wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HNh-Lý 11- CH1-Ôn kiểm tra HS2

Total questions: 30

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì dao động là

a)

Thời gian chuyển động của vật.

b)

Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

c)

Số dao động toàn phần mà vật thực hiện được.

d)

Số dao động toàn phần mà vật thực hiện trong một giây.

2.

Khi vật thực hiện một dao động tương ứng với pha dao động sẽ thay đổi một lượng

a)

0 rad.

b)

π/2 rad.

c)

π rad.

d)

2π rad.

3.

Gọi ω là tần số góc của một vật dao động. Biểu thức tính chu kì dao động của vật là

a)

T = 2πω.

b)

T=2πω.T=\frac{2\pi}{ω}.

c)

T = πω.

d)

T=πωT=\frac{\pi}{ω}

4.

Đơn vị của tần số dao động trong hệ đơn vị SI là

a)

Hz.

b)

s.

c)

cm.

d)

m.

5.

Một vật đang dao động với chu kì là 0,5 s, tần số dao động của vật là

a)

0,5 Hz.

b)

1 Hz.

c)

2 Hz.

d)

4 Hz.

6.

Một vật thực hiện dao động điều hoà có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức

a)

x=A.cost

b)

x=v0.t

c)

x=v0.t+cost

d)

x=Acos(ωt+φ0)

7.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình li độ x=3cos(2πt+π4)x=3\cos(2\pi t+\frac{\pi}{4}) cm. Pha ban đầu của động trên là

a)

π22\frac{\pi}{22} rad

b)

π4\frac{\pi}{4} rad

c)

(2πt+π4)(2\pi t+\frac{\pi}{4})

d)

2πt2\pi t

8.

Trong dao động điều hoà, vận tốc và gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian có cùng

a)

pha ban đầu

b)

tần số

c)

pha

d)

biên độ

9.

Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà. Dựa vào đồ thị xác định biên độ, chu kỳ

a)

A = 2 cm và T = 0,4 s

b)

A = 0,2 cm và T = 0,4 s

c)

A = 0,2 cm và T = 4 s

d)

A = 2 cm và T = 4 s

10.

Nếu bỏ qua ma sát thì cơ năng của vật dao động điều hoà tỉ lệ với bình phương của

a)

li độ dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

chu kì dao động.

d)

tần số dao động.

11.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

12.

Công thức tính thế năng của vật dao động điều hoà

a)

Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wt=12m.ω2x2W_t=\frac{1}{2}m.\omega^2x^2

d)

Wt=12m.ω2A2W_t=\frac{1}{2}m.\omega^2A^2

13.

Công thức tính động năng của vật dao động điều hoà

a)

Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2

14.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

15.

Một vật thực hiện dao động điều hoà có li độ phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức

a)

x = Acos(ωt + φ0)

b)

x = - Acos(ωt + φ0)

c)

x = ωAcos(ωt + φ0)

d)

x = - A2cos(ωt + φ0)

16.

Một vật dao động điều hoà cò đồ thị như hình vẽ. Biên độ của đồ thị là

a)

4 cm

b)

2 cm

c)

6 cm

d)

8 cm

17.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω theo một định luật hàm cosin. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua biên dương thì phương trình dao động của vật có dạng

a)

x = Acos(ωt + π)

b)

x = Acos(ωt + π/2)

c)

x = Acos(ωt - π/2)

d)

x = Acos(ωt)

18.
  1. Phương trình li độ của một chất điểm dao động điều hoà có dạng là x = Acos(ωt + π) cm. Gốc thời gian được chọn tại vị trí

a)

tốc độ cực đại

b)

biên dương

c)

biên âm

d)

cân bằng

19.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω theo một định luật hàm cosin. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua biên âm thì phương trình dao động của vật có dạng

a)

x = Acos(ωt - π)

b)

x = Acos(ωt + π/2)

c)

x = Acos(ωt - π/2)

d)

x = Acos(ωt)

20.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A và tần số góc ω theo một định luật hàm cosin. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì phương trình dao động của vật có dạng

a)

x = Acos(ωt + π)

b)

x = Acos(ωt + π/2)

c)

x = Acos(ωt - π/2)

d)

x = Acos(ωt)

21.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

22.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là

a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

23.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πt+π)x=\cos\left(5\pi t+\pi\right) cm. Gốc thời gian được chọn tại vị trí


a)

biên dương

b)

cân bằng

c)

biên âm

d)

bất kỳ

24.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

25.

 Gọi x là li độ, ω\omega   là tần số góc thì gia tốc trong dao động điều hoà được xác định bởi biểu thức

a)

a= x.ω2a=\ x.\omega^2  

b)

a= ω.x2a=\ \omega.x^2  

c)

a= x.ω2a=\ -x.\omega^2  

d)

a= x.ωa=\ x.\omega^{ }  

26.

Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hoà cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

12mω2x2\frac{1}{2}m\omega^2x^2

c)

12ω2A2\frac{1}{2}\omega^2A^2

d)

12mω2A\frac{1}{2}m\omega^2A^{ } .

27.

Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 24 cm trong một chu kì. Biên độ dao động của vật là

a)

6 cm

b)

26 cm

c)

4 cm

d)

2 cm

28.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(6πt + π/2) với x tính bằng cm và t tính bằng s. Tần số góc của vật là  

a)

6π rad/s

b)

π rad/s

c)

2π rad/s

d)

3π rad/s

29.

Một vật dao động điều hoà có tần số là 2 Hz thì chu kì dao động là

a)

0,5 s

b)

0,25 s

c)

0,45 s

d)

0,3 s

30.

Một vật có khối lượng 0,2 kg gắn vào lò xo dao động điều hoà. Kích thích con lắc dao động với biên độ 0,06 m tần số góc 5 rad/s. Cơ năng của con lắc là

a)

9.10-3 J

b)

9.10-2 J

c)

9 J

d)

0,9 J