Font size
WorksheetsTrạng nguyên Tiếng Việt vòng 1
Total questions: 26
Worksheet time: 28mins
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Giữa trăm nghề, làm nghề …
Ngồi xuống nhọ lưng, quệt ngang nhọ mũi.”
(Theo Khánh Nguyên)
thợ may
thợ rèn
thợ xây
thợ săn
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
công bằng
công an
công chúa
công trình
Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?
lười biếng – siêng năng
thật thà – trung thực
chăm chỉ – cần cù
hài hước – hóm hỉnh
Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?
Có công cày cấy, có ngày thảnh thơi.
Có công trồng rau, có ngày được hái.
Có công mài sắt, có ngày nên kim.
Có công trồng cây, có ngày được mùa.
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?
xai lầm
san sẻ
ngôi xao
sóm làng
Câu hỏi thường kết thúc bằng dấu câu nào?
dấu chấm hỏi
dấu chấm than
dấu phẩy
dấu chấm
Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?
Cô giáo em rất dịu dàng.
Giờ ra chơi, sân trường nhộn nhịp, đông vui.
Bạn Nam là lớp trưởng.
Các bạn học sinh nô đùa dưới sân.
Từ nào dưới đây viết sai chính tả?
ngơ ngác
nghe ngóng
ngại ngùng
nghay ngắn
Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?
chăm ngoan
chăm chú
học sinh
học tập
Giải câu đố sau:
Lá thì trên biếc, dưới nâu
Quả tròn chín ngọt như bầu sữa thơm.
Là cây gì?
cây me
cây khế
cây bưởi
cây vú sữa
Ai ơi bưng bát …….ơm đầy.
(a)
Ăn chọn nơi, ………ơi chọn bạn.
(a)
Ăn không nên đọi, nói ….ông nên lời.
(a)
Ăn ……….nói thẳng
(a)
Ăn cỗ đi trước, lội nước đi ……..
(a)
Ăn không…….., ngủ không yên.
(a)
Anh em như chân với……..
(a)
Áo rách khéo vá hơn lành vụng……
(a)
Ăn cá nhả xương, ăn đường nuốt………..ậm.
(a)
Ăn kĩ no lâu, cày ……….âu tốt lúa.
(a)
Bịt mắt bắt …………
(a)
Ăn …………..nói lớn.
(a)
Cày …………âu cuốc bẫm.
(a)
Bán anh em xa, …………… láng giềng gần.
(a)
Bất khả ………..âm phạm.
(a)
Cha mẹ sinh ………….trời sinh tính.
(a)
