Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktpl 10

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Các lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác

định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ được gọi là gì?

a)

Thị trường.

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Kinh tế.

d)

Hoạt động mua bán.

2.

Đâu là nhận định sai khi nói về thị trường?

a)

Thị trường là nơi thực hiện hoạt động mua và bán.

b)

Người mua, người bán là một trong những nhân tố của thị trường.

c)

Là lĩnh vực trao đổi trao đổi, mua bán.

d)

Chỉ có người sản xuất hàng hóa mới cần đến thị trường.

3.

Việc phân chia thị trường thành thị trường tư liệu sản xuất-thị trường tư liệu tiêu dùng dựa

trên cơ sở nào?

a)

Đối tượng mua bán, trao đổi.

b)

Vai trò của đối tượng mua bán, trao đổi.

c)

Phạm vi các quan hệ mua bán, trao đổi.

d)

Tính chất của quan hệ mua bán, trao đổi.

4.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường.

b)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa.

c)

Cung cấp thông tin cho người sx và tiêu dùng.

d)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

5.

Xét theo phạm vi không gian, cà phê Việt Nam được bán ở những thị trường nào?

a)

Thị trường nước ngoài.

b)

Thị trường trong nước.

c)

Thị trường trong nước và nước ngoài.

d)

Thị trường một số vùng miền trong nước.

6.

Số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó

gọi là gì?

a)

Giá cả hàng hóa.

b)

Giá cạnh tranh.

c)

Lợi nhuận.

d)

Giá cả thị trường.

7.

Giá bán thực tế của hàng hoá trên thị trường hay giá cả hàng hoá được thoả thuận giữa người

mua và người bán gọi là gì?

a)

Giá cả thị trường.

b)

Lợi nhuận.

c)

Giá cạnh tranh.

d)

Giá cả hàng hóa.

8.

Đâu không phải là nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Thoả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của con người.

b)

Không tự khắc phục được hiện tượng phân hóa trong xã hội.

c)

Phát sinh những thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh.

d)

Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái.

9.

Nếu muốn sản xuất kinh doanh để tồn tại và phát triển trong cơ chế thị trường thì con đường
cơ bản phải làm là gì?

a)

Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm

b)

Chú trọng đến năng suất lao động

c)

Chỉ cần bỏ vốn đầu tư nhiều

d)

Kêu gọi vốn đầu tư nước ngoài

10.

Giá cả dưa hấu trên thị trường tăng cao, mang lại thu nhập cao gấp rưỡi so với trồng lúa,
nhiều người dân ở thôn S quyết định chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng dưa. Vậy người dân ở thôn S
đã vận dụng chức năng nào của giá cả thị trường?

a)

Cung cấp thông tin

b)

Công cụ để thực hiện quản lý

c)

Công cụ để điều tiết kinh tế

d)

Phân bổ nguồn lực

11.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của hoạt động sx?

a)

Cty H sx hàng hóa gắn với bve môi trg

b)

Cửa hàng xăng dầu A gian lận trong việc bán hàng

c)

Cty E làm giả hóa đơn để dc miễn giảm thuế

d)

Ông K xả chất thải ch qua xử lý ra môi trg

12.

Khi tiến hành phân bổ vật liệu của cty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sx, quá trình này gắn liền với hđ nào dưới đây của nền kinh tế xh?

a)

Sx

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

13.

Trong nền kte thị trg, việc làm nào dươi đây của chủ thể kte gắn liền với hđ phân phối

a)

Cty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sx

b)

Cty A điều chỉnh nhiệm vụ các nvien

c)

Cty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự cty

d)

Cty A nhập nguyên liệu để tăng ca sx

14.

Trong các hd của con ng hđ sx đóng vai trò là hd

a)

Ít qtrong

b)

Bth nhất

c)

Thiết yếu nhất

d)

Cơ bản nhất

15.

Trong nền kte xh hđ đóng vai trò cơ bản nhất quyết định các hđ khác của đời sống xh là

a)

Sx

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

16.

Trong các hđ kte, hđ nào đóng vai trò trung gian kết nối ng sx với ng tiêu dùng

a)

Vận chuyển, tiêu dùng

b)

Phân phối trao đổi

c)

Sx vận chuyển

d)

Sx tiêu thụ

17.

1 nền kte cơ bản gồm các hđ nào

a)

Sx, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

b)

Sx, kinh doanh, trao đổi, thu nhập

c)

Sx, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập

d)

Sx, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh

18.

Quá trình phân chia các yếu tố sx cho các ngành sx để tạo ra sp là ndung của khái niệm

a)

Sx

b)

Phân phối

c)

Trao đổi

d)

Tiêu dùng

19.

Trong nền kte việc phan chia kqua sx cho tiêu dùng dc gọi là

a)

Sx của cải vật chất

b)

Phân phối cho sx

c)

Phân phối cho tiêu dùng

d)

Tiêu dùng cho sx

20.

Trong nền kte hàng hóa chủ thể nào tiến hành các hđ mua hàng r bán lại cho các đại lý

a)

Nhà nc

b)

Tiêu dùng

c)

Sx

d)

Trung gian

21.

Chủ thể sx là những ng

a)

Phân phối hàng hóa, dịch vụ

b)

Hỗ trợ sx hàng hóa, dịch vụ

c)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ

d)

Sx ra hàng hóa, dịch vụ

22.

Ndung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng

a)

Tiết kiệm năng lượng

b)

Tạo ra sp phù hợp với nhu cầu xh

c)

Giúp nền kte linh hoạt hơn

d)

Định hướng, tạo động lực cho sx phát triển

23.

Trong nền kte, chủ thể nào đóng vai trò là cầu nối giữa chủ thể sx và tieu dùng

a)

Trung gian

b)

Nhà đầu tư chứng khoán

c)

Chủ thể doanh nghiệp

d)

Chủ thể nhà nc

24.

Chủ thể nào đóng vai trò qtrong trong việc tạo ra hàng hóa cho xh, phục vụ nhu cầu tieu dùng

a)

Trung gian

b)

Doanh nghiệp nhà nc

c)

Các điểm bán hàng

d)

Chủ thể sx

25.

Mô hình kte thị trg có sự điều tiết ở từng nước từng giai đoạn có thể khác nhau tùy thuộc vào mức độ can thiệp của chính phủ đối vơi thị trg, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là k thể thiếu vai trò kte của chủ thể nào

a)

Sx

b)

Tiêu dùng

c)

Nhà nc

d)

Ng sx kinh doanh

26.

Ndung nào dưới đây k thể hiện vai trò của chủ thể kte nhà nc

a)

Gia tăng tỷ lệ thất nghiệp

b)

Tạo môi trg pháp lý thuận lợi

c)

Đảm bảo xh ổn định

d)

Đảm bảo ổn định chính trị

27.

Trong nền kte chủ thể trung gian đóng vai trò ntn trong mqh với chủ thể sx và tiêu dùng

a)

Độc lập

b)

Cầu nối

c)

Cuối cùng

d)

Sx

28.

Trong nền kte nước ta chủ thể nào đóng vai trò qly toàn bộ nền kte quốc dân

a)

Trung gian

b)

Nhà nc

c)

Tiêu dùng

d)

Sx