wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trạng nguyên Tiếng Việt vòng 1

Total questions: 26

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

“Giữa trăm nghề, làm nghề …

Ngồi xuống nhọ lưng, quệt ngang nhọ mũi.”

(Theo Khánh Nguyên)

a)

thợ may

b)

thợ rèn

c)

thợ xây

d)

thợ săn

2.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

công bằng

b)

công an

c)

công chúa

d)

công trình

3.

Cặp từ nào dưới đây có nghĩa trái ngược nhau?

a)

lười biếng – siêng năng

b)

thật thà – trung thực

c)

chăm chỉ – cần cù

d)

hài hước – hóm hỉnh

4.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

Có công cày cấy, có ngày thảnh thơi.

b)

Có công trồng rau, có ngày được hái.

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

d)

Có công trồng cây, có ngày được mùa.

5.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xai lầm

b)

san sẻ

c)

ngôi xao

d)

sóm làng

6.

Câu hỏi thường kết thúc bằng dấu câu nào?

a)

dấu chấm hỏi

b)

dấu chấm than

c)

dấu phẩy

d)

dấu chấm

7.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Cô giáo em rất dịu dàng.

b)

Giờ ra chơi, sân trường nhộn nhịp, đông vui.

c)

Bạn Nam là lớp trưởng.

d)

Các bạn học sinh nô đùa dưới sân.

8.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

ngơ ngác

b)

nghe ngóng

c)

ngại ngùng

d)

nghay ngắn

9.

Từ nào dưới đây là từ chỉ sự vật?

a)

chăm ngoan

b)

chăm chú

c)

học sinh

d)

học tập

10.

Giải câu đố sau:

Lá thì trên biếc, dưới nâu

Quả tròn chín ngọt như bầu sữa thơm.

Là cây gì?

a)

cây me

b)

cây khế

c)

cây bưởi

d)

cây vú sữa

11.

Ai ơi bưng bát …….ơm đầy.

(a)  

12.

Ăn chọn nơi, ………ơi chọn bạn.

(a)  

13.

Ăn không nên đọi, nói ….ông nên lời.

(a)  

14.

Ăn ……….nói thẳng

(a)  

15.

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi ……..

(a)  

16.

Ăn không…….., ngủ không yên.

(a)  

17.

Anh em như chân với……..

(a)  

18.

Áo rách khéo vá hơn lành vụng……

(a)  

19.

Ăn cá nhả xương, ăn đường nuốt………..ậm.

(a)  

20.

Ăn kĩ no lâu, cày ……….âu tốt lúa.

(a)  

21.

Bịt mắt bắt …………

(a)  

22.

Ăn …………..nói lớn.

(a)  

23.

Cày …………âu cuốc bẫm.

(a)  

24.

Bán anh em xa, …………… láng giềng gần.

(a)  

25.

Bất khả ………..âm phạm.

(a)  

26.

Cha mẹ sinh ………….trời sinh tính.

(a)