wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 Toán 7-TN-23-24

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng :

a)

7 \in N

b)

{-7} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } \in Q

2.

Kết quả của phép tính: 320+215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  là

a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

3.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

4.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

5.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

6.

Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là

a)

- 1,8

b)

1,8

c)

0

d)

- 2,2

7.

 kết quả phép tính : ( 13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481\frac{-4}{81}  

8.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :


a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

9.

Cho a \perp  b và b  \perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a \perp  c

10.

Cho hai đường thẳng a, b sao cho a // b, đường thẳng c \perp  a. Khi đó:

a)

c \perp  b

b)

c // b

c)

c trùng với b 

d)

c cắt b

11.

. Kết quả của phép tính  (23)2\left(-\frac{2}{3}\right)^2  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

29-\frac{2}{9}  

c)

49-\frac{4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

12.

Cho  x6=12\frac{x}{6}=\frac{1}{2}  thì x bằng 

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

13.

Với a,b,c,d Z,bd0a,b,c,d\ \in Z,b\ne d\ne0  và  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}  

14.

Làm tròn số 0.345 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,35

b)

0,34

c)

0,3

d)

0,4

15.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

16.

Khẳng định nào sao đây SAI?

a)

10Q10\in Q  

b)

7,9N7,9\in N  

c)

3I\sqrt[]{3}\in I  

d)

59Z\frac{-5}{9}\notin Z  

17.
a)

1

b)

13\frac{1}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

32\frac{3}{2}  

18.

Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn

a)

2,345

b)

2, (3)

c)

3,4102

d)

- 8, 7

19.

Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

1155\frac{11}{55}  

b)

730\frac{7}{30}  

c)

2345\frac{23}{45}  

d)

1430\frac{14}{30}  

20.

Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

210\frac{2}{10}  

b)

153\frac{15}{3}  

c)

252\frac{25}{2}  

d)

69\frac{6}{9}  

21.

Làm tròn số 982434 đến hàng nghìn ta được

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

983

22.

Phép tính 415+712\frac{4}{15}+\frac{-7}{12}  có kết quả là:

a)

7960\frac{79}{60}  

b)

2360\frac{23}{60}  

c)

1720\frac{17}{20}  

d)

1960\frac{-19}{60}  

23.

Phép tính 2549\sqrt[]{\frac{25}{49}}  có kết quả là:

a)

57\frac{5}{7}  

b)

57\frac{-5}{7}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

549\frac{5}{49}  

24.

Giá trị của x thỏa mãn x7=25\frac{x}{7}=\frac{2}{5}  là

a)

27\frac{2}{7}  

b)

145\frac{14}{5}  

c)

235\frac{2}{35}  

d)

354\frac{35}{4}  

25.

Phép tính 23+23\frac{2}{3}+\left|\frac{-2}{3}\right|  là:

a)

0

b)

43\frac{-4}{3}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

46\frac{4}{6}  

26.

Chọn khẳng định đúng?

a)

NQN\subset Q  

b)

ZNZ\subset N  

c)

QNQ\subset N  

d)

QZQ\subset Z  

27.

Kết quả của phép tính (340,2)(0,445)\left(\frac{3}{4}-0,2\right)\left(0,4-\frac{4}{5}\right)  là :

a)

1150\frac{11}{50}  

b)

1150\frac{-11}{50}  

c)

5011\frac{50}{11}  

d)

5011-\frac{50}{11}  

28.

Chọn phép tính đúng:

a)

52.53 =  55

b)

52.53 = 255

c)

52.53 = 56

d)

52.53 = 56

29.

Chọn công thức sai trong các công thức sau:

a)

am.an=a(m+n)a^m.a^n=a^{\left(m+n\right)}  

b)

(am)n=a(m+n)\left(a^m\right)^n=a^{\left(m+n\right)}  

c)

xn.yn=(x.y)nx^n.y^n=\left(x.y\right)^n  

d)

(x:y)n=xn:yn    (y0)\left(x:y\right)^n=x^n:y^n\ \ \ \ \left(y\ne0\right)  

30.

Thực hiện phép tính  13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,47

c)

0,49

d)

0,48

31.

Làm tròn số 0,372 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,37

d)

0,372

32.

Góc xOy có số đo là 70070^0  . Vậy góc đối đỉnh với nó có số đo là :

a)

70070^0  

b)

1800180^0  

c)

1100110^0  

d)

20020^0  

33.

Cho tỉ lệ thức  thì : x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  

a)

x = 43\frac{-4}{3}                  

b)

x = 4                                

c)

x = -12                       

d)

       x = -10

34.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

35.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

36.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

37.

 kết quả phép tính : ( 13)4\left(\ -\frac{1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481\frac{-4}{81}  

38.

Cho  x6=12\frac{x}{6}=\frac{1}{2}  thì x bằng 

a)

2

b)

3

c)

-2

d)

-3

39.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
40.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

41.

Hình hộp chữ nhật có số cạnh là: ......................

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

42.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

43.

Hình vẽ biểu thị tính chất nào sau đây:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

b)

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

44.

 góc xBy có số đo bằng  70070^0 . Góc đối đỉnh với góc xBy  có số đo là:

a)

90090^0  

b)

1100110^0  

c)

70070^0  

d)

1400140^0  

45.

Cho hình vẽ bên, số đo góc CEB:

a)

130°130\degree  

b)

50°50\degree  

c)

180°180\degree  

d)

90°90\degree  

46.

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số  ab\frac{a}{b}  với:

a)

a; b Z; b 0a;\ b\ \in Z;\ b\ \ne0  

b)

a; b Na;\ b\ \in N  

c)

aN; b 0a\in N;\ b\ \ne0  

d)

a =0; b 0a\ =0;\ b\ \ne0  

47.

Bốn số 1,25 ; 314 ; 5100; 913-1,25\ ;\ \frac{3}{14}\ ;\ \frac{5}{-100};\ \frac{-9}{13}  được biểu diễn bởi bao nhiêu điểm trên trục số?

a)

một điểm

b)

hai điểm

c)

ba điểm

d)

bốn điểm

48.

Cho biết x+316=516x+\frac{3}{16}=-\frac{5}{16}  thì

a)

x=18x=\frac{-1}{8}  

b)

x=12x=\frac{-1}{2}  

c)

x=116x=\frac{-1}{16}  

d)

x=12x=\frac{1}{2}  

49.

Cho 2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3 , khi đó:

a)

x = 5

b)

x = 6

c)

x = 262^6  

d)

x = 8

50.

Các mặt của hình lập phương là

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình thang

d)

hình tam giác

51.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có độ dài hai cạnh đáy là 40m, 20m và chiều cao 50m là

a)

5 600 m25\ 600\ m^2  

b)

3 600 m23\ 600\ m^2  

c)

3 000 m23\ 000\ m^2  

d)

6 000 m26\ 000\ m^2  

52.

Số mặt bên trong hình là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Hình hộp chữ nhật có số cạnh là

a)

3

b)

8

c)

10

d)

12

54.

Sắp xếp các số sau 2; 35; 52; 02;\ \frac{3}{5};\ \frac{-5}{2};\ 0   theo thứ tự tăng dần:  

a)

52; 0; 2; 35\frac{-5}{2};\ 0;\ 2;\ \frac{3}{5}  

b)

2; 35; 52; 02;\ \frac{3}{5};\ \frac{-5}{2};\ 0  

c)

0; 2; 35; 520;\ 2;\ \frac{3}{5};\ \frac{-5}{2}  

d)

52; 0; 35; 2\frac{-5}{2};\ 0;\ \frac{3}{5};\ 2  

55.

Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là

a)

- 1,8

b)

1,8

c)

0

d)

- 2,2

56.

Làm tròn số thập phân 5,4827543…với độ chính xác là 0,005?

a)

5,48

b)

5,482

c)

5,49

d)

5,483

57.

Hãy viết gọn số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,2121212…?

a)

3,21

b)

3,(12)

c)

3,(21)

d)

3,12.

58.

Làm tròn số 435678,21 với độ chính xác là 50?

a)

435678

b)

436000

c)

435700

d)

435678,21.

59.

Số vô tỉ là gì?

a)

Là số thập phân hữu hạn.

b)

Là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

c)

Là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

d)

không xác định được.

60.

Cạnh của bàn cờ vua bằng bao nhiêu, biết bàn cơ vua hình vuông có diện tích bằng 400 cm2?

a)

12 cm;

b)

20 cm;

c)

40 cm;

d)

10 cm.

61.

Một khu vườn hình vuông có một cạnh bằng 7 m. Hỏi một diện tích của khu đất đó là bao nhiêu?

a)

36 m2;

b)

25 m2;

c)

49 m2;

d)

9 m2

62.

Số nào dưới đây bằng 19?

a)

316\sqrt[]{316}  

b)

136\sqrt[]{136}  

c)

361\sqrt[]{361}  

d)

613\sqrt[]{613}  

63.

Cạnh của mặt bàn bằng bao nhiêu, biết mặt bàn hình vuông có diện tích bằng 250 dm2?

a)

15,81 dm;

b)

B. 50 cm;

c)

15,18 cm

d)

50 dm.

64.

Xác định tất cả giá trị của x để x = 25\sqrt[]{25}  

a)

{-25; 25};

b)

{5};

c)

C. {-5; 5}

d)

{25}.

65.

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x được kí hiệu là

a)

xnx^n  

b)

x.n

c)

nx

d)

x + n.

66.

Hãy chỉ ra cơ số của lũy thừa 312

a)

Cơ số là 3.

b)

Cơ số là 3.

Cơ số là 12.

c)

Cơ số là 312.

d)

Cơ số là 123.

67.

Nếu x2x^2  = 3 thì x bằng

a)

9 hoặc -9

b)

3\sqrt[]{3}   hoặc - 3\sqrt[]{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

6

68.

Kết quả của phép tính 19 . 5 12+19\frac{-1}{9}\ .\ 5\ \frac{1}{2}+\frac{1}{9}     là:

a)

0

b)

718\frac{-7}{18}  

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

1318\frac{-13}{18}  

69.

Giá trị x trong đẳng thức 35+ 25 : x=52\frac{3}{5}+\ \frac{2}{5}\ :\ x=\frac{5}{2}    là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

149\frac{14}{9}  

c)

35-\frac{3}{5}  

d)

419\frac{4}{19}  

70.

Nếu x+1 =3\sqrt[]{x+1}\ =3  thì x2 có giá trị là:

                                               

a)

8

b)

   2      

c)

64    

d)

  ± 64

71.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

72.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

73.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

74.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

75.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

68\frac{-6}{-8}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

76.

Kết quả của phép tính (340,2)(0,445)\left(\frac{3}{4}-0,2\right)\left(0,4-\frac{4}{5}\right)  là :

a)

1150\frac{11}{50}  

b)

1150\frac{-11}{50}  

c)

5011\frac{50}{11}  

d)

5011-\frac{50}{11}  

77.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

78.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

79.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }