wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 2. Biểu hiện cảm xúc

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: 집 안에만 있으니까 너무 ____.
a)

답답하다

b)

미안하다

c)

사랑하다

d)

불행하다

2.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

나는 많은 사람들 앞에서 이야기를 할 때 ____.

a)

부끄럽다

b)
부러워하다
c)
불안하다
d)
불만스럽다
3.
Chọn từ đồng nghĩa với từ: 기쁘다
a)
즐겁다
b)
외롭다
c)

감사하다

4.
Chọn từ trái nghĩa với từ: 만족하다
a)
불만스럽다
b)
불편하다
c)
불쾌하다
d)
부끄럽다
5.
Chọn từ không trái nghĩa với từ: 신나다
a)

당황하다

b)

슬프다

c)

우울하다

d)

울다

6.

Từ đồng nghĩa với 짜증나다 là: (3 chữ cái)

(a)  

7.

Nghe đoạn ghi âm và hoàn thành câu văn sau:

일이 많이 있었는데 밤늦게까지 자지 못 해서 (a)   .

8.

Hoàn thành câu văn sau:

Từ đồng nghĩa với 만족하다 là 통 (a)  

9.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

우리 동생이 큰 상을 받았어요. 너무_____.

a)

자랑스러워요

b)

불만스러워요

c)

부러워해요

d)

기분 나빠요

10.

Nghe đoạn ghi âm và ghi lại câu văn nghe được:

내일 시험이 있어서 (a)   .

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

한국어가 어렵지만 (a)   (아/어요).

12.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 저를 많이 도와주셔서 너무 (a)   .

13.

Nghe đoạn ghi âm và trả lời câu hỏi sau:

영화를 볼 때 기분이 어땠어요?

(a)  

14.

Phân loại các từ chỉ cảm xúc sau vào bảng thích hợp

Categorize the following

기쁘다

편안하다

상쾌하다

만족하다

고맙다

통쾌하다

불쾌하다

슬프다

불편하다

지루하다

염려하다

부러워하다

기분 좋다
기분 나쁘다
15.

Nối cảm xúc với hoàn cảnh thích hợp

a)

1.

미안하다

b)

2.

반갑다

c)

3.

심심하다

d)

4.

무섭다

16.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống

17.

Ghép từ với bức tranh thích hợp

18.

Nghe đoạn ghi âm sau và chọn đáp án miêu tả cảm xúc trong đoạn ghi âm

a)

우울하다

b)

슬프다

c)

졸리다

d)

고맙다

19.

Trả lời câu hỏi sau:

지금 기분이 어때요? 왜요?

4 lines
20.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống:
엘리베이터가 고장 나서 아주 (a)   그래서 약속에 1시간 늦었어요. 너무 ​ (b)  

Choose from the below words
불편했어요.
미안했어요.
부러워했어요
편안했어요