wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài test nhỏ c Hoài

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Tính từ 춥다 kết hợp với ngữ pháp 아/어서 sẽ biến thành như thế nào?​ (a)  

2.

이천백구만 이천일

được viết thành số như thế nào?

(a)  

3.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

민수 씨는 _____ 나라 사람입니까?

a)

어느

b)

어디

c)

d)

무슨

4.

만들다 chia đuôi 아/어요 như thế nào?

(a)  

5.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống

이름이 ( )예요?

a)

무슨

b)

c)

무엇

d)

6.

Chọn từ khác với những từ còn lại

a)

망고

b)

바나나

c)

수박

d)

7.

Chọn từ đồng nghĩa với 아래

a)

b)

c)

d)

8.

Số 8 trong số thuần Hàn được viết như thế nào?

(a)  

9.

듣다 khi kết hợp với ㅂ니다/습니다 được viết như thế nào?

a)

들습니다

b)

듭니다

c)

듣습니다

d)

들업니다

10.

이 친구는 뭐해요?

(a)  

11.

Trả lời câu hỏi sau:

오늘은 며칠이에요?​ ​ ​ (a)  

12.

Chọn câu có nghĩa phù hợp với câu sau:

고향에서 친구가 왔어요

a)

그래서 같이 놀러 갔어요

b)

그래서 미술관에 갔어요

c)

그래서 놀러 안 가요

d)

그래서 한국어를 공부해요

13.

Nội dung dưới đây nói về cái gì? Hãy chọn phương án phù hợp.
한국에는 봄, 여름, 가을, 겨울이 있습니다. 지금 한국은 여름입니다.

a)

날씨

b)

날짜

c)

계절

d)

요일

14.

Chọn phương án phù hợp và điền vào chỗ trống

( ) 시에 약속이 있어요.

a)

b)

c)

하나

d)

15.

Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ trống

오늘도 비가 와요?

아니요, 비가 _____.

a)

안 와요

b)

왔어요

c)

안 올까요?

d)

와요

16.

Trái nghĩa của từ 멀다 là 가깝다. Đúng hay sai?

a)
True
b)
False
17.

Hoàn thành câu sau:

저는 주말에 공원에서 운동을 해요. 많이_____ .

(걷다 - 아요/어요)​ (a)  

18.

Trả lời câu hỏi sau:

지금 어디에 있어요?

4 lines
19.

Tháng 10 trong tiếng Hàn viết như thế nào?​ (a)  

20.

Chọn đáp án đúng

생일에 ____을/를 많이 받았어요.

a)

시간

b)

c)

가족

d)

선물