu 6. Một trong những mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lý đối với người vi phạm pháp luật là
A. chấm dứt mọi nguồn thu nhập.
B. triệt tiêu mọi nhu cầu cá nhân.
C. kiềm chế mọi việc làm trái pháp luật.
D. hủy bỏ mọi loại giao dịch.
Câu 7. Vi phạm kỉ luật là hành vi xâm phạm các quan hệ
A. công vụ nhà nước.
B. nhân thân.
C. xã hội.
D. tài sản của công dân.
Câu 8. Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
A. các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
B. các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động.
C. các quy tắc quản lý nhà nước.
D. trật tự, an toàn xã hội.
Câu 9. Vi phạm hành chính là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm các quy tắc
A. công vụ nhà nước.
B. an toàn lao động.
C. ký kết hợp đồng.
D. quản lý nhà nước.
Câu 10.Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt
A. chuyển giao công nghệ.
B. quyền thừa kế.
C. hành vi trái pháp luật.
D. quyền sở hữu
Câu 11. Người có hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm thì phải chịu trách nhiệm
A. kỷ luật.
B. hình sự.
C. hành chính.
D. dân sự.
Câu 12. Buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt hành vi trái pháp luật là một trong những mục đích của
A. nghi lễ tôn giáo.
B. tiến trình cải cách.
C. quá trình hội nhập.
D. trách nhiệm pháp lí.
Câu 13. Cơ quan, công chức Nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức được gọi là
A. tuân thủ pháp luật.
B. sử dụng pháp luật.
C. áp dụng pháp luật.
D. thi hành pháp luật.
Câu 1. Theo quy định của pháp luật, công dân vi phạm hành chính khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Điều khiển xe ô tô không gắn đủ biển số.
B. Theo dõi diễn biến của vụ án.
C. Đơn phương hủy bỏ hợp đồng thuê nhà.
D. Dùng vũ lực để cướp tài sản.
Câu 2. Công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Bí mật giải cứu các bị can.
B. Chủ động nộp thuế thu nhập.
C. Tự do kết hôn theo luật định.
D. Giúp đỡ đồng phạm bỏ trốn.
Câu 3. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của hình thức tuân thủ pháp luật?
A. Không bảo vệ tài sản của Nhà nước.
B. Không đóng thuế kinh doanh.
C. Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông. .
D. Không buôn bán vũ khí
Câu 4. Người có năng lực trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật hành chính khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Lái xe sử dụng rượu bia.
B. Chiếm đoạt tài sản người khác.
C. Giúp đỡ phạm nhân vượt ngục.
D. Buôn bán ma túy.
Câu 5. Người có năng lực trách nhiệm pháp lí phải chịu trách nhiệm dân sự khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Giao hàng không đúng hợp đồng.
B. Tổ chức cá độ bóng đá.
C. Lấn chiếm vỉa hè kinh doanh.
D. Trốn tránh nghĩa vụ quân sự.
Câu 6. Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi nào dưới đây của mình ?
A. Không cẩn thận.
B. Vi phạm pháp luật.
C. Thiếu suy nghĩ.
D. Thiếu kế hoạch.
Câu 7. Trách nhiệm kỉ luật không bao gồm hình thức nào dưới đây ?
A. Cảnh cáo.
B. Phê bình.
C. Chuyển công tác khác.
D. Buộc thôi việc.
Câu 8. Người vi phạm pháp luật, gây thiệt hại về tài sản của người khác thì phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
A. Trách nhiệm hành chính.
B. Trách nhiệm dân sự.
C. Trách nhiệm xã hội.
D. Trách nhiệm kỉ luật.
Câu 9. Một trong những mục đích của hình thức áp dụng pháp luật là các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cǎn cứ vào pháp luật để ra quyết định nhằm chấm dứt
A. sự phát triển của xã hội.
B. mọi nguồn lực tự nhiên.
C. các loại hình tín ngưỡng dân gian.
D. nghĩa vụ cụ thể của công dân.
Câu 10. Theo quy định của pháp luật, công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Vận chuyển trái phép pháo nổ.
B. Tàng trữ vũ khí quân dụng .
C. Lưu hành các loại tiền giả.
D. Tham gia bảo vệ tổ quốc.
Câu 11. Công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện hành vi nào sau đây là áp dụng pháp luật?
A. Lắp đặt hòm thư góp ý.
B. Tìm hiểu mức sống dân cư.
C. Thăm dò dư luận xã hội.
D. Cấp giấy chứng nhận kết hôn.
Câu 12. Công chức, viên chức nhà nước thực hiện hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật kỉ luật?
A. Từ bỏ mọi hủ tục vùng miền.
B. Nghỉ việc không có lý do chính đáng.
C. Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo.
D. Đề xuất hưởng phụ cấp độc hại.
